Bài tập Mô tả và vận dụng hằng đẳng thức tổng hai lập phương có đáp án lớp 8 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Mô tả và vận dụng hằng đẳng thức tổng hai lập phương có đáp án lớp 8 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 8104 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai triển nào sau đây là đúng?

a3 + b3 = (a + b)3;

a3 + b3 = (a + b)(a2 + ab + b2) ;

a3 + b3 = (a + b)(a2 – ab + b2);

a3 + b3 = (a + b)(a2 – 2ab + b2).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hằng đẳng thức đúng là: a3 + b3 = (a + b)(a2 – ab + b2).

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền biểu thức thích hợp vào chỗ trống: (2x + 3y)(4x2 – … + 9y2) = 8x3 + 27y3.

5xy;

6xy;

–6xy;

12xy.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

8x3 + 27y3 = (2x)3 + (3y)3

= (2x + 3y)[(2x)2 – 2x.3y + (3y)2]

= (2x + 3y)(4x2 – 6xy + 9y2) .

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai triển nào sau đây là đúng?

8x3 + 1 = (8x + 1)(8x2 – 8x + 1);

8x3 + 1 = (8x + 1)(64x2 – 8x + 1);

8x3 + 1 = (2x + 1)(4x2 – 4x + 1);

8x3 + 1 = (2x + 1)(4x2 – 2x + 1).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

8x3 + 1 = (2x)3 + 13

= (2x + 1)[(2x)2 – 2x.1 + 12]

= (2x + 1)(4x2 – 2x + 1).

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức  x2+6x24−3x+36 rút gọn thành biểu thức nào?

x22+36

x38+36

x32+216

x38+216

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

 x2+6x24−3x+36=x2+6x222−x2.3+62

=x23+63=x38+216.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức A = x3 – 16 + (16 + 4x + x2)(4 – x) là

một số lẻ;

một số chẵn;

một số chia hết cho 5;

một số chính phương.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

A = x3 – 16 + (16 + 4x + x2)(4 – x)

    = x3 – 16 + (42 + 4x + x2)(4 – x)

    = x3 – 16 + (43 – x3)

    = x3 – 16 + 64 – x3 = 48.

Vậy A là một số chẵn.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền biểu thức thích hợp vào chỗ trống:  a364+1b3=...+1b...+...+1b2.

a4, a216,−a4b

a4, a216,a4b

a2,a24, −a4b

a2,a24,a4b

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị biểu thức M = 2(x3 + y3) khi x + y = 3 và xy = 2 là

3;

6;

9;

18.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

M = 2(x3 + y3) = 2(x + y)(x2 – xy + y2)

     = 2(x + y)(x2 + 2xy + y2 – 3xy)

     = 2(x + y)[(x + y)2 – 3xy].

Thay x + y = 3 và xy = 2 vào biểu thức M, ta có:

M = 2 . 3 . (32 – 3 . 2) = 6 . (9 – 6) = 6 . 3 = 18.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức H = (a + b)[(a – b)2 + ab] sau khi rút gọn là

a3 + b3;

a3 – b3;

(a + b)2;

(a + b)3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

H = (a + b)[(a – b)2 + ab]

    = (a + b)[a2 – 2ab + b2 + ab]

    = (a + b)[a2 – ab + b2] = a3 + b3.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x + y = – 1. Giá trị biểu thức A = x3 – 3xy + y3

– 1 – 3xy;

– 1;

–2;

–3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Áp dụng hằng đẳng thức tổng hai lập phương, ta có:

A = x3 – 3xy + y3 = (x3 + y3) – 3xy

    = (x + y)(x2 – xy + y2) – 3xy

    = (x + y)(x2 + 2xy + y2 – 3xy) – 3xy

    = (x + y)[(x + y)2 – 3xy)] – 3xy.

Thay x + y = – 1vào biểu thức A, ta được:

A = – 1.[( – 1)2 – 3xy] – 3xy = – 1 + 3xy – 3xy = – 1.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức N = (2a + 3)(4a2 – 6a + 9) + 4(3 – 2a3), ta được giá trị của N là

một sỗ chẵn;

một số lẻ;

một số chính phương;

một số chia hết cho 6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

N = (2a + 3)(4a2 – 6a + 9) + 4(3 – 2a3)

    = (2a + 3)[(2a)2 – 2a.3 + 32] + 4(3 – 2a3)

    = (2a)3 + 33 + 12 – 8a3

     = 8a3 + 27 + 12 – 8a3 = 39.

Vậy N là một số lẻ.