Trắc nghiệm Toán 8: Nhân, Chia các phân thức có lời giải chi tiết (phần 1)
Đề thi

Trắc nghiệm Toán 8: Nhân, Chia các phân thức có lời giải chi tiết (phần 1)

A
Admin
ToánLớp 8114 lượt thi
16 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép nhân AB.CD là

A.CBD

A.DBC

A+CB+D

BDAC

Xem đáp án

Quy tắc: muốn nhân hai phân thức, ta nhân tử thức với nhau, mẫu thức với nhau.

AB.CD=A.CB.D

Đáp án cần chọn là: A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn đáp án đúng

Muốn nhân hai phân thức, ta nhân tử thức với nhau, giữ nguyên mẫu thức

Muốn nhân hai phân thức, ta giữ nguyên tử thức, nhân mẫu thức với nhau

Muốn nhân hai phân thức, ta nhân tử thức với nhau, nhân mẫu thức với nhau

Muốn nhân hai phân thức, ta nhân tử thức của phân thức này với mẫu thức của phân thức kia

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn khẳng định đúng. Muốn chia phân thức AB cho phân thức CD CD ≠0

ta nhân AB với phân thức nghịch đảo của DC

ta nhân ABvới phân thức nghịch đảo của CD

ta cộng ABvới phân thức nghịch đảo của CD

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu sai

AB.BA=1

AB.CD=CD.AB

AB.(CD.EF)=EF(CD.AB)

AB(CD+EF)=AB.CD+EF

Xem đáp án

Hai phân thức gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của nó bằng 1.

Nên AB.BA=1, do đó A đúng.

Tính chất phép nhân phân thức

+ Giao hoán: AB.CD=CD.AB nên B đúng.

+ Kết hợp: AB.(CD.EF)=EF(CD.AB) nên C đúng

+ Phân phối đối với phép cộng: AB(CD+EF)=AB.CD+AB.EF nên D sai.

Đáp án cần chọn là: D

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân thức nghịch đảo của phân thức xx+2 với x ≠ 0; x ≠ -2 là:

xx+2

x+2x

−x+2x

−xx+2

Xem đáp án

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả gọn nhất của tích 10x311y2.121y525x là

11x2y35

22x2y35

22x2y325

22x3y35

Xem đáp án

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thực hiện phép tính 3x+124x−16.8−2xx+4 ta được

32

32(x−4)

−32

−32(x−4)

Xem đáp án

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính 24xy2z212x2z.4x2y6xy4 có kết quả là

24z18y

24xz18xy

4x3y

4z3y

Xem đáp án

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính 3x3.y5.(−7z9xy6) có kết quả là

−7x2z3y

7x2z3

−7xz3y

−7x23y

Xem đáp án

Phép tính 3x^3y^5.(-7x/9xy^6) có kết quả là  A. -7x^2Z/ 3y (ảnh 1)

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính 3x2−6xy+3y25x2−5xy+5y2:10x−10yx3+y3 có kết quả là

3x2−y250

3(x2+y2)50

3(x2−y2)50

3x2+y250

Xem đáp án

Đáp án C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép chia 5(x+1)xy2:10(x+1)3x2y là

50(x+1)23x3y3

3x22y

3x2y

3x2y2

Xem đáp án

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thực hiện phép tính 3x+15x2−4:x+5x−2 ta được

3x+2

−3x+2

1x+2

3(x+5)2(x+2)(x−2)2

Xem đáp án

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 5x+23xy2:10x+4x2y=...6y . Đa thức thích hợp điền vào chỗ trống là

xy

x2y

x2

x

Xem đáp án

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x3+1x2+2x+1:3x2−3x+3x2−1=x−1.... Biểu thức thích hợp điền vào chỗ trống là:

x2 – x + 1

x + 1

3

x3 + 1

Xem đáp án

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân thức −2z25y là kết quả của tích

−27z46y3z.2y2−45x2z

−9xz418y3z.8xy2−45x2z

−27xz46y3z2.4xy2−45x2

−27xz418y3z.4xy215x2z

Xem đáp án

Phân thức -2z^2/5y là kết quả của tích  -27z^2/ 6y^3z (ảnh 1)

+) −27xz46y3z2.4xy2−45x2=−108x2y2z4−270x2y3z2=2z25y nên C sai

Phân thức -2z^2/5y là kết quả của tích  -27z^2/ 6y^3z (ảnh 2)

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn đáp án đúng nhất. Phân thức 152(x+y) là kết quả của tích

5(x+y)4(x−y).6(x−y)(x+y)2

x2−2xy+y215x+15y.4x2+8xy+4y2x2−y2

x2y+xy22x−2y.15x−15yx3y+2x2y2+xy3

Cả A và C đều đúng

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D