Trắc nghiệm Toán 12 : Min - Max số phức có đáp án (Mới nhất)
88 câu hỏi
Trong các số phức thỏa mãn điều kiện z+3i=z+2−i. Tìm số phức có môđun nhỏ nhất?
z=1−2i.
z=−15+25i.
z=15−25i.
z=−1+2i.
Chọn C.
Cách 1: Phương pháp tự luận
Giả sử z=x+yi x,y∈ℝ
z+3i=z+2−i⇔x+y+3i=x+2+y−1i⇔x2+y+32=x+22+y−12⇔6y+9=4x+4−2y+1⇔4x−8y−4=0⇔x−2y−1=0⇔x=2y+1z=x2+y2=2y+12+y2=5y2+4y+1=5y+252+15≥55
Suy ra zmin=55 khi y=−25⇒x=15
Vậy z=15−25i.
Cách 2: Phương pháp trắc nghiệm
Giả sử z=x+yi x,y∈ℝ
z+3i=z+2−i⇔x+y+3i=x+2+y−1i⇔x2+y+32=x+22+y−12⇔6y+9=4x+4−2y+1⇔4x−8y−4=0⇔x−2y−1=0
Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa điều kiện z+3i=z+2−i là đường thẳng d:x−2y−1=0.
Phương án A: z=1−2icó điểm biểu diễn 1; −2∉d nên loại A.
Phương án B: z=−15+25i có điểm biểu diễn −15; 25∉dnên loại B.
Phương án D: z=−1+2i có điểm biểu diễn −1; 2∉d nên loại B.
Phương án C: z=15−25i có điểm biểu diễn 15; −25∈d
(Trong trường hợp có nhiều số phức thuộc đường thẳng thì ta tiếp tục so sánh modun, và nên thay luôn z vào dữ kiện ban đầu chứ không nên biến đổi)
Cho số phức z thỏa mãn z−3+z+3=8. Gọi M, m lần lượt giá trị lớn nhất và nhỏ nhất z. Khi đó M+m bằng
4−7.
4+7.
7
4+5.
Chọn B.
Gọi z=x+yi với x;y∈ℝ.
Ta có 8=z−3+z+3≥z−3+z+3=2z⇔z≤4.
Do đó M=maxz=4.
Mà z−3+z+3=8⇔x−3+yi+x+3+yi=8⇔x−32+y2+x+32+y2=8.
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki, ta có
8=1.x−32+y2+1.x+32+y2≤12+12x−32+y2+x+32+y2⇔8≤22x2+2y2+18⇔22x2+2y2+18≥64⇔x2+y2≥7⇔x2+y2≥7⇔z≥7
Do đó M=minz=7.
Vậy M+m=4+7.
Cho số phức z thỏa mãn z−2−3i=1. Giá trị lớn nhất của z¯+1+i là
13+2.
4.
6.
13+1.
Chọn D
Gọi z=x+yi ta có z−2−3i=x+yi−2−3i=x−2+y−3i.
Theo giả thiết x−22+y−32=1 nên điểm M biểu diễn cho số phức z nằm trên đường tròn tâm I2;3 bán kính R=1.
Ta có z¯+1+i=x−yi+1+i=x+1+1−yi=x+12+y−12.
Gọi Mx;y và H−1;1 thì HM=x+12+y−12.
Do chạy trên đường tròn, H cố định nên MH lớn nhất khi M là giao của HI với đường tròn.
Phương trình HI:x=2+3ty=3+2t, giao của HI và đường tròn ứng với t thỏa mãn: 9t2+4t2=1⇔t=±113 nên M2+313;3+213, M2−313;3−213.
Tính độ dài MH ta lấy kết quả HM=13+1.
Cho số phức z thỏa mãn z≤1. Đặt A=2z−i2+iz. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A≤1.
A≥1.
A<1.
A>1.
Chọn A.
Đặt Có a=a+bi, a, b∈ℝ⇒a2+b2≤1 (do z≤1)
A=2z−i2+iz=2a+2b−1i2−b+ai=4a2+2b+122−b2+a2
Ta chứng minh 4a2+2b+122−b2+a2≤1.
Thật vậy ta có 4a2+2b+122−b2+a2≤1⇔4a2+2b+12≤2−b2+a2⇔a2+b2≤1
Dấu “=” xảy ra khi a2+b2=1.
Vậy A≤1.
Cho số phức z thỏa mãn z=1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A=1+5iz.
5
4
6
8
Cách 1: Ta có: A=1+5iz≤1+5iz=1+5z=6. Khi z=i⇒A=6.
Chọn đáp án C.
Cách 2: A=1+5iz=z+5iz=z+5i
Theo bài z=1⇔z+5i−5i=1⇔z+5iMax=52+1=6
Cho số phức z thỏa mãn z=1. Tìm giá trị lớn nhất Mmax và giá trị nhỏ nhất của Mmin biểu thức M=z2+z+1+z3+1.
Mmax=5; Mmin=1.
Mmax=5; Mmin=2.
Mmax=4; Mmin=1.
Mmax=4; Mmin=2.
Ta có: M≤z2+z+1+z3+1=5, khi z=1⇒M=5⇒Mmax=5.
Mặt khác: M=1−z31−z+1+z3≥1−z32+1+z32≥1−z3+1+z32=1,khi z=−1⇒M=1⇒Mmin=1.
Chọn đáp án A.
Cho số phức z thỏa z=1. Tìm tích của giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức P=1+z+31−z..
34
1
2.
23
Ta có P=1+iz≤1+1|z|≤32. Mặt khác: 1+iz≥1−1|z|≥12.
Vậy, giá trị nhỏ nhất của là 12, xảy ra khi z=−2i; giá trị lớn nhất của bằng 32 xảy ra khi z=2i.
Chọn đáp án A.
Cho số phức z thỏa mãn z−1+2i=3. Tìm môđun lớn nhất của số phức z−2i.
26+617.
26−617.
26+817.
26−417.
Gọi z=x+yi; x∈ℝ;y∈ℝ⇒z−2i=x+y−2i. Ta có: z−1+2i=3⇔x−12+y+22=9.
Đặt x=1+3sint; y=−2+3cost; t∈0;2π.
⇒z−2i2=1+3sint2+−4+3cost2=26+6sint−4cost=26+617sint+α; α∈ℝ.⇒26−617≤z−2i≤26+617⇒z−2imax=26+617=3+17
Chọn đáp án A.
Cho số phức z thỏa mãn z=1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=1+z+31−z.
315
65
20
220.
Gọi z=x+yi; x∈ℝ;y∈ℝ. Ta có: z=1⇒x2+y2=1⇒y2=1−x2⇒x∈−1;1.
Ta có: P=1+z+31−z=1+x2+y2+31−x2+y2=21+x+321−x.
Xét hàm số fx=21+x+321−x; x∈−1;1.Hàm số liên tục trên −1;1 và với x∈−1;1 ta có: f'x=121+x−321−x=0⇔x=−45∈−1;1.
Ta có: f1=2; f−1=6; f−45=220⇒Pmax=220.
Chọn đáp án D.
Cho số phức z thỏa mãn z=1.Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=z+1+z2−z+1. Tính giá trị của M.m.
1334.
394.
33.
134.
Gọi z=x+yi; x∈ℝ;y∈ℝ. Ta có: z=1⇔z.z¯=1
Đặt t=z+1, ta có 0=z−1≤z+1≤z+1=2⇒t∈0;2.
Ta có t2=1+z1+z¯=1+z.z¯+z+z¯=2+2x⇒x=t2−22.
Suy ra z2−z+1=z2−z+z.z¯=zz−1+z¯=2x−12=2x−1=t2−3.
Xét hàm số ft=t+t2−3,t∈0;2. Bằng cách dùng đạo hàm, suy ra maxft=134; minft=3⇒M.n=1334.
Chọn đáp án A.
Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z2+4=2z. Khẳng định nào sau đây là đúng?
3−16≤z≤3+16.
5−1≤z≤5+1.
6−1≤z≤6+1.
2−13≤z≤2+13.
Áp dụng bất đẳng thức u+v≥u+v, ta được
2z+−4=z2+4+−4≥z2⇒z2−2z−4≤0⇒z≤5+1.2z+z2=z2+4+−z2≥4⇒z2+2z−4≥0⇒z≥5−1.
Vậy, z nhỏ nhất là 5−1, khi z=−i+i5 và z lớn nhất là 5+1, khi z=i+i5.
Chọn đáp án B.
Cho số phức z thỏa mãn z−1+2i=2. Tìm môđun lớn nhất của số phức z
9+45.
11+45
6+45
5+65
Gọi z=x+yi; x∈ℝ;y∈ℝ. Ta có: z−1+2i=2⇔x−12+y+22=4.
Đặt x=1+2sint;y=−2+2cost; t∈0;2π.
Lúc đó: z2=1+2sint2+−2+2cost2=9+4sint−8cost=9+42+82sint+α; α∈ℝ
⇒z2=9+45sint+α⇒z∈−9+45;9+45
⇒zmax=9+45 đạt được khi z=5+255+−10+455i.
Chọn đáp án A.
Cho số phức z thỏa mãn 1−iz−6−2i=10. Tìm môđun lớn nhất của số phức z
45
35.
3
3+5
Gọi z=x+yi; x∈ℝ;y∈ℝ.
Ta có: 1−iz−6−2i=10⇔1−i.z+−6−2i1−i=10⇔z−2−4i=5⇔x−22+y−42=5.Đặt x=2+5sint;y=4+5cost; t∈0;2π.
Lúc đó:
z2=2+5sint2+4+5cost2=25+45sint+85cost=25+452+852sint+α; α∈ℝ⇒z2=25+20sint+α⇒z∈5;35
⇒zmax=35 đạt được khi z=3+6i.
Chọn đáp án B.
Gọi z=x+yi x,y∈ℝ là số phức thỏa mãn hai điều kiện z−22+z+22=26 và z−32−32i đạt giá trị lớn nhất. Tính tích xy
xy=94.
xy=132.
xy=169.
xy=92.
Đặt z=x+iy x,y∈ℝ. Thay vào điều kiện thứ nhất, ta được x2+y2=9.
Đặt x=3cost, y=3sint. Thay vào điều kiện thứ hai, ta có
P= z−32−32i=18−18sint+π4≤6.
Dấu bằng xảy ra khi sint+π4=−1⇒t=−3π4⇒z=−322−322i.
Chọn đáp án D.
Trong các số phức thỏa mãn điều kiện z−2−4i=z−2i. Tìm môđun nhỏ nhất của số phức z+2i.
5
35.
32
3+2
Gọi z=x+yi; x∈ℝ;y∈ℝ.
Ta có: z−2−4i=z−2i⇔x−22+y−42=x2+y−22⇔x+y−4=0⇔y=4−x.
Ta có: z+2i2=x2+y+22=x2+6−x2=2x2−12x+36=2x−32+18≥18
⇒z+2imin=18=32 khi z=3+i.
Chọn đáp án C.
Cho số phức z thỏa mãn z−1+2i=3. Tìm môđun nhỏ nhất của số phức z−1+i.
4
22.
2
2.
Gọi z=x+yi; x∈ℝ;y∈ℝ⇒z−1+i=x−1+y+1i. Ta có: z−1+2i=9⇔x−12+y+22=9.
Đặt x=1+3sint; y=−2+3cost; t∈0;2π.
⇒z−1+i2=3sint2+−1+3cost2=10−6cost⇒2≤z−2i≤4⇒z−1+imin=2, khi z=1+i.
Chọn đáp án C.
Biết số phức z thỏa mãn đồng thời hai điều kiện z−3−4i=5 và biểu thức M=z+22−z−i2 đạt giá trị lớn nhất. Tính môđun của số phức z+i.
z+i=241
z+i=35.
z+i=52
z+i=41.
Gọi z=x+yi; x∈ℝ;y∈ℝ. Ta có: z−3−4i=5⇔C:x−32+y−42=5: tâm I3;4 và R=5.
Mặt khác: M=z+22−z−i2=x+22+y2−x2+y−12=4x+2y+3⇔d:4x+2y+3−M=0.
Do số phức thỏa mãn đồng thời hai điều kiện nên và có điểm chung
⇔dI;d≤R⇔23−M25≤5⇔23−M≤10⇔13≤M≤33⇒Mmax=33⇔4x+2y−30=0x−32+y−42=5⇔x=5y=−5⇒z+i=5−4i⇒z+i=41.
Chọn đáp án D.
Cho số phức z=−m+i1−mm−2i, m∈ℝ. Tìm môđun lớn nhất của z
1.
0.
12.
2.
Ta có: z=−m+i1−mm−2i=mm2+1+im2+1⇒z=1m2+1≤1⇒zmax=1⇔z=i; m=0.
Chọn đáp án A.
Cho số phức z thỏa mãn: z−2−2i=1. Số phức có môđun nhỏ nhất là:
5−1
5+1
5−2
5+2.
Chọn A.

Gọi z=x+yi, x, y∈ℝ.
Ta có: z−2−2i=1⇔(x−2)+(y−2)i=1⇔(x−2)2+(y−2)2=1
Tập hợp các điểm trong mặt phẳng Oxy biểu diễn của số phức z là đường tròn (C) tâm I(2; 2) và bán kính R=1.
z−i=x2+y−12=IM, với I2;2 là tâm đường tròn, M là điểm chạy trên đường tròn. Khoảng cách này ngắn nhất khi M là giao điểm của đường thẳng nối hai điểm N0;1∈Oy,I2;2 với đường tròn (C). IMmin=IN−R=5−1
Trong mặt phẳng phức Oxy, các số phức thỏa z+2i−1=z+i. Tìm số phức z được biểu diễn bởi điểm M sao cho MA ngắn nhất với A1,3.
3+i.
1+3i.
2−3i.
−2+3i.
Gọi Mx,y là điểm biểu diễn số phức z=x+yix,y∈R
Gọi E1,−2 là điểm biểu diễn số phức 1−2i
Gọi F0,−1 là điểm biểu diễn số phức −i
Ta có: z+2i−1=z+i⇔ME=MF⇒Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường trung trục EF:x−y−2=0.
Để ngắn nhất khi MA⊥EF tại M ⇔M3,1⇒z=3+i => Đáp án A.
Cho số phức z thỏa mãn điều kiện: z−1+2i=5 và w=z+1+i có môđun lớn nhất. Số phức z có môđun bằng:
25.
32.
6.
52.
Chọn B.
Gọi z=x+yi x,y∈ℝ ⇒z−1+2i=x−1+y+2i
Ta có: z−1+2i=5⇔x−12+y+22=5⇔x−12+y+22=5
Suy ra tập hợp điểm Mx;y biểu diễn số phức z thuộc đường tròn (C) tâm I1;−2 bán kính R=5
Dễ thấy O∈C, N−1;−1∈C
Theo đề ta có:
Mx;y∈C là điểm biểu diễn cho số
phức z thỏa mãn:
w=z+1+i=x+yi+1+i=x+1+y+1i⇒z+1+i=x+12+y+12=MN→
Suy ra z+1+i đạt giá trị lớn nhất ⇔MN lớn nhất
Mà M,N∈C nên MN lớn nhất khi MN là đường kính đường tròn (C)
⇔I là trung điểm MN⇒M3;−3⇒z=3−3i⇒z=32+−32=32
Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z−1=2. Tìm giá trị lớn nhất của T=z+i+z−2−i.
maxT=82.
maxT=4.
maxT=42.
maxT=8.
Chọn B
T=z+i+z−2−i=z−1+1+i+z−1−1+i.
Đặt w=z−1. Ta có w=1 và T=w+1+i+w−1+i.
Đặt w=x+y.i. Khi đó w2=2=x2+y2.
T=x+1+y+1i+x−1+y−1i =1.x+12+y+12+1.x−12+y−12 ≤12+12x+12+y+12+x−12+y−12 =22x2+2y2+4=4z
Vậy maxT=4.
Cho số phức z thỏa mãn z−2−3i=1. Giá trị lớn nhất của z+1+i là
13+2.
6.
4.
13+1.
Cho số phức z thỏa mãn z−2−3i=1. Giá trị lớn nhất của z+1+iTa có z−2−3i=1⇔z¯−2+3i=1⇔z¯+1+i−3+2i=1
⇒z¯+1+iMax=32+22+1=13+1Chọn đáp án D
Cho các số phức z, w thỏa mãn . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức w là
22.
22.
2.
322.
Đặt
, khi đó
và
.
Nên ta có ![]()
Khi đó
.![]()
Dễ thấy a2+a−12=2a−122+12≥12⇒w≥22⇒minw=22. Chọn A.
Cho số phức z thỏa mãn z−4+z+4=10.Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z lần lượt là
10 và 4
4 và 5
4 và 3.
5 và 3.
Gọi z=x+yi, x,y∈ℝ. Theo giả thiết, ta có z−4+z+4=10.
⇔x−4+yi+x+4+yi=10⇔x−42+y2+x+42+y2=10 ∗
Gọi Mx;y, F1− 4;0 và F24;0.
Khi đó ∗⇔MF1+MF2=10 nên tập hợp các
điểm Mz là đường elip (E).
Ta có c=4; 2a=10⇔a=5 và b2=a2−c2=9.
Do đó, phương trình chính tắc của (E) là x225+y29=1.
Vậy maxz=OA=OA'=5 và minz=OB=OB'=3. Chọn D.
Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện z−2−4i=z−2i. Biết rằng số phức z=x+yi, x,y∈ℝ có môđun nhỏ nhất. Tính P=x2+y2.
P=10.
P=8.
P=16.
P=26.
Gọi z=x+yi, x,y∈ℝ. Ta có z−2−4i=z−2i⇔x−2+y−4i=x+y−2i
⇔x−22+y−42=x2+y−22⇔x2−4x+4+y2−8y+16=x2+y2−4y+4
⇔4x+4y−16=0⇔y=4−x.
Do đó z=x2+y2=x2+4−x2=2x2−8x+16=2x−22+8≥22.
Dấu "=" xảy ra ⇔x=2⇒y=2. Vậy P=22+22=8. Chọn B.
Tìm giá trị lớn nhất của z biết rằng z thỏa mãn điều kiện − 2−3i3−2iz+1=1.
maxz=1.
maxz=2.
maxz=2.
maxz=3.
Ta có − 2−3i3−2iz+1=1⇔− iz+1=1⇔− i.z+1− i=1⇔z−− i=1.
Vì − i−0=1 nên maxz=r1+r2=1+1=2. Chọn B.
Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện 1+iz+1−7i=2. Tìm maxz.
maxz=4.
maxz=3.
maxz=7.
maxz=6.
Ta có 1+iz+1−7i=2⇔1+iz+1−7i1+i=2⇔z−3+4i=1.
Vì 3+4i−0=5 nên maxz=r1+r2=1+32+42=6. Chọn D.
Cho số phức z thỏa mãn z≤1. Đặt A=2z−i2+iz. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A≤1.
A≥1.
A<1.
A>1.
Từ giả thiết, ta có A=2z−i2+iz⇔A2+iz=2z−i⇔2A+Azi=2z−i
⇔2A+i=zAi−2⇔z=2A+iAi−2. Màz≤1⇒2A+iAi−2≤1⇔2A+i≤Ai−2 ∗.
Đặt A=x+yi x,y∈ℝ, khi đó ∗⇔2x+2y+1i≤− y−2+xi
⇔4x2+2y+12≤y+22+x2⇔4x2+4y2+4y+1≤x2+y2+4y+4⇔x2+y2≤1.
Vậy môđun của A=x2+y2≤1.Chọn A.
Với hai số phức z1 và z2 thỏa mãn z1+z2=8+6ivà z1−z2=2. Tìm giá trị lớn nhất của P=z1+z2.
P=5+35.
P=226.
P=46.
P=34+32.
Bổ đề. Cho hai số phức z1 và z2, ta luôn có z1+z22+z1−z22=2z12+z22 ∗.
Chứng minh. Sử dụng công thức z1+z22=z1+z2z1¯+z2¯ và z.z¯=z2. Khi đó
z1+z22+z1−z22=z1+z2z1¯+z2¯+z1−z2z1¯−z2¯=z1.z1¯+z1.z2¯+z1¯.z2+z2.z2¯+z1.z1¯−z1.z2¯−z1¯.z2+z2.z2¯=2z1.z1¯+z2.z2¯=2z12+z22→đpcm.
Áp dụng (*), ta được z1+z22+z1−z22=4⇒z1−z22=4−32=1⇒z1−z2=1.
Theo bất đẳng thức Bunhiacopxki, ta được P=z1+z2≤2z12+z22=226. Chọn B.
Với hai số phức z1 và z2 thỏa mãn z1+z2=8+6i và z1−z2=2. Tìm giá trị lớn nhất của P=z1+z2.
P=5+35.
P=226.
P=46.
P=34+32.
Bổ đề. Cho hai số phức z1 và z2, ta luôn có z1+z22+z1−z22=2z12+z22 ∗.
Chứng minh. Sử dụng công thức z1+z22=z1+z2z1¯+z2¯ và z.z¯=z2. Khi đó
z1+z22+z1−z22=z1+z2z1¯+z2¯+z1−z2z1¯−z2¯=z1.z1¯+z1.z2¯+z1¯.z2+z2.z2¯+z1.z1¯−z1.z2¯−z1¯.z2+z2.z2¯=2z1.z1¯+z2.z2¯=2z12+z22→đpcm.
Áp dụng (*), ta được z1+z22+z1−z22=4⇒z1−z22=4−32=1⇒z1−z2=1.
Theo bất đẳng thức Bunhiacopxki, P=z1+z2≤2z12+z22=226. ta được Chọn B.
Cho số phức z thỏa mãn z2−2z+5=z−1+2iz+3i−1.
Tính min|w|, với số phức w=z−2+2i.
min|w|=32.
min|w|=2.
min|w|=1.
min|w|=12.
Ta có z2−2z+5=z−12+4=z−12−2i2=z−1+2iz−1−2i.
Khi đó, giả thiết ⇔z−1+2iz−1−2i=z−1+2iz+3i−1⇔z=1−2iz−1−2i=z+3i−1
TH1. Với z=1−2i, ta có w=z−2+2i=1−2i−2+2i=− 1⇒w=1.
TH2. Với z−1−2i=z+3i−1 ∗, đặt z=x+yi x,y∈ℝ, ta có
∗⇔x−1+y−2i=x−1+y+3i⇔x−12+y−22=x−12+y+32⇔y=−12.
Do đó w=z−2+2i=x−12i−2+2i=x−2+32i⇒w=x−22+94≥32. Chọn A.
Cho số phức z thỏa mãn z+1z=3. Tổng của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z là
3
5
13
5
Ta có a=z+1z⇔a2=z+1z2=z+1zz¯+1z¯
=z2+z2+z¯2z2+1z2=z4+z+z¯2−2z2+1z2.
Khi đó z4−z2.a2+2+1=− z+z¯2≤0⇒z∈− a+a2+42;a+a2+42.
Vậy maxz=a+a2+42; minz=− a+a2+42⇒M+m=a2+4=13. Chọn C.
Xét số phức z thỏa mãn 1+2iz=10z−2+i. Mệnh đề nào sau đây đúng?
32<z<2.
12<z<32.
z>2.
z<12.
Đặt z=a+bi a,b∈ℝ và c=z, thay vào đẳng thức đã cho thì
Gt⇔1+2ic=10a+bi−2+i⇔1+2ic=a−bi10c2−2+i⇔c−a10c2+2+i2c+b10c2−1=0
Suy ra c−a10c2+2=02c+b10c2−1=0⇔c+2=a10c21−2c=b10c nên c+22+1−2c2=10a2+b2c4=10c2
Giải c=± 1 ra ta có mà c > 0 nên c = 1 hay z=1. Do đó 12<z<32.Chọn B.
Xét số phức z và số phức liên hợp của nó có điểm biểu diễn là M, M'. Số phức và số phức liên hợp của nó có điểm biểu diễn lần lượt là M, M', N, N'. Biết rằng M, M', N, N' là bốn đỉnh của hình chữ nhật. Tìm giá trị nhỏ nhất của z+4i−5
12.
25.
12.
413.
Gọi Mx;y→M'x;− y và 4+3iz=4x−3y+3x+4yi⇒N4x−3y;3x+4yN'4x−3y;− 3x−4y
Dễ thấy MM'∥NN' vì cùng vuông góc với nên để MM'N'N là hình chữ nhật.
Khi và chỉ khi MM'=NN'MN=M'N'MN∥Ox⇒x+y=0⇒z=x−xi⇒z+4i−5=x−52+x−42
Ta có x−52+x−42=122x−92+12≥12⇒z+4i−5min=12. Chọn C.
Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z−1=2.Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T=z+i+z−2−i.
maxT=82.
maxT=4.
maxT=42.
maxT=8.
Đặt z=x+yi x,y∈ℝ, ta có z−1=2⇔x−1+yi=2⇔x−12+y2=2
⇔x−12+y2=2⇔x2−2x+1+y2=2⇔x2+y2=2x+1 ∗
Lại có T=z+i+z−2−i=x+y+1i+x−2+y−1i
=x2+y+12+x−22+y−12=x2+y2+2y+1+x2+y2−4x−2y+5
Kết hợp với (*), ta được T=2x+2y+2+6−2x−2y=2x+y+2+2−2x+y
Đặt t=x+y, khi đó T=ft=2t+2+6−2t với t∈− 1;1.
Ta có f't=12t+2−16−2t; f't=0⇔t=1⇒ftmax=f1=4. Chọn B.
Cho số phức z thỏa mãn điêu kiện z−1=2. Tính giá trị lớn nhất của biểu thức T=z+i+z−2−i
maxT=8.
maxT=8.
maxT=42.
maxT=4.
Chọn C
Đặt z=x+yix,y∈ℝ, ta có:
z−1=2⇔x−1+yi=2⇔x−12+y2=2⇔x2+y2=2x+1*
Lại có: T=z+i+z−2−i=x+y+1i+x−2+y−1i
=x2+y+12+x−22+y−12=x2+y2+2y+1+x2+y2−4x−2y+5
Kết hợp với (*), ta được:
T=2x+2y+2+6−2x−2y
Áp dụng bất đẳng thức Bunhacopxki ta được
T≤12+122x+2y+22+6−2x−2y2=4
Vậy maxT=4.
Cho w=sinα+icosα với 0<α<π2 thỏa mãn w2+1=2w.
Giá trị của P=26w¯2−32018 là
P=232018.
P=−232018.
P=232018i.
P=292018.
Chọn A
Ta có: w2+1=sinα+icosα2+1=1−cos2α+isin2α⇒w2+1=2−2cos2α.
2w=sin2α+cos2α=2.
Từ giả thiết: w2+1=2w⇒cos2α=0⇔α=π4vì 0<α<π2.
⇒w=22+i22⇒w¯=22−i22⇒w¯2=1.
Vậy P=232018.
Cho các số phức z1=−2+i,z2=2+i và số phức z thay đổi thỏa mãn z−z12+z−z22=16. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z. Giá trị biểu thức M2−m2 bằng
15.
7
11.
8.
Chọn D.
Gọi M là điểm biểu diễn của z.
Gọi A−2;1, B2;1. Gọi I0;1 là trung điểm .z−z12+z−z22=16⇔MA2+MB2=16MA2+MB2=2MI2+AB22=16⇒MI=2
Suy ra tập hợp các điểm M là đường tròn tâm I (0,1)bán kính R = 2.
Ta lại có: IM−IO≤OM≤IM+IO⇔1≤OM≤3.
Do đó: zmax=3⇔M≡M2
zmin=1⇔M≡M1
⇒M2−m2=8.
Cho hai số phức z1,z2 thỏa mãn z1+1−i=2 và z2=iz1. Tìm giá trị nhỏ nhất của m biểu thức z1−z2?
m=2−1.
m=22.
m=2.
m=22−2.
Chọn D.
Đặt z1=a+bi; a,b∈ℝ ⇒z2=−b+ai
⇒z1−z2=a+b+b−ai.
Nên z1−z2=a+b2+b−a2=2.z1
Ta lại có 2=z1+1−i≤z1+1−i=z1+2
⇒z1≥2−2. Suy ra z1−z2=2.z1≥22−2.
Dấu "=" xảy ra khi a1=b−1<0.
Vậy m=minz1−z2=22−2.
Gọi số phức z=x+yi; x,y∈ℝ thỏa điều kiện z−22+z+22=26 và z−2+5i lớn nhất. Tính T=x−y.
T=−2+5.
T=2+5.
T=−2−5.
T=2−5.
Chọn A.
Giả sử z=x+yi; x,y∈ℝ
Ta có z−22+z+22=26⇔x−22+y2+x+22+y2=26⇔x2+y2=9.
Suy ra tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn (C) tâm là gốc tọa độ O, bán kính R = 3.
Ta có z−2+5i=x−22+y−52
Vì 22+52=9 nên điểm N2;5 thuộc đường tròn (C).
Gọi Mx;y là điểm thuộc (C), khi đó z−2+5i=x−23+y−52=MN.
Suy ra z−2+5i lớn nhất lớn nhất ⇔MN là đường kính của (C) ⇔M−2;−5
Vậy z=−2−5i.
Cho z1, z2 là hai số phức thỏa mãn phương trình 2z−i=2+iz, biết z1−z2=1. Tính giá trị của biểu thức: P=z1+z2.
P=32.
P=2.
P=22.
P=3.
Đặt z=x+yi, x,y∈ℝ, ta có 2z−i=2x+(2y−1)i và 2+iz=2−y+xi.
Khi đó: 2z−i=2+iz⇔4x2+(2y−1)2=(y−2)2+x2⇔x2+y2=1⇒z=1⇒z1=1z2=1
Sử dụng công thức z1+z22+z1−z22=2z12+z22⇒z1+z22=3⇒z1+z2=3. Chọn D.
Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z−1−2i=4. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z+2+i. Tính giá trị của tổng S=M2+m2.
S=82.
S=34.
S=68.
S=36.
(Phương pháp đại số)
Công cụ cơ bản: z1−z2≤z1+z2≤z1+z2, với mọi số phức z1, z2. Áp dụng, ta có:
• z+2+i=z−1−2i+3+3i≤z−1−2i+3+3i=4+32⇒M=4+32
• z+2+i=z−1−2i+3+3i≤z−1−2i−3+3i=32−4⇒m=32−4
Vậy ta có S=M2+m2=32+42+32−42=68.Chọn C.
Cho ba số phức z, z1, z2 thỏa z1=z2=6 và z1−z2=62. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=2z−z1z−z2+zz−z1+zz−z2
303.
362.
50.
502.
Chọn B.
Gọi A, B, M là điểm biểu diễn số phức z1,z2,z, khi đó từ giả thiết ta suy ra tam giác OAB vuông cân tại O và bài toán quy về tìm giá trị nhỏ nhất của P=2MA.MB+MO.MA+MO.MB.
Ta sẽ chứng minh bài toán tổng quát
Cho tam giác ABC, đặt AB = c, AC = b, BC = a, khi đó ta có
MB.MCbc+MC.MAca+MA.MBab≥1 ∗
Chứng minh: dùng bài toán kinh điển x.MA2+y.MB2+z.MC2≥xyc2+yza2+zxb2x+y+z ∗∗
Đặt x=aMA;y=bMB;z=cMC khi đó x+y+z=aMB.MC+bMC.MA+cMA.MBMA.MB.MC
và xyc2+yza2+zxb2=abcaMA+bMB+cMCMA.MB.MC từ đó sử dụng (**) suy ra hệ thức (*).
Áp dụng bài toán trên ta có P≥362, chọn B.
Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z+i=1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P=z¯−2−i+2z−2+3i
3.
3.
2.
433.
Chọn B.
Gọi điểm biểu diễn của z là M. Khi đó M nằm trên đường tròn tâm I0;−1,R=1.Gọi tọa độ các điểm A2;−1,B2;−3 do đó: P=z¯−2−i+2z−2+3i=MA+2MB.
Gọi K12;−1 khi đó ta có: IKIM=IMIA=12. Vậy ΔIMK và ΔIAM là hai tam giác đồng dạng. Khi đó: MA=2MK.
Vậy P=2MK+MB.
Theo bất đẳng thức tam giác: P=2MK+MB≥2BK.
Vậy MinP=2BK=3.
Với hai số phức z1 và z2 thoả mãn z1+z2=8+6i và z1−z2=2, tìm giá trị lớn nhất của P=z1+z2.
P=46.
P=226.
P=5+35.
P=34+32.
Chọn B.
Vì hai số phức z1 và z2 thoả mãn z1+z2=8+6i và z1−z2=2 nên z1=8+6i−z2z2=8+6i−z1z1−z2=2.
⇔z1−4+3i=1z2−4+3i=1z1−z2=2
Gọi A, B lần lượt là hai điểm biểu diễn của hai số phức z1 và z2 khi đó từ (*) suy ra A, B nằm trên đường tròn (C) có tâm I (4;3), bán kính R = 1 và AB là đường kính của đường tròn (C).
Như vậy P=z1+z2=OA+OB.
Ta có OA2+OB22−AB24=OI2⇔OA2+OB2=252+1=52.
Suy ra 52=OA2+OB2≥2OA.OB⇒OA+OB2=OA2+OB2+2OA.OB≤52+52=104.
⇒P=z1+z2=OA+OB≤104=226. Dấu bằng xảy ra khi OA=OB.
Giả sử z1, z2 là hai trong số các số phức z thỏa mãn iz+2−i=1 và z1−z2=2. Giá trị lớn nhất của z1+z2 bằng
4.
23.
32.
3
Chọn A.
Ta có iz+2−i=1⇔iz−i2−1=1⇔z−i2−1=1.
Điểm biểu diễn thuộc đường tròn tâm I1;2, R = 1.
Gọi M, N là điểm biểu diễn z1, z2 nên MN = 2 là đường kính. Dựng hình bình hành OMNP ta có z1+z2=OP=23.
Ta có z1+z22≤2z12+z22=z1−z22+z1+z22=16⇒z1+z2≤4. Dấu bằng xảy ra khi z1=z2⇔MN⊥OI.
Cho hai số phức z, w thỏa mãn z−1=z+3−2i; ω=z+m+i với m∈ℝ là tham số. Giá trị của để ta luôn có ω≥25 là:
m≥7m≤3.
m≥7m≤−3.
−3≤m<7.
3≤m≤7.
Chọn B.
Đặt z=a+ib,a,b∈ℝ có biểu diễn hình học là điểm Mx;y
z−1=z+3−2i⇔x−1+iy=x+3+y−2i⇔x−12+y2=x+32+y−22
⇔−2x+1=6x+9−4y+4⇔2x−y+3=0
Suy ra biểu diễn của số phức z là đường thẳng Δ:2x−y+3=0.
Ta có: ω≥25⇔z+m+i≥25⇔x+m++y+1i≥25⇔x+m2+y+12≥25⇔MI≥25
với I−m;−1.
Mà ta có MI≥dI,Δ
Nên MI≥25⇔dI,Δ≥25⇔−2m+45≥25⇔−2m+4≥10⇔−2m+4≥10−2m+4≤−10⇔m≤−3m≥7
.
Cho z là số phức thỏa mãn z−1+i=2. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=z+2−i2+z−2−3i2
18.
14+210.
38+810.
16+210.
Chọn C.Gọi z=x+yix;y∈ℝ,Mx;y là điểm biểu diễn số phức z.
Do z−1+i=2⇔x−12+y+12=4 suy ra M thuộc đường tròn tâm I1;−1, bán kính R=2.
Đặt A−2;1, B2;3, E0;2 là trung điểm của AB. Khi đó P=z+2−i2+z−2−3i2.
=x+22+y−12+x−22+y−32=MA2+MB2=2ME2+AB22=2ME2+10
Do E nằm ngoài đường tròn, nên MEMax=EI+R=2+10⇒PMax=38+810.
Cho các số phức z1=-2+i, z2=2+ivà số phức z thay đổi thỏa mãn z-z12+z-z22=16. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z. Giá trị biểu thức M2 - m2 bằng
15.
7.
11.
8
Gọi số phức z = x + yi với x, y ∈R.
Ta có . Khi đó tập hợp các điểm M (x;y) biểu diễn số phức z là đường tròn (C) có tâm I (-1;0) và bán kính
.
Ta có: Chọn D
Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z-2-4i=5. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z. Giá trị biểu thức M2-m22Mn bằng
12.
12.
43.
8
Chọn C.
Gọi số phức z = x + yi với x, y ∈ R, khi đó z=x2+y2.
Ta có: .
Áp dụng bđt Bu-nhi-a-cốp-xki ta có: .
Khi đó ta có bất phương trình .
Do đó M2-m22Mn=43
Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z-1-i+z-3-2i=5. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z+2i. Giá trị biểu thức M2 + m2 bằng
25.
35.
152.
20.
Chọn đáp án BGọi z = x + yi (với x, y) có điểm M (x,y) biểu diễn z trên mặt phẳng tọa độ.
Ta có (1).
Số phức z + 2i = x + (y + 2)i có điểm M' (x; y+2) biểu diễn z + 2i trên mặt phẳng tọa độ.
Đặt A (1;3), B(3;4) , từ (1) ta có AM' +BM' = 5.
Mặt khác AB = 5 nên M' thuộc đoạn AB. Khi đó ,
.
Vậy M2+m2=35.
Cho số phức z thỏa mãn z−3−4i=5. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=z+22−z−i2. Khi đó modun của số phức
2314.
1258.
3137.
2309.
Chọn B.
Giả sử z=x+yix,y∈R ta có z−3−4i=5⇔x−32+y−42=5
Ta có P=4x+2y+3⇔4x−3+2y−4=P−23
Ta có 4x−3+2y−42≤20x−32+y−42=100
Suy ra −10≤P−23≤10⇔13≤P≤33 suy ra M=33,m=13 do đó ta được w=33+13i vậy w=1258.
Biết số phức z=x+yix,y∈ℝ, thỏa mãn đồng thời hai điều kiện z=z¯+4−3ivà P=z+1−i+z−2+3i biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất. Tính P=x+2y.
P=−6110.
P=−25350.
P=−415.
P=−185.
Chọn A .
Theo giả thiết z=z¯+4−3i⇔x+yi=x+4−y+3i
⇔x2+y2=x+42+y+32⇔x2+y2=x2+8x+16+y2+6y+9⇔8x+6y+25=0.
Ta có P=x+12+y−12+x−22+y+32
Xét điểm E−1;1; F2;−3 và Mx;y. Khi đó, P=ME+MF.
Bài toán trở thành tìm điểm M∈Δ:8x+6y+25=0 sao cho ME+MF đạt giá trị nhỏ nhất.
Vì 8xE+8yE+25.8xF+8yF+25>0 nên hai điểm E, F nằm cùng phía đối với đường thẳng ∆.
Gọi E' là điểm đối xứng với E qua ∆
Đường thẳng EE' đi qua điểm E (1; -1) và có VTPT n→EE'=u→Δ=3;−4 nên có phương trình 3x+1−4y−1=0⇔3x−4y+7=0
Gọi H là giao điểm của EE' và ∆. Tọa độ điểm H là nghiệm của hệ phương trình 3x−4y=−78x+6y=−25⇔x=−7125y=−1950 suy ra H−7125;−1950
E' đối xứng với E qua H nên xE'=−11725yE'=−4425.
Ta có ME+MF=ME'+MF≥E'F.
Dấu bằng xảy ra ⇔M là giao điểm của E'F và đường thẳng ∆
Đường thẳng EF' đi qua điểm F2;−3 và có VTPT n→EE'=31;167 có phương trình 31x−2+167y+3=0⇔ 31x+167y+439=0
Tọa độ điểm M là nghiệm của hệ phương trình 31x+167y=−4398x+6y=−25⇔x=−6750y=−11950
Vậy P=x+2y=−6110.
Gọi z1,z2 là 2 nghiệm của phương trình z−1+2i=z+1+2i thỏa mãn z1−z2=2. Biết rằng w là số phức thỏa mãn w−3−2i=2. Tìm GTNN của biểu thức P=w−z1+w−z2.
1+3
23
2
6.
Chọn D .Giả sử z=x+yix,y∈R ta có z−1+2i=z+1+2i⇔x=0suy ra tập hợp điểm biểu diễn z1,z2là trục tung.
Giả sử A, B lần lượt là 2 điểm biểu diễn cho z1,z2, ta có z1−z2=2⇔AB=2.
Giả sử w=a+bia,b∈R và M là điểm biểu diễn cho số phức w, ta có w−3−2i=2⇔(a−3)2+(b−2)2=4 suy ra tập hợp điểm biểu diễn M cho số phức w là đường tròn tâm I3;2 bán kính R = 2.
Ta có P=MA+MB, gọi E là hình chiếu vuông góc của I lên trục tung, ta thấy P nhỏ nhất khi E là trung điểm AB suy ra MA=MB=62, vậy MinP=2.62=6
Cho z là số phức thỏa z−1+i=2. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=z+2−i2+z−2−3i2
18.
38+810.
18+210.
16+210.
Chọn B
Gọi z=x+yix,y∈ℝ
Ta có: z−1+i=2⇔x+yi−1−i=2⇔x−12+y+12=4
⇔x2+y2−2x+2y−2=0⇔x2+y2=2x−2y+2 (*)
Theo bài ra:
P=z+2−i2+z−2−3i2=x+yi+2−i2+x+yi−2−3i2=x+22+y−12+x−22+y−32=2x2+y2−8y+18
Thay (*) vào ta được:
P=4x−12y+22=4x−1−12y+1+38
Áp dụng bđt Bunhiacopxki ta được
4x−1−12y+1+38≤42+122x−12+y+12+38=42+122.4+38=810+38
Vậy Pmax=810+38.
Giả sử z1, z2 là hai trong số các số phức thỏa mãn iz+2−i=1 và z1−z2=2.Giá trị lớn nhất của z1+z2 bằng
4.
23.
32.
3
Chọn A.
Ta có iz+2−i=1⇔iz−i2−1=1⇔z−i2−1=1.
Điểm z biểu diễn thuộc đường tròn tâm I1;2, R=1.
Gọi M, N là điểm biểu diễn z1, z2 nên MN = 2 là đường kính. Dựng hình bình hành OMNP ta có z1+z2=OP=23.
Ta có z1+z22≤2z12+z22=z1−z22+z1+z22=16⇒z1+z2≤4. Dấu bằng xảy ra khi z1=z2⇔MN⊥OI.
Xét các số phức z=a+bi a,b∈ℝthỏa mãn z+2−3i=22. Tính P=2a+b khi z+1+6i+z−7−2i đạt giá trị lớn nhất.
P=1.
P=−3.
P=3.
P=7.
Chọn B
Gọi z=x+yi với x,y∈ℝ.
Ta có: z+2−3i=22⇔x+22+y−32=8. Suy ra, tập hợp điểm Mx;y biểu diễn cho số phức z trên hệ tọa độ Oxy là đường tròn (C) tâm I−2;3 và bán kính R=8.
Gọi A−1;−6, B7;2 và J3;−2 là trung điểm của AB.
Đặt P=z+1+6i+z−7−2i suy ra P=MA+MB≤2MA2+MB2. (BĐT Bunhiacopxki).
Phương trình đường trung trực ∆ của AB là: x=3−ty=−2+t.Ta có: MA2+MB2=2MJ2+AB22 với J là trung điểm của AB.
Vì M chạy trên đường tròn , J cố định nên MJ≤IJ+R.
Do P2≤4IJ+R2+AB2 vậy nên Pmax=4IJ+R2+AB2.Dấu "=" xảy ra khi MA=MB và ba điểm M, I, J thẳng hàng. Điều này thỏa mãn nhờ IA=IB.
Do đó: M=Δ∩C, tọa độ của M là nghiệm hệ:
Mặt khác: M−4;5⇒P=MA+MB=2130
và .
Vậy để PMax thì M−4;5 2a+b=−3 Suy ra 2a+b=−3.
Trong các số phức z thoả mãn z−2+4i=2, gọi z1 và z2 là số phức có mô-đun lớn nhất và nhỏ nhất. Tổng phần ảo của hai số phức z1 và z2 bằng.
8i.
4.
- 8.
8.
Chọn D.
Gọi z=x+yi, x,y∈ℝ và Mx;y là điểm biểu diễn số phức z.
Theo giả thiết z−2+4i=2⇔x+yi−2+4i=2⇔x−22+y−42=4.
Suy ra M∈C:x−22+y−42=4
Suy ra tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z−2+4i=2 là đường tròn (C) có tâm I(2;4) bán kính R = 2.
Đường OI có phương trình y=2x cắt đường tròn (C) tại hai điểm A10+255;20+455, B10−255;20−455. Do OA>OB nên điểm A biểu diễn số phức có môđun lớn nhất, và điểm B biểu diễn số phức có môđun nhỏ nhất.
Xét số phức z=a+bi (a, b∈ℝ và b>0) thỏa mãn z=1. Tính P=2a+4b2 khi z3−z+2đạt giá trị lớn nhất.
P=4.
P=2−2.
P=2.
P=2+2.
Chọn C.
Từ giả thiết có a2+b2=1⇒b2=1−a2>0 với a∈−1;1 và z.z¯=1.
Ta có z3−z+2=z2.z−1z+2z2
=z−z¯+2.z¯2=2bi+2a2−b2−2abi=2a2−b2+b−2abi=2a2−b22+b−2ab2=2a2−b22+b21−2a2=22a2−12+1−a22a−12=24a3−a2−4a+2
Xét fa=4a3−a2−4a+2, với −1<a<1.
f'a=12a2−2a−4; f'a=0⇔12a2−2a−4=0⇔a=−12∈−1;1a=23∈−1;1
Bảng biến thiên:
Suy ra maxa∈−1;1fa=f−12=134, đạt được khi a=−12, b2=34.
Vậy P=2a+4b2=2−12+3=2.
Cho z1, z2 là hai số phức thỏa mãn 2z−i=2+iz, biết z1−z2=1. Tính giá trị của biểu thức P=z1+z2
P=32.
P=2.
P=22.
P=3
Chọn D.
+ Đặt z=x+yi, x,y∈ℝ ta có 2z−i=2+iz⇔2x+2y−1i=2−y+xi
4x2+2y−12=2−y2+x2⇔4x2+4y2−4y+1=4−4y+y2+x2⇔x2+y2=1⇒z=1⇒z1=z2=1
+ Sử dụng công thức: ∀z1,z2∈ℂ ta có z1+z22+z1−z22=2z12+z22
Suy ra P=3.
Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z−1=2. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: T=z+i+z−2−i.
maxT=82.
maxT=4.
maxT=42.
maxT=8
Chọn B.
Đặt z=x+yi x,y∈R, ta có z−1=2⇔x−1+yi=2⇔(x−1)2+y2=2
⇔x−12+y2=2⇔x2+y2=2x+1 (*)
Lại có T=z+i+z−2−i=x+(y+1)i+x−2+(y−1)i
=x2+(y+1)2+(x−2)2+(y−1)2=x2+y2+2y+1+x2+y2−4x−2y+5
Kết hợp với (*), ta được T=2x+2y+2+6−2x−2y=2(x+y)+2+6−2(x+y)
Áp dụng BĐT Cauchy schwarz ta có
T=2(x+y)+2+6−2(x+y)≤2(2(x+y)+2+6−2(x+y))=4.
Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 5z−i=z+1−3i+3z−1+i. Tìm giá trị lớn nhất M của biểu thức: z−2+3i?
M=103.
M=1+13.
M=45.
M=9
Chọn C.
5x2+(y−1)2=(x+1)2+(y−3)2+3(x−1)2+(y+1)2→5x2+(y−1)2≤10.(x+1)2+(y−3)2+(x−1)2+(y+1)2⇔25x2+(y−1)2−10(x+1)2+(y−3)2+(x−1)2+(y+1)2≤0⇔x2+(y−1)2≤20⇔z−i≤25P=z−2+3i=z−i+(4i−2)≤z−i+4i−2=25+25=45
Cho hai số phức z, w thỏa mãn z−1=z+3−2i; ω=z+m+i với m∈ℝ là tham số. Giá trị của m để ta luôn có ω≥25 là:
m≥7m≤3.
m≥7m≤−3.
−3≤m<7.
3≤m≤7.
Chọn B.
Đặt z=a+ib,a,b∈ℝ có biểu diễn hình học là điểm Mx;y
z−1=z+3−2i⇔x−1+iy=x+3+y−2i⇔x−12+y2=x+32+y−22⇔−2x+1=6x+9−4y+4⇔2x−y+3=0
Suy ra biểu diễn của số phức z là đường thẳng Δ:2x−y+3=0.
Ta có: ω≥25⇔z+m+i≥25⇔x+m++y+1i≥25⇔x+m2+y+12≥25⇔MI≥25
với I−m;−1.
Mà ta có MI≥dI,Δ
Nên MI≥25⇔dI,Δ≥25⇔−2m+45≥25⇔−2m+4≥10
⇔−2m+4≥10−2m+4≤−10⇔m≤−3m≥7.
Cho số phức z thỏa mãn z−1z+3i=12. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=z+i+2z¯−4+7i
20.
10.
125.
45.
Chọn A.
Gọi z=x+yi, x,y∈ℝ.
Ta có z−1z+3i=12⇔2z−1=z+3i⇔2x−12+y2=x2+y+32⇔x2+y2−4x−6y−7=0
Lại có P=z+i+2z¯−4+7i=x2+y+12+2x−42+y−72
=4x+8y+8+2−4x−8y+72.
Mặt khác 4x+8y+8+2−4x−8y+722≤5.80⇒4x+8y+8+2−4x−8y+72≤20
Suy ra P≤20.
Cho số phức z=a+bi (a, b là các số thực) thỏa mãn z=z¯−3+4i và có môđun nhỏ nhất. giá trị của P=a.b là?
34.
4.
2.
3.
Chọn D.
Ta có:
a+bi=a−bi−3+4i⇔a2+b2=a−32+b−42⇔6a+8b−25=0⇔a=25−8b6
Mô đun của số phức z là:
z=a2+b2=25−8b62+b2=100b−22+22536≥156
Số phức zmin⇔b=2⇒a=32⇒P=3
Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện z−2−4i=z−2i. Tìm số phức z có môđun nhỏ nhất.
z=−1+i.
z=−2+2i.
z=2+2i.
3+2i.
Chọn C.
Gọi số phức z có dạng z=a+bi. z thỏa mãn z−2−4i=z−2i
⇔a−2+b−4i=a+b−2i⇔a−22+b−42=a2+b−22⇔a2−4a+4+b2−8b+16=a2+b2−4b+4⇔4a+4b=16⇔a+b=4
Theo bất đẳng thức Bunhiacopxki.16=a+b2≤12+12a2+b2⇒z2=a2+b2≥8z≥22
Dấu = xảy ra ⇔a1=b1a+b=4⇔a=b=2⇒z=2+2i
Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện z−2−4i=z−2i. Số phức z có mô đun bé nhất bằng
32
2.
22.
4.
Chọn C
Đặt z=x+yix,y∈ℝ. Khi đó z−2−4i=z−2i⇔x+yi−2−4i=x+yi−2i⇔x−22+y−42=x2+y−22⇔−4x−4y+16=0⇔x+y−4=0
Số phức có mô đun nhỏ nhất bằng khoảng cách từ O đến đường thẳng Δ:x+y−4=0.
zmin=dO;Δ=42=22.
Cho hai số phức z1, z2 thỏa mãn z1+z2=5 và z1-z2=1. Giá trị lớn nhất của biểu thức P=z1+z2 là:
26
262
9
-12
Chọn A.Ta gọi M, N lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức z1, z2.
Từ giả thiết:
với I là trung điểm của đoạn thẳng MN..
Ta có .
Vậy
Cho hai số phức z1; z2 thỏa mãn z1+z2=5 và z1-z2=1. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=z1+z2. Khi đó mô đun của số phức M + mi là:
76.
76.
210.
211.
Chọn A.
Ta gọi M, N lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức z1; z2.
Từ giả thiết: với I là trung điểm của đoạn thẳng MN.
.
Ta có
Vậy .
Vậy .
Suy ra
Cho số phức z thỏa mãn iz+3=52. Giá trị lớn nhất của biểu thức P=2z+1-4i+z-1-5i là:
25.
3.
35.
52.
Chọn C
Ta gọi M (x; y) là điểm biểu diễn số phức z..Suy ra
Khi đó:
với
Ta có: suy ra
.
Theo định lý Stewart ta có:
(Hoặc có thể chứng minh theo phương pháp véc tơ
Suy ra:
Vậy
Cho hai số phức z1=12+3i2,z2=−12+3i2. Gọi z là số phức thỏa mãn 3z−3i=3. Đặt M, n lần lượt là giá trị lớn nhât, giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=z+z−z1+z−z2. Tính modun của số phức w=M+ni
2213
13
433
4
Chọn đáp án AGiả sử z=x+yi,x,y∈R. Ta có 3z−3i=3⇔x2+y−332=1(C)
Gọi Kx;y,A12;32,B−12;32 lần lượt là các điểm biểu diễn số phức z,z1,z2
Ta tìm Max – Min của T=OK+OA+OB
Ta có A,B,O thuộc đường tròn (C) và đều ⇒TMin=2OA=2.
Gọi K thuộc cung OB⏜. Ta có KA.OB=OA.BK+AB.OK⇔KA=KB+OK
⇒T=2KA≤2.2R=433=TMax⇒w=4332+22=2213
Cho số phức z thỏa mãn 5z−i=z+1−3i+3z−1+i. Tìm giá trị lớn nhất M của z−2+3i?
M=103.
M=1+13.
M=45.
M=9.
Chọn C
Gọi A−1;3,B1;−1,C0;1⇒C là trung điểm AB
Suy ra MC2=MA2+MB22−AB24⇒MA2+MB2=2MC2+10.
Mặt khác 5z−i=z+1−3i+3z−1+i⇒5MC=MA+3MB≤10MA2+MB2
⇒25MC2≤102MC2+10⇒MC≤25.
Mà z−2+3i=z−i+−2+4i≤z−i+−2+4i≤MC+25≤45.
Dấu “ = “ xẩy ra khi và chỉ khi z=−2+5i.
Cho số phức z thỏa mãn z+1−2i+z−1−2i=3z−2i. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=z−2i.
P=12.
P=2.
P=3.
P=13.
Chọn A
Áp dụng tính chất: z+z12+z−z12=2z2+2z12
Ta có: 3z−2i=z+1−2i+z−1−2i≤2z−2i+12+z−2i−12=2z−2i2+1
⇔4z−2i4+4z−2i2−3≥0⇒P=z−2i≥12
Cho hai số phức z1,z2 thỏa mãn điều kiện 2z1¯+i=z1¯−z1−2i và z2−i−10=1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức z1−z2?
10+1.
35−1.
101+1.
101−1
Chọn B.
+) Gọi z1=a+bi; a,b∈ℝ.
Nên 2z1¯+i=z1¯−z1−2i⇔2.a2+b−12=2b+22⇔b=a24.
Do đó tập hợp điểm biểu diễn số phức z1 là Parabol y=x24.
+) Gọi z2=a+bi, a,b∈ℝ.
Khi đó z2−i−10=1⇔a−102+b−12=1
Nên tập hợp điểm biểu diễn số phức z2 là đường tròn C x−102+y−12=1 tâm bamns kính r = 1.
z1−z2 nhỏ nhất khi và chỉ khi MN nhỏ nhất.
Ta có: MN+IN≥IM⇒MN≥IM−IN=IM−1.
Nên MN nhỏ nhất khi IM nhỏ nhất.
Ta có: IM2=x−102+x24−12=x24−42+52x−42+45⇒IM≥45=35.
Do đó MN≥35−1.
Vậy z1−z2=MN≥35−1⇒z1−z2min=35−1.
Cho hai số phức z1,z2 thỏa mãn z1+1−i=2 và z2=iz1. Tìm giá trị lớn nhất của m biểu thức z1−z2
m=22+2.
m=2+1.
m=22.
m=2.
Chọn A.
Ta có z1−z2=z1−iz1=1−i.z1=2.z1
Đặt z1=a+bi với (a,b∈ℝ) theo đề bài ta có a+12+b−12=4 (*). Ta cần tìm GTLN của m=2a2+b2
Đặt t=a2+b2. Ta có: (*)⇔4=a2+2a+1+b2−2b+1⇒2(a−b)=2−t.
Mà a−b2≤12+(−1)2.a2+b2 (**) nên
2−t2≤4(a−b)2≤8t⇔t2−12t+4≤0⇔6−42≤t≤6+42
Kết hợp với t=a2+b2≥0 suy ra 0≤t≤6+42
Suy ra m=2t≤12+82=22+2
Dấu "=" xảy ra khi (**) xảy ra khi a1=b−1⇔a=−b. Kết hợp (*) ta được z1=−1±21−i
Vậy giá trị lớn nhất của m bằng 22+2.
Cho hai số phức z1; z2 thỏa mãn z1−3i+5=2 và iz2−1+2i=4. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T=2iz1+3z2.
313+16.
313.
313+8.
313+25
Chọn A
Ta có z1−3i+5=2⇒2iz1+6+10i=4.
Suy ra điểm M biểu diễn số phức 2iz1 nằm trên đường tròn T1 có tâm I1−6;−10 và có bán kính là R1=4.
Mặt khác, iz2−1+2i=4⇒−3z2−6−3i=12nên điểm biểu diễn số phức −3z2 là điểm N nằm trên đường tròn T2 có tâm I26;3 và có bán kính là R2=12.
Ta thấy 2iz1+3z2=2iz1−−3z2=MN.
lớn nhất khi và chỉ khi lớn nhất, khi đó bốn điểm M, I1, I2, N theo thứ tự thẳng hàng.
Vậy giá trị lớn nhất của MN=I1I2+R1+R2=313+16.
Cho hai số phức z, w thỏa mãn z−3−2i≤1w+1+2i≤w−2−i. Tìm giá trị nhỏ nhất Pmin của biểu thức P=z−w.
Pmin=32−22.
Pmin=2+1.
Pmin=52−22.
Pmin=32−22
Chọn C.
Giả sử z=a+bi a,b∈ℝ, w=x+yi x,y∈ℝ.
z−3−2i≤1⇔a−32+b−22≤1(1)
w+1+2i≤w−2−i⇔x+12+y+22≤x−22+y−12.
Suy ra x+y=0.
P=z−w=a−x2+b−y2=a−x2+b+x2.
Từ (1) ta có I3; 2, bán kính r = 1. Gọi H là hình chiếu của I trên d:y=−x.
Đường thẳng HI có PTTS x=3+ty=2+t.
M∈HI⇒M3+t; 2+tM∈C⇔2t2=1⇔t=12t=−12t=2⇒M3+12; 2+12, MH=5+22t=3⇒M3−12; 2−12, MH=5−22
Vậy Pmin=52−22.
Cho z1=a+bi và z2=c+di là 2 số phức thỏa mãn: z12=4 và z1c+d=10. Gọi M là giá trị lớn nhất của biểu thức T=ac+bd+cd. Hãy chọn khẳng định đúng về .
M∈11;15.
M∈15;17.
M∈11;12.
Không tồn tại M.
Chọn A.
Ta có z12=4z1c+d=10⇔a2+b2=4c+d=5.
Khi đó:
T=ac+bd+cd≤a2+b2c2+d2+c(5−c)=2c2+5−c2+5c−c2.
Đặt f(c)=22c2−10c+25+5c−c2.
Ta có f'c=4c−102c2−10c+25+5−2c=2c−52−2c2−10c+252c2−10c+25⇔c=52
Bảng biến thiên:
Dựa vào bảng biến thiên ta có M=52+254≈13,3.
Dấu bằng xảy ra khi a=b=2c=d=52.
Cho số phức z thỏa mãn z3+1z3≤2 và M=maxz+1z. Khẳng định nào sau đây đúng?
M∈−1;2.
M∈2;72.
M∈1;52.
M2+M<5.
Chọn C.
Ta có z+1z3=z3+1z3+3z+1z⇔z3+1z3=z+1z3−3z+1z
⇔z3+1z3=z+1z3−3z+1z⇔z+1z3−3z+1z≤2.
Mặt khác: z+1z3−3z+1z≥z+1z3−3z+1z.
Suy ra: z+1z3−3z+1z≤2. Đặt t=z+1z≥0ta được:
t3−3t−2≤0⇔t−2t+12≤0⇔t≤2.
Vậy M=2.
Cho số phức z=x+yi với x, y là các số thực không âm thỏa mãn z−3z−1+2i=1 và biểu thức P=z2−z¯22+iz2−z¯2z1−i+z¯1+i. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của P. Môđun của M+mi là
3.
1.
4.
2.
Chọn B.
Ta có z−3z−1+2i=1⇔z−3=z−1+2i⇔x+y=1.
P=z2−z¯22+iz2−z¯2z1−i+z¯1+i=16x2y2−8xy(x+y)=16x2y2−8xy.
Đặt t=xy ta có 0≤t≤x+y24=14.Tính giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của P=16t2−8t, với t∈0;14 ta được Pmax=0; Pmin=−1. VậyM+mi=1 .
Cho hai số phức z1=12+32i, z2=−12+32i . Gọi z là số phức thỏa mãn 3z−3i=3. Đặt M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức T=z+z−z1+z−z2. Tính mô đun của số phức w=M+mi.
2213.
13.
433.
4
Chọn A.Giả sử M, A, B lần lượt biểu diễn số phức z=x+yi, z1, z2.
Từ giả thiết 3z−3i=3 ta có: x2+(y−13)2=13.
Nên M thuộc đường tròn tâm I0;13, R=13.
Ta có T=MO+MA+MB.
Để Tmin thì M trùng O, A, B nên Tmin=2OA=2122+322=2.Để Tmax thì OMmax và (MA+MB)max nên OM=2R và M nằm chính giữa cung nhỏ AB⏜ và M0;23. Do vậy
Tmax=OM+2MA=23+2122+32−232=43.
Vậy w=M2+m2=432+22=2213.
Cho hai số phức và thỏa mãn các điều kiện sau: iz−2i−2≤z−1maxw+2−2i,w≤2.
Tìm giá trị nhỏ nhất của z−w.
925.
1325.
52.
125.
Chọn B.Gọi M, N lần lượt là điểm biểu diễn của z, w với Mx; y.
Ta có iz−2i−2≤z−1⇔z−2+2i≤z−1
⇔x−22+y+22≤x−12+y2⇔−2x+4y+7≤0.
Do đó, M thuộc nửa mặt phẳng bờ Δ:−2x+4y+7=0 không chứa O, kể cả bờ.
Ta có maxw+2−2i,w≤2 suy ra
w+2−2i≤2w≤2⇒NI≤2 , I−2; 2NO≤2.
Do đó, N thuộc phần chung của hai hình tròn I; 2 và O; 2.
Dễ thấy hai hình tròn này tiếp xúc ngoài tại điểm E−1; 1. Do đó, N−1; 1.
Ta thấy z−w=MN nên z−w nhỏ nhất khi MN ngắn nhất, khi đó M là hình chiếu của N trên Δ.
Ta có dN, Δ=−2−1+4.1+7−22+42=1325.
Vậy minz−w=1325.
Cho hai số phức z1; z2 thỏa mãn z1−3i+5=2 và iz2−1+2i=4. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T=2iz1+3z2.
313+16.
313.
313+8.
313+25.
Chọn A.
Đặt 2iz1=a+bi,−3z2=c+dia; b; c; d∈ℝ, gọi Aa; b,Bc; d.
Có z1−3i+5=2⇔a+bi2i−3i+5=2⇔a+6+10+bi=4⇔a+62+b+102=16 nên A∈I có tâm I−6; −10 bán kính R=4.
Có iz2−1+2i=4⇔i.c+di−3−1+2i=4⇔3−d+c−6i=12⇔c−62+d−32=122 nên B∈J có tâm J6; 3, bán kính R'=12.
Có T=2iz1+3z2a−c+b−d=a−c2+b−d2=AB.
Do A∈I, B∈J, IJ=313>R+R'=16 nên ABMax=R+R'+IJ=16+313.
Xét các số phức z=a+bi,(a,b∈ℝ) thỏa mãn z−3−2i=2. Tính a+b biết biểu thức S=z+1−2i+2z−2−5i đạt giá trị nhỏ nhất.
4+3.
2+3.
4−3.
3.
Chọn A Giả thiết z−3−2i=2⇔(T):(a−3)2+(b−2)2=4
Gọi A(−1;2),B(2;5),M(a;b) lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức z1=−1+2i,z2=2+5i,z3=a+bi
Bài toán trở thành: Tìm M∈(T) sao cho biểu thức S=MA+2MB nhỏ nhất
Ta có MA=(a+1)2+(b−2)2=a2+b2+2a−4b+5
=2a2+b2−4a−4b+8
=2(a−2)2+(b−2)2=2MC với C(2;2)
Ta có MA+2MB=2(MB+MC)≥2BC dấu “=”xảy ra khi và chỉ khi B, M, C theo thứ tự đó thẳng hàng.
Phương trình đường thẳng BC:x=2
M là giao của của BC và (T)⇒M(2;2+3)⇒a+b=4+3.
Cho các số phức z1, z2, z3 thỏa mãn 2z1=2z2=z1−z2=62. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=z+z−z1+z−z2.
P=62+2
P=32+3.
P=62+3.
P=922+3.
Chọn C.
Chọn A,B,M lần lượt là các điểm biểu diễn số phức z1,z2,z,
Dựa vào điều kiện 2z1=2z2=z1−z2=62⇔OA=OB=6, AB=62.
Suy ra ta có tam giác OAB vuông cân tại O.
Phép quay tâm B góc quay −600 ta có:
QB,−600:A↦A'M↦M'
Do tam giác Δ BMM' đều ⇒AM=A'M', BM=MM'
Suy ra P=z+z−z1+z−z2=OM+AM+BM=OM+MM'+A'M'≥OA' .
Dấu "=" xảy ra khi O, M, M' , A' thẳng hàng.
Khi đó tam giác OBA' có OB=6, BA'=BA=62 và OBA'^=1050.
Từ đó suy ra OA'=OB2+BA'2−2OB.BA'.cos1050=62+3.
Vậy minP=62+3.
Cho hai số phức z,ω thỏa mãn z−1=z+3−2i; ω=z+m+i với m∈ℝ là tham số. Giá trị của m để ta luôn có ω≥25 là:
m≥7m≤3.
m≥7m≤−3.
−3≤m<7.
3≤m≤7.
Chọn B.
Đặt z=a+ib,a,b∈ℝ có biểu diễn hình học là điểm Mx;y
z−1=z+3−2i⇔x−1+iy=x+3+y−2i⇔x−12+y2=x+32+y−22⇔−2x+1=6x+9−4y+4⇔2x−y+3=0
Suy ra biểu diễn của số phức z là đường thẳng Δ:2x−y+3=0.
Ta có: ω≥25⇔z+m+i≥25⇔x+m++y+1i≥25
⇔x+m2+y+12≥25⇔MI≥25 với I−m;−1.
Mà ta có MI≥dI,Δ
Nên MI≥25⇔dI,Δ≥25⇔−2m+45≥25⇔−2m+4≥10
⇔−2m+4≥10−2m+4≤−10⇔m≤−3m≥7.
Cho số phức z thỏa mãn z−1z+3i=12. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=z+i+2z¯−4+7i
20.
10.
125.
45.
Chọn A.
Gọi z=x+yi, x,y∈ℝ.
Ta có z−1z+3i=12⇔2z−1=z+3i⇔2x−12+y2=x2+y+32
⇔x2+y2−4x−6y−7=0.
Lại có P=z+i+2z¯−4+7i=x2+y+12+2x−42+y−72
=4x+8y+8+2−4x−8y+72.
Mặt khác 4x+8y+8+2−4x−8y+722≤5.80⇒4x+8y+8+2−4x−8y+72≤20
Suy ra P≤20.








