10 Bài tập Mô tả và vận dụng hằng đẳng thức hiệu hai lập phương (có lời giải)
Đề thi

10 Bài tập Mô tả và vận dụng hằng đẳng thức hiệu hai lập phương (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 896 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai triển nào sau đây là đúng?

a3 – b3 = (a – b)3;

a3 – b3 = (a – b)(a2 – ab + b2) ;

a3 – b3 = (a – b)(a2 + ab + b2);

a3 + b3 = (a + b)(a2 – 2ab + b2).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hằng đẳng thức đúng là: a3 – b3 = (a – b)(a2 + ab + b2).

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền biểu thức thích hợp vào chỗ trống: (2x – 3y)(4x2 + … + 9y2) = 8x3 – 27y3.

–xy;

6xy;

–6xy;

12xy.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

8x3 – 27y3 = (2x)3 – (3y)3

= (2x – 3y)[(2x)2 + 2x.3y + (3y2)]

= (2x – 3y)[(2x)2 + 6xy + (3y2)]

= (2x – 3y)(4x2 + 6xy + 9y2).

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hằng đẳng thức sau đây, hằng đẳng thức nào là sai?

a3 – b3 = (a – b)(a2 + ab + b2);

b3 – a3 = (–a – b)(a2 + ab + b2);

b3 – a3 = – (a – b)(a2 + ab + b2);

b3 – a3 = (–a + b)(a2 + ab + b2).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hằng đẳng thức a3 – b3 = (a – b)(a2 + ab + b2) đúng.

(–a – b)(a2 + ab + b2) = – (a + b) (a2 + ab + b2)

                                  = – (a3 + a2b + ab2 + a2b + ab2 + b3)

                                  = – (a3 + 2a2b + 2ab2 + b3)

                                  = – a3 – 2a2b – 2ab2 – b3 ≠ b3 – a3.

– (a – b)(a2 + ab + b2) = – (a3 – b3) = b3 – a3.

(–a + b)(a2 + ab + b2) = (b – a) (b2 + ab + a2) = b3 – a3.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức  x3−6x29+2x+36 rút gọn thành biểu thức nào?

x33−36

x33+36

x327−216

x327+216

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền biểu thức thích hợp vào chỗ trống:  8x3−y364=2x−4y4x2+...+y216.

y2x

-y2x

−yx

yx

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

 8x3−y364=2x3−y43

 =2x−4y2x2+2x.y4+y42

 =2x−4y4x2+y2x+y216.

Vậy 8x3−y364=2x−4y4x2+y2x+y216.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị biểu thức  C=2x−134x2+23x+19 tại  x=13 

0

13

17

727

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

 C=2x−134x2+23x+19

=2x−132x2+2x.13+132

     =2x3−133=8x3−127.

Thay  x=13 vào biểu thức C, ta được:

 C=8.133−127=827−127=727.

Vậy tại  x=13 thì giá trị biểu thức C bằng  727.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức (x – 2)(x + 2)(x2 + 2x + 4)(x2 – 2x + 4), ta được

x3 – 64;

x6 – 16;

x6 - 64;

(x3 – 8)(x3 + 8).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

(x – 2)(x + 2)(x2 + 2x + 4)(x2 – 2x + 4)

= (x – 2))(x2 + 2x + 4) (x + 2)(x2 – 2x + 4)

= (x – 2))(x2 + 2x + 22) (x + 2)(x2 – 2x + 22)

= (x3 – 23)(x3 + 23) = (x3 – 8)(x3 + 8)

= (x3)2 – 82 = x6 – 64.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức I = (a + b)(a2 – ab + b2) – (a – b)(a2 + ab + b2) sau khi rút gọn là

2a3;

2b3;

2a3 + 2b3;

0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

I = (a + b)(a2 – ab + b2) – (a – b)(a2 + ab + b2)

= (a3 + b3) – (a3 – b3)

= a3 + b3 – a3 + b3 = 2b3.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x – y = 3 và xy = 4. Giá trị biểu thức B = x3 – y3 – (x – y)2

12;

54;

60;

72.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

B = x3 – y3 – (x – y)2

   = (x – y)(x2 + xy + y2) – (x – y)2

   = (x – y)(x2 – 2xy + y2 + 3xy) – (x – y)2

   = (x – y)[(x – y)2 + 3xy] – (x – y)2

Thay x – y = 3 và xy = 4 vào biểu thức B, ta được:

B = 3.(32 + 3.4) – 32 = 3.21 – 9

= 3.(9 + 12) – 9 = 63 – 9 = 54.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức (a + 3b)(a2 – 3ab + b2) – (3a – b)(9a2 + 3ab + b2), ta được

– 26a3 + 28b3;

26a3 – 28b3;

28a3 – 26b3;

28a3 – 28b3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

(a + 3b)(a2 – 3ab + b2) – (3a – b)(9a2 + 3ab + b2)

= (a + 3b)(a2 – 3ab + b2) – (3a – b)[(3a)2 + 3ab + b2]

= a3 + (3b)3 – [(3a)3 – b3] = a3 + 27b3 – (27a3 – b3)

= a3 + 27b3 – 27a3 + b3 = – 26a3 + 28b3.