Trắc nghiệm Toán 8: Cộng, trừ các phân thức có lời giải chi tiết (phần 1)
16 câu hỏi
Với B ≠ 0, kết quả phép cộng AB+CB là?
A.CB
A+CB
A+CB2
A+C2B
Chọn khẳng định đúng?
AB−CD=A−CB−D
AB−CD=ADBC
AB−CD=AB+−CD
AB−CD=A−CBD
Phân thức đối của phân thức 3x+1 là?
−3x+1
x+13
−3−x−1
−3x−1
Phân thức đối của phân thức −xx−1 là?
xx−1
x−1−x
−x−x−1
x−x+1
Kết quả thu gọn nhất của tổng 2−3x6x2y+2x+16x2y+2x−36x2y là?
−16xy
16x2y
16xy
x6xy
Thực hiện phép tính sau: x3x2+1+xx2+1
-x
2x
x2
x
Phân thức x - 1x + 1 là kết quả của phép tính nào dưới đây?
xx+1−2x+1
2xx+1−2x+1
xx−1+1x−1
xx+1+1-x−1
Biểu thức x - 2 là kết quả của phép tính nào dưới đây?
x2+4x−2−4x2−x
x2+4x−2+4x2−x
2xx−2+4x2−4
x2x−2-4x-2
Kết quả của tổng a−2a−b+b−2b−a là?
-1
1
a−bb−a
a+b−4a−b
Kết quả của tổng xxy−y2+2x−yxy−x2 là?
−x+yxy
x−yx
x−yy
x−yxy
Phép tính 2x+3−3x2−9 có kết quả là?
2x−9x2−9
2x−3x2−9
2x−9x−3
x−6x2−9
Phép tính 1x+1+11−x+2x2x2−1 có kết quả là?
x2+2x(x−1)(x+1)
2
2x2+2(x−1)(x+1)
2x2x2−1
Kết quả gọn nhất của phép tính x−26x2−6x−14x2−4 là một phân thức có tử thức là?
2x2 + 5x - 4
2x2−5x−412x(x−1)(x+1)
2x2 - 4x - 4
2x2 - 5x - 4
Điền vào chỗ trống: 2x−6x+3−....=x+12.
−x2+152(x+3)
x2−152(x+3)
−x2−152(x+3)
Cả A, B, C đều sai
Chọn câu đúng?
1x+2−1(x+2)(4x+7)=4x(x+2)(4x+7)
2−21x18−4+x12=75x−1636
1x+4−1x+5=1(x+4)(x+5)
2x−5+3xx2−25=4x+5x2−25
Chọn câu đúng?
3x−44x2y5+9x+44x2y5=3xy4
2x+53+x−23=x+13
x+8x−1−2x−1x−1−6x+2x−1=7
xx−y+yx+y+2y2x2−y2=x+yx−y
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








