Trắc nghiệm Toán 5 Bài 15: (có đáp án) Chia một số thập phân cho một số tự nhiên
Đề thi

Trắc nghiệm Toán 5 Bài 15: (có đáp án) Chia một số thập phân cho một số tự nhiên

A
Admin
ToánLớp 5116 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính sau đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Cách đặt tính đã đúng, tuy nhiên khi lấy chữ số đầu tiên ở phần thập phân để tiếp tục thực hiện phép chia thì ở bên thương chưa viết thêm dấu phẩy vào. Kết quả đúng phải là 7,5 : 3 = 2,5.

Vậy phép tính đã cho là sai.

Đáp án B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính: 41,22 : 3

1,374

13,74

137,4

1374

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính ta có:

Vậy 41,22 : 3 = 13,74

Đáp án B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính: 41,32 : 8

5,16

5,156

5,165

51,65

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính ta có:

Vậy 41,32 : 8 = 5,165

Đáp án C

4. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống (lấy 2 chữ số ở phần thập phân):

58,6 : 17 = c

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính ta có:

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 3,44

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phép chia sau:

Giá trị của số dư trong phép chia trên là:

5

0,005

0,5

0,05

Xem đáp án

Ta dóng dấu phẩy của số bị chia theo một đường thẳng đứng từ trên xuống dưới như sau:

Ta thấy số 5 đứng ở hàng phần trăm nên có giá trị là 5100= 0,05.

Vậy số dư của phép chia đã cho là 0,05.

Đáp án D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x biết: 5 × x = 82,7

x = 14,56

x = 15,56

x = 15,64

x = 16,54

Xem đáp án

5 ×  x = 82,7

x = 82,7 : 5

x = 16,54

Vậy x = 16,54.

Đáp án D

7. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

(190,4 : 8) : 4 + 3,5 = c

Xem đáp án

Ta có:

190,4:8:4+3,5=23,8:4+3,5=5,95+3,5=9,45

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 9,45.

8. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Xem đáp án

Số cần điền vào ô trống thứu hai là:

657,6 : 12 = 54,8

Số cần điền vào ô trống thứ nhất là:

54,8 : 4 = 13,7

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống theo thứ tự từ trái qua phải là: 13,7; 54,8.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn đáp án đúng hoặc sai:

4,6 + 201,25 : 23 > 13,35. Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

4,6+201,25:23=4,6+8,75=13,35

Mà 13,35 = 13,35 nên 4,6 + 201,25 : 23 = 13,35

Vậy khẳng định 4,6 + 201,25 : 23 > 13,35 là sai.

Đáp án B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm số trung bình cộng của các số 12,3; 28,45 và 52,31

30,02

31,02

30,12

31,12

Xem đáp án

Ta thấy có tất cả 3 số.

Vậy số trung bình cộng của các số 12,3; 28,45 và 52,31 là:

(12,3 + 28,45 + 52,31) : 3 = 31,02

Đáp số: 31,02.

Đáp án B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

15 căn phòng như nhau có diện tích là 1447,5m2. Hỏi 8 căn phòng như thế có diện tích là bao nhiêu mét vuông?

772 m2

774m2

776 m2

778 m2

Xem đáp án

Diện tích 1 căn phòng là:

1447,5 : 15 = 96,5 (m2)

Diện tích 8 căn phòng là:

96,5 × 8 = 772 (m2)

Đáp số: 772m2

Đáp án A

12. Tự luận
• 1 điểm

Một cửa hàng có số gạo tẻ nhiều hơn gạo nếp là 115,6kg. Sau khi bán đi 13,5kg mỗi loại thì số gạo tẻ còn lại gấp 5 lần số gạo nếp còn lại.

Vậy lúc đầu cửa hàng đó có c kg gạo nếp; có c kg gạo tẻ.

Xem đáp án

Vì bán đi gạo mỗi loại nên hiệu số giữa gạo tẻ còn lại và gạo nếp còn lại vẫn không thay đổi và bằng 115,6kg.

Ta có sơ đồ biểu diễn số gạo còn lại sau khi bán:

 

Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:

5 − 1 = 4 (phần)

Giá trị một phần hay số gạp nếp còn lại sau khi bán là:

115,6 : 4 = 28,9 (kg)

Lúc đầu cửa hàng có số ki-lô-gam gạo nếp là:

28,9 + 13,5 = 42,4 (kg)

Lúc đầu cửa hàng có số ki-lô-gam gạo tẻ là:

42,4 + 115,6 = 158 (kg)

Đáp số: Gạo nếp: 42,4kg; Gạo tẻ: 158kg.

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống theo thứ tự từ trái sang phải là 42,4; 158.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Khái niệm số thập phânKhái niệm số thập phân tiếp theoHàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phânSố thập phân bằng nhauSo sánh hai số thập phânViết các số đo độ dài dưới dạng số thập phânViết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phânViết các số đo diện tích dưới dạng số thập phânLuyện tập chung về số thập phânCộng hai số thập phânTổng nhiều số thập phânTrừ hai số thập phânLuyện tập chung về phép cộng và phép trừ hai số thập phânNhân một số thập phân với một số tự nhiênNhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Nhân một số thập phân với một số thập phânLuyện tập chung về phép nhân số thập phânChia một số thập phân với một số tự nhiênChia một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số thập phânChia một số thập phân cho một số thập phânLuyện tập chung về phép chia số thâp phânTỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 76Giải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 78Giới thiệu máy tính bỏ túiSử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trămÔn tập chương 2