Đề thi
Trắc nghiệm Toán 12: Chủ đề 9. Một số ứng dụng của số phức có đáp án
AdminToánLớp 12111 lượt thi
22 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm
Giải hệ phương trình với nghiệm là số thực:
.
.Xem đáp án
Đây là hệ đẳng cấp bậc ba. tuy nhiên, nếu giải bằng phương pháp thông thường ta sẽ đi đến giải phương trình bậc ba: 
Phương trình này không có nghiệm đặc biệt!
Xét số phức
. Vì
,
Phương trình này không có nghiệm đặc biệt!
Xét số phức
nên từ hệ đã cho ta có
,
tương tự cách làm ở chương 1, ta tìm được 3 giá trị của z là:
,
, 
Từ đó suy hệ đã cho có 3 nghiệm là:

Từ đó suy hệ đã cho có 3 nghiệm là:

2. Tự luận
• 1 điểm
Giải hệ phương trình trong tập số thực:
.
.Xem đáp án
Xét số phức z = x + iy
Vì
, nên từ hệ đã cho suy ra:
(*)
Các số phức thỏa mãn (*):

Vậy các nghiệm cần tìm của hệ là:

Vì
Các số phức thỏa mãn (*):

Vậy các nghiệm cần tìm của hệ là:

3. Tự luận
• 1 điểm
Giải hệ phương trình với nghiệm với :
.
.Xem đáp án
Điều kiện
Đặt z = x + yi. Ta có: 
Vì hai số phức bằng nhau khi và chỉ khi phần thực bằng nhau và phần ảo bằng nhau, nên hệ đã cho tương đương với:

Phương trình
có hai nghiệm 
Vì hai số phức bằng nhau khi và chỉ khi phần thực bằng nhau và phần ảo bằng nhau, nên hệ đã cho tương đương với:

Phương trình
nên hệ đã cho có các nghiệm
hoặc 
4. Tự luận
• 1 điểm
Giải hệ phương trình với nghiệm với :
.
.Xem đáp án
Từ hệ suy ra x > 0, y > 0.
Bài hệ này không có ngay dàng giống ví dụ trên, tuy nhiên với mục đích chuyển mẫu số về dạng nình phương mođun của số phức, chỉ cần đặt
với u, v > 0
Hệ đã cho có dạng:
Đặt z = u + iz. Ta có:
Hệ đã cho tương đương với:

Giải phương trình (*), ta có
suy ra các nghiệm là 
Vì u, v > 0 nên
do đó 
Vậy nghiệm cần tìm là
Bài hệ này không có ngay dàng giống ví dụ trên, tuy nhiên với mục đích chuyển mẫu số về dạng nình phương mođun của số phức, chỉ cần đặt
Hệ đã cho có dạng:

Đặt z = u + iz. Ta có:
Hệ đã cho tương đương với:

Giải phương trình (*), ta có
Vì u, v > 0 nên
Vậy nghiệm cần tìm là
5. Tự luận
• 1 điểm
Giải hệ phương trình:
.
.Xem đáp án
Hệ phương trình đã cho tương đương với

Nhận thấy x = y = 0 là một nghiệm của hệ phương trình
Nếu
thì hệ đã cho viết thành 
Suy ra:


Đặt
ta có phương trình

Với z = 1 ta được nghiệm của hệ là
Với z = 3 - i ta được nghiệm của hệ là
Với z = -1 + i ta được nghiệm của hệ là

Nhận thấy x = y = 0 là một nghiệm của hệ phương trình
Nếu

Suy ra:

Đặt

Với z = 1 ta được nghiệm của hệ là
Với z = 3 - i ta được nghiệm của hệ là
Với z = -1 + i ta được nghiệm của hệ là
6. Tự luận
• 1 điểm
Giải hệ phương trình: 

Xem đáp án
Từ hệ suy ra x > 0, y > 0
Đặt ![]()
Hệ đã chho có dạng: 
Đặt z = u + iv
Ta có: ![]()
Hệ đã cho tương đương với:
Giải (*): Vì
nên các nghiệm:
Ta có nghiệm u, v và do đó nghiệm của hệ là:
hoặc 
7. Tự luận
• 1 điểm
Chứng minh rằng:
a)
a)
Xem đáp án
Xét
, ta có
, nên z là nghiệm khác -1 của phương trình
. Ta có:


+)
nên
+)
Do đó xét phần thực của đẳng thức
ta suy ra được:
; 
+)
nên

+)
Do đó xét phần thực của đẳng thức
8. Tự luận
• 1 điểm
Hãy biểu diễn tan5x qua tanx
Xem đáp án
Ta có: 
Sử dụng khai triển nhị thức Niu-ton cho vế phải và tách phần thực và phần ảo ta có

Từ đó suy ra:

Sử dụng khai triển nhị thức Niu-ton cho vế phải và tách phần thực và phần ảo ta có
Từ đó suy ra:
9. Tự luận
• 1 điểm
Cho a, b, c là các số thực thỏa mãn sina + sinb + sinc = 0 và cosa + cosb + cosc = 0
Chứng minh rằng:
sin2a + sin2b + sin2c = 0 và cos2a + cos2b + cos2c = 0
Chứng minh rằng:
sin2a + sin2b + sin2c = 0 và cos2a + cos2b + cos2c = 0
Xem đáp án
Đặt
, ta có: 
nên
Vì thế:
=

Nên
Từ đó ta suy ra đều phải chứng minh.
nên
Vì thế:
=
Nên
Từ đó ta suy ra đều phải chứng minh.
10. Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình 
Xem đáp án
Ta có
không là nghiệm của phương trình.
Đặt
với ![]()
Ta có 
Vậy phương trình đã cho trở thành:
- Nếu z9 = 1 thì
nên ![]()
Vì
và
nên ![]()
Do đó nghiệm của phương trình đã cho là ![]()
- Nếu z11 = -1 thì
nên:![]()
Vì
và nên ![]()
Suy ra nghiệm cần tìm là ![]()
Vậy các nghiệm của phương trình là:
và ![]()
11. Tự luận
• 1 điểm
Cho a,b,c là các số thực thỏa mãn điều kiện
cosa + cosb + cosc = sina + sinb + sinc = 0
Chứng minh rằng:
a)
cosa + cosb + cosc = sina + sinb + sinc = 0
Chứng minh rằng:
a)
Xem đáp án
Đặt 
Suy ra
a) Ta có:
nên lượng giác:


Từ đó ta được:
và
b) Với x + y + z = 0 thì
Mặt khác, từ
suy ra 
Vì thế:

Do đó

Vậy nên
Suy ra
a) Ta có:

Từ đó ta được:
b) Với x + y + z = 0 thì
Mặt khác, từ
Vì thế:

Do đó

Vậy nên
12. Tự luận
• 1 điểm
Chứng minh rằng: 
Xem đáp án
Xét số phức
có 
Ta có 
Đẳng thức cần chứng minh trở thành

Rút gọn và chú ý ta có
Hay:
(đúng)
Vậy đẳng thức được chứng minh.
Đẳng thức cần chứng minh trở thành
Rút gọn và chú ý ta có
Hay:
Vậy đẳng thức được chứng minh.
13. Tự luận
• 1 điểm
Giả sử và là nghiệm của phương trình
và
. Chứng minh 

Xem đáp án
Do đó
. Mặt khác: 
Ta có
. Không mất tính tổng quát, lấy
. Theo giả thiết
.
Lúc đó:
Tương tự :
Lúc đó:
Tương tự :
Do đó
Từ đó ta có được: 

14. Tự luận
• 1 điểm
Chứng minh rằng với mọi ta luôn có: 
Xem đáp án
Bất đẳng thức đã cho tương đương với

Xét số phức:
Lúc đó:
Vì
Xét số phức:
Lúc đó:
Vì
15. Tự luận
• 1 điểm
Chứng minh rằng với ta luôn có 
Xem đáp án
Bất đẳng thức đã cho tương đương với

Xét
Vì

Xét
Vì

16. Tự luận
• 1 điểm
Chứng minh rằng với mọi , ta luôn có :

Xem đáp án
Bất đẳng thức đã cho tương đương với

Xét

Ta luôn có :


Xét

Ta luôn có :

17. Tự luận
• 1 điểm
Chứng minh rằng với ta luôn có

Xem đáp án
Bất đẳng thức đã cho tương đương với

Xét ![]()
Ta có:![]()
Vì
nên 
18. Tự luận
• 1 điểm
Chứng minh rằng:


Xem đáp án
Xét khai triển nhị thức Newton:

Vì
nên ta có:
(1)
Mặt khác, theo công thức Moivre thì:
(2)
Từ (1) và (2) ta có điều phải chứng minh.
Vì
Mặt khác, theo công thức Moivre thì:
Từ (1) và (2) ta có điều phải chứng minh.
19. Tự luận
• 1 điểm
Tính tổng 
Xem đáp án
Chú ý rằng
nên:

Vì
và
nên:

Vậy ta có

Vì
và
Vậy ta có
20. Tự luận
• 1 điểm
Tính tổng

Xem đáp án
Đặt
thì 
Do đó ta có:

Vì
nên:

Vậy
Nhận xét: Cho n là giá trị cụ thể, suy ra được nhiều biểu thức lượng giác đẹp.

Do đó ta có:

Vì

Vậy
Nhận xét: Cho n là giá trị cụ thể, suy ra được nhiều biểu thức lượng giác đẹp.
21. Tự luận
• 1 điểm
Có tồn tại hay không số nguyên dương n sao cho đa thức 
chia hết cho đa thức x4 - 1
chia hết cho đa thức x4 - 1
Xem đáp án
Các nghiệm của đa thức x4 - 1 là:
Đặt
, ta có
, nhưng 
- Nếu
thì 
.
Nếu
thì 
Vậy không tồn tại số nguyên dương n để đa thức
chia hết chho đa thức x4 - 1
Đặt
- Nếu
Nếu
Vậy không tồn tại số nguyên dương n để đa thức
22. Tự luận
• 1 điểm
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử với hệ số nguyên:
a)
; b) 
a)
Xem đáp án
a) Ta có:

Vì
-
-
-
-
Vậy
b)

Ta có:
-
-
-
-
Vì vậy
Vì
-
-
-
-
Vậy
b)
Ta có:
-
-
-
-
Vì vậy
Bạn có thích hoạt động này không?
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây








