Trắc nghiệm Toán 8: Nhân, Chia các phân thức có lời giải chi tiết (phần 1)
16 câu hỏi
Kết quả của phép nhân AB.CD là
A.CBD
A.DBC
A+CB+D
BDAC
Chọn đáp án đúng
Muốn nhân hai phân thức, ta nhân tử thức với nhau, giữ nguyên mẫu thức
Muốn nhân hai phân thức, ta giữ nguyên tử thức, nhân mẫu thức với nhau
Muốn nhân hai phân thức, ta nhân tử thức với nhau, nhân mẫu thức với nhau
Muốn nhân hai phân thức, ta nhân tử thức của phân thức này với mẫu thức của phân thức kia
Chọn khẳng định đúng. Muốn chia phân thức AB cho phân thức CD CD ≠0
ta nhân AB với phân thức nghịch đảo của DC
ta nhân ABvới phân thức nghịch đảo của CD
ta cộng ABvới phân thức nghịch đảo của CD
Chọn câu sai
AB.BA=1
AB.CD=CD.AB
AB.(CD.EF)=EF(CD.AB)
AB(CD+EF)=AB.CD+EF
Phân thức nghịch đảo của phân thức xx+2 với x ≠ 0; x ≠ -2 là:
xx+2
x+2x
−x+2x
−xx+2
Kết quả gọn nhất của tích 10x311y2.121y525x là
11x2y35
22x2y35
22x2y325
22x3y35
Thực hiện phép tính 3x+124x−16.8−2xx+4 ta được
32
32(x−4)
−32
−32(x−4)
Phép tính 24xy2z212x2z.4x2y6xy4 có kết quả là
24z18y
24xz18xy
4x3y
4z3y
Phép tính 3x3.y5.(−7z9xy6) có kết quả là
−7x2z3y
7x2z3
−7xz3y
−7x23y
Phép tính 3x2−6xy+3y25x2−5xy+5y2:10x−10yx3+y3 có kết quả là
3x2−y250
3(x2+y2)50
3(x2−y2)50
3x2+y250
Kết quả của phép chia 5(x+1)xy2:10(x+1)3x2y là
50(x+1)23x3y3
3x22y
3x2y
3x2y2
Thực hiện phép tính 3x+15x2−4:x+5x−2 ta được
3x+2
−3x+2
1x+2
3(x+5)2(x+2)(x−2)2
Cho 5x+23xy2:10x+4x2y=...6y . Đa thức thích hợp điền vào chỗ trống là
xy
x2y
x2
x
Cho x3+1x2+2x+1:3x2−3x+3x2−1=x−1.... Biểu thức thích hợp điền vào chỗ trống là:
x2 – x + 1
x + 1
3
x3 + 1
Phân thức −2z25y là kết quả của tích
−27z46y3z.2y2−45x2z
−9xz418y3z.8xy2−45x2z
−27xz46y3z2.4xy2−45x2
−27xz418y3z.4xy215x2z
Chọn đáp án đúng nhất. Phân thức 152(x+y) là kết quả của tích
5(x+y)4(x−y).6(x−y)(x+y)2
x2−2xy+y215x+15y.4x2+8xy+4y2x2−y2
x2y+xy22x−2y.15x−15yx3y+2x2y2+xy3
Cả A và C đều đúng
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








