Trắc nghiệm Toán 6 KNTT Bài 1. Hỗn số dương có đáp án
Đề thi
Trắc nghiệm Toán 6 KNTT Bài 1. Hỗn số dương có đáp án
A
Admin
ToánLớp 65 lượt thi
11 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Viết phân số \[\frac{4}{3}\] dưới dạng hỗn số ta được:

\[1\frac{2}{3}\]

\[3\frac{1}{3}\]

\[3\frac{1}{4}\]

\[1\frac{1}{3}\]

Xem đáp án

Trả lời:

Ta có: 4 : 3 bằng a (dư 1) nên \[\frac{4}{3} = 1\frac{1}{3}\]

Đáp án cần chọn là: D

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tính \[\left( { - 2\frac{1}{4}} \right) + \frac{5}{2}\]

\[ - \frac{1}{4}\]

\[\frac{3}{2}\]

\[\frac{1}{4}\]

\[\frac{3}{4}\]

Xem đáp án

Trả lời:

\[\left( { - 2\frac{1}{4}} \right) + \frac{5}{2} = - \frac{9}{4} + \frac{5}{2} = - \frac{9}{4} + \frac{{10}}{4} = \frac{1}{4}\]

Đáp án cần chọn là: C

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x biết 2⁢x7- =7535

x = 1

x = 2

x = 3

x = 4

Xem đáp án

Trả lời:

Ta có:

\[2\frac{x}{7} = \frac{{75}}{{35}}\]

\[\frac{{2.7 + x}}{7} = \frac{{15}}{7}\]

14 + x = 15

x = 15 – 14

x = 1

Đáp án cần chọn là: A

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng

\[\left( { - 3\frac{3}{4}} \right).1\frac{1}{2} = - 3\frac{3}{8}\]

\[3\frac{3}{4}:1\frac{1}{5} = 3\frac{3}{{20}}\]

\[\left( { - 3} \right) - \left( { - 2\frac{2}{5}} \right) = \frac{{ - 3}}{5}\]

\[5\frac{7}{{10}}.15 = \frac{{105}}{2}\]

Xem đáp án

Trả lời:

Đáp án A:\[\left( { - 3\frac{3}{4}} \right).1\frac{1}{2} = - \frac{{15}}{4}.\frac{3}{2} = - \frac{{45}}{8} = - 5\frac{5}{8} \ne - 3\frac{3}{8}\]

Nên A sai.

Đáp án B: \[3\frac{3}{4}:1\frac{1}{5} = \frac{{15}}{4}:\frac{6}{5} = \frac{{15}}{4}.\frac{5}{6} = \frac{{25}}{8} = 3\frac{1}{8} \ne 3\frac{3}{{20}}\]

Nên B sai

Đáp án C: \[\left( { - 3} \right) - \left( { - 2\frac{2}{5}} \right) = \left( { - 3} \right) - \left( { - \frac{{12}}{5}} \right) = \left( { - 3} \right) + \frac{{12}}{5} = \frac{{ - 3}}{5}\]

Nên C đúng

Đáp án D: \[5\frac{7}{{10}}.15 = \frac{{57}}{{10}}.15 = \frac{{171}}{2} \ne \frac{{105}}{2}\]

Nên D sai

Đáp án cần chọn là: C

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dùng hỗn số viết thời gian ở đồng hồ trong các hình vẽ, ta được lần luwotj các hỗn số là:

Media VietJack

\[2\frac{1}{3};4\frac{5}{6};6\frac{1}{6};9\frac{1}{2}\]

\[2\frac{1}{4};4\frac{1}{6};6\frac{1}{6};9\frac{1}{2}\]

\[2\frac{1}{3};4\frac{5}{6};6\frac{5}{6};9\frac{1}{2}\]

\[2\frac{1}{3};4\frac{5}{6};6\frac{1}{6};9\frac{1}{6}\]

Xem đáp án

Trả lời:

Hình a: \[2\frac{1}{3}\]

Hình b: \[4\frac{5}{6}\]

Hình c: \[6\frac{1}{6}\]

Hình d: \[9\frac{1}{2}\]

Vậy ta được các hỗn số: \[2\frac{1}{3};4\frac{5}{6};6\frac{1}{6};9\frac{1}{2}\]

Đáp án cần chọn là: A

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết các phân số và hỗn số sau dưới dạng số thập phân:

\[\frac{{ - 9}}{{1000}} = ...;\frac{{ - 5}}{8} = ...;3\frac{2}{{25}} = ...\]

−0,09; −0,625; 3,08

−0,009; −0,625; 3,08

−0,9; −0,625; 3,08

−0,009; −0,625; 3,008

Xem đáp án

Trả lời:

\[\frac{{ - 9}}{{1000}} = - 0,009\]

\[\frac{{ - 5}}{8} = \frac{{ - 5.125}}{{8.125}} = \frac{{ - 625}}{{1000}} = - 0,625\]

\[3\frac{2}{{25}} = 3\frac{8}{{100}} = 3,08\]

Đáp án cần chọn là: B

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số tối giản:

- 0,125 = …; - 0,012 = …; - 4,005 = …

\[\frac{{ - 1}}{8};\frac{{ - 3}}{{250}};\frac{{ - 4005}}{{1000}}\]

\[\frac{{ - 1}}{8};\frac{{ - 3}}{{25}};\frac{{ - 801}}{{200}}\]

\[\frac{{ - 1}}{4};\frac{{ - 3}}{{250}};\frac{{ - 801}}{{200}}\]

\[\frac{{ - 1}}{8};\frac{{ - 3}}{{250}};\frac{{ - 801}}{{200}}\]

Xem đáp án

Trả lời:

\[ - 0,125 = \frac{{ - 125}}{{1000}} = \frac{{ - 125:125}}{{1000:125}} = \frac{{ - 1}}{8}\]

\[ - 0,012 = \frac{{ - 12}}{{1000}} = \frac{{ - 12:4}}{{1000:4}} = \frac{{ - 3}}{{250}}\]

\[ - 4,005 = \frac{{ - 4005}}{{1000}} = \frac{{ - 4005:5}}{{1000:5}} = \frac{{ - 801}}{{200}}\]

Đáp án cần chọn là: D

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 11 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức \[M = 60\frac{7}{{13}}.x + 50\frac{8}{{13}}.x - 11\frac{2}{{13}}.x\] biết \[x = - 8\frac{7}{{10}}\]

– 870

– 87

870

\[92\frac{7}{{10}}\]

Xem đáp án

Trả lời:

\[M = 60\frac{7}{{13}}.x + 50\frac{8}{{13}}.x - 11\frac{2}{{13}}.x\]

\[M = \left( {60\frac{7}{{13}} + 50\frac{8}{{13}} - 11\frac{2}{{13}}} \right).x\]

\[M = \left[ {\left( {60 + 50 - 11} \right) + \left( {\frac{7}{{13}} + \frac{8}{{13}} - \frac{2}{{13}}} \right)} \right].x\]

\[M = \left( {99 + 1} \right).x = 100x\]

Thay \[x = - 8\frac{7}{{10}}\] vào M ta được:

\[M = 100.\left( { - 8\frac{7}{{10}}} \right) = 100.\left( { - \frac{{87}}{{10}}} \right) = - 870\]

Đáp án cần chọn là: A

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên x sao cho: \[6\frac{1}{3}:4\frac{2}{9} < x < \left( {10\frac{2}{9} + 2\frac{2}{5}} \right) - 6\frac{2}{9}\]

\[x \in \left\{ {2;3;4;5;6} \right\}\]

\[x \in \left\{ {3;4;5;6} \right\}\]

\[x \in \left\{ {2;3;4;5} \right\}\]

\[x \in \left\{ {3;4;5;6;7} \right\}\]

Xem đáp án

Trả lời:

\[6\frac{1}{3}:4\frac{2}{9} < x < \left( {10\frac{2}{9} + 2\frac{2}{5}} \right) - 6\frac{2}{9}\]

\[\frac{{19}}{3}:\frac{{38}}{9} < x < \frac{{92}}{9} + \frac{{12}}{5} - \frac{{56}}{9}\]

\[\frac{3}{2} < x < \frac{{32}}{5}\]

Ta có:

\[\frac{3}{2} < x < \frac{{32}}{5}\]

1,5 < x < 6,4

Vì x là số tự nhiên nên \[x \in \left\{ {2;3;4;5;6} \right\}\]

Đáp án cần chọn là: A

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dùng phân số hoặc hỗn số (nếu có thể) để viết các đại lượng diện tích dưới đây theo mét vuông, ta được:

a) 125 dm2; b) 218 cm2; c) 240 dm2; d)34 cm2

\[1\frac{{25}}{{100}}{m^2};\frac{{109}}{{5000}}{m^2};2\frac{{40}}{{1000}}{m^2};\frac{{17}}{{5000}}{m^2}\]

\[1\frac{{25}}{{100}}{m^2};2\frac{9}{{50}}{m^2};2\frac{{40}}{{100}}{m^2};\frac{{17}}{{5000}}{m^2}\]

\[1\frac{{25}}{{100}}{m^2};2\frac{9}{{50}}{m^2};2\frac{{40}}{{100}}{m^2};\frac{{17}}{{50}}{m^2}\]

\[1\frac{{25}}{{100}}{m^2};\frac{{109}}{{5000}}{m^2};2\frac{{40}}{{100}}{m^2};\frac{{17}}{{50}}{m^2}\]

Xem đáp án

Trả lời:

a) \[125d{m^2} = \frac{{125}}{{100}}{m^2} = 1\frac{{25}}{{100}}{m^2}\]

b) \[218c{m^2} = \frac{{218}}{{10000}}{m^2} = \frac{{109}}{{5000}}{m^2}\]

c) \[240d{m^2} = \frac{{240}}{{100}}{m^2} = 2\frac{{40}}{{100}}{m^2}\]

d) \[34c{m^2} = \frac{{34}}{{10000}}{m^2} = \frac{{17}}{{5000}}{m^2}\]

Vậy ta được:

\[1\frac{{25}}{{100}}{m^2};\frac{{109}}{{5000}}{m^2};2\frac{{40}}{{1000}}{m^2};\frac{{17}}{{5000}}{m^2}\]

Đáp án cần chọn là: A

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết 2 giờ 15 phút dưới dạng hỗn số với đơn vị là giờ:

\[1\frac{1}{4}\]giờ

\[2\frac{1}{5}\] giờ

\[2\frac{1}{4}\] giờ

\[15\frac{1}{{30}}\] giờ

Xem đáp án

Trả lời:

2 giờ 15 phút = \[2 + \frac{{15}}{{60}} = 2 + \frac{1}{4} = 2\frac{1}{4}\] giờ

Đáp án cần chọn là: C

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả