Trắc nghiệm Toán 5 Bài 12: (có đáp án) Nhân một số thập phân với 10, 100, 1000,…
Đề thi

Trắc nghiệm Toán 5 Bài 12: (có đáp án) Nhân một số thập phân với 10, 100, 1000,…

A
Admin
ToánLớp 5108 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính sau đúng hay sai?

×38,69      10¯38,690

Sai

Đúng

Xem đáp án

- Tìm tích 3869 × 10.

- Phần thập phân của số 38,69 có hai chữ số, ta dùng dấu phẩy tách ở tích ra hai chữ số kể từ phải sang trái.

Đáp án A

2. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

2,047 × 100 = c

Xem đáp án

Khi nhân một số thập phân với 100 ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó sang bên phải hai chữ số.

Do đó ta có: 2,047 × 100 = 204,7.

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 204,7.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính nhẩm: 6,4 × 1000

64

640

6400

64000

Xem đáp án

Ta có: 6,4 × 1000 = 6,400 × 1000 = 6400

Vậy 6,4 × 1000 = 6400

Đáp án C

4. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

 

Các số thích hợp điền vào ô trống từ trái qua phải lần lượt là: c; c; c.

Xem đáp án

Ta có:

0,75×10=7,5; 18,47×100=1847; 0,732×10000=7320

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống theo thứ tự từ trái qua phải là 7,5; 1847; 7320.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính:

372,6 × 100 : 9

41,4

414

4140

41400

Xem đáp án

Ta có: 372,6 × 100 : 9 =37260:9=4140

Vậy đáp án đúng là 4140.

Đáp án C

6. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Biết x : 10 = 24,7 + 8,52

Vậy x = c

Xem đáp án

Ta có:

x:10 =24,7+8,52x:10=33,22x=33,22×10x=332,2

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 332,2.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?

10

100

1000

10000

Xem đáp án

Ta thấy 1205,8 là số thập phân có dấu phẩy dịch chuyển sang phải hai chữ số so với số thập phân 12,058 nên để được số 1205,8 thì số 12,058 phải nhân với 100.

Đáp án B

8. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

4,21m = c cm

Xem đáp án

Ta có 1m=100cm và 4,21×100=421nên 4,21m=421cm.

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 421.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn dấu thích hợp để điền vào chố chấm:

3,14 × 10 … 6,15 × 4 + 4,05

=

>

<

Xem đáp án

Ta có:

+) 3,14×10=31,4+) 6,15×4+4,05 =24,6+4,05 =28,65

Mà 31,4>28,65

Vậy 3,14×10  >  6,15×4+4,05

Đáp án B

10. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

1 can nhựa chứa được 5,6 lít dầu. Vậy 100 can như thế chứa được c lít dầu.

Xem đáp án

100 can như thế chứa được số lít dầu là:

5,6 × 100 = 560 (lít)

Đáp số: 560 lít

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 560.

11. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

6,139 × 172 + 6,139 × 828 = c

Xem đáp án

6,139×172+6,139×828=6,139×(172+828)=6,139×1000=6139

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 6139.

12. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Cho hình chữ nhật MNPQ có số đo như hình vẽ:

Vậy chu vi hình chữ nhật MNPQ là c dm.

Diện tich hình chữ nhật MNPQ là c dm2

Xem đáp án

Đổi 2m5cm = 20,5dm

Chu vi hình chữ nhật MNPQ là

(20,5 + 10) × 2 = 61 (dm)

Diện tích hình chữ nhật MNPQ là:

20,5 × 10 = 205 (dm2)

Đáp số: Chu vi 61dm; Diện tích 205 dm2 .

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống theo thứ tự từ trái sang phải là 61; 205.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một cửa hàng hoa quả có 28 quả dưa hấu, mỗi quả nặng 3,25kg. Biết cửa hàng đã bán hết 18 quả dưa hấu. Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu ki-lô-gam dưa hấu?

32,5kg

58,5kg

91kg

325kg

Xem đáp án

Sau khi bán, cửa hàng còn lại số quả dưa hấu là:

28 – 18 = 10 (quả)

Cửa hàng còn lại số ki-lô-gam dưa hấu là:

3,25 × 10 = 32,5 (kg)                                         

Đáp số: 32,5kg

Đáp án A

14. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Biết trung bình cộng của 10 số là 83,52, trung bình cộng của 9 số đầu là 78,5. Vậy số thứ 10 là c.

Xem đáp án

Tổng của 10 số đó là: 83,52 × 10 = 835,2

Tổng của 9 số đầu là: 78,5 × 9 = 706,5

Số thứ 10 là: 835,2 – 706,5 = 128, 7

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 128,7.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Khái niệm số thập phânKhái niệm số thập phân tiếp theoHàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phânSố thập phân bằng nhauSo sánh hai số thập phânViết các số đo độ dài dưới dạng số thập phânViết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phânViết các số đo diện tích dưới dạng số thập phânLuyện tập chung về số thập phânCộng hai số thập phânTổng nhiều số thập phânTrừ hai số thập phânLuyện tập chung về phép cộng và phép trừ hai số thập phânNhân một số thập phân với một số tự nhiênNhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Nhân một số thập phân với một số thập phânLuyện tập chung về phép nhân số thập phânChia một số thập phân với một số tự nhiênChia một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số thập phânChia một số thập phân cho một số thập phânLuyện tập chung về phép chia số thâp phânTỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 76Giải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 78Giới thiệu máy tính bỏ túiSử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trămÔn tập chương 2