Đề thi
Trắc nghiệm Toán 12: Chủ đề 8. Dạng lượng giác số phức có đáp án
AdminToánLớp 12115 lượt thi
34 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm
Viết các số phức sau dưới dạng lượng giác:
a)
b) 
c)
d) 
a)
c)

Xem đáp án
a) Ta có: 
b) Ta có:
c) Ta có:

d) Ta có


b) Ta có:

c) Ta có:

d) Ta có

2. Tự luận
• 1 điểm
Viết các số phức sau dưới dạng lượng giác:
a)
; b)
;
c)
d) 
a)
c)
Xem đáp án
a) Ta có: 

b) Ta có:

c)

d)

b) Ta có:

c)

d)

3. Tự luận
• 1 điểm
Viết các số phức sau dưới dạng lượng giác

Xem đáp án
a) Ta có:

b) Ta có:


b) Ta có:
4. Tự luận
• 1 điểm
Viết các số phức sau dưới dạng lượng giác:

Xem đáp án
a) Ta có: ![]()
b) Ta có: ![]()
c) Ta có: ![]()
5. Tự luận
• 1 điểm
Viết dưới dạng lượng giác các số phức sau:

Xem đáp án
a) Ta có:

- Khi
thì dạng lượng giác là 
- Khi
thì dạng lượng giác là 
- Khi
thì không có dạng lượng giác.
b) Ta có

- Khi
thì dạng lượng giác là 
- Khi
thì dạng lượng giác là 
- Khi
thì không có dạng lượng giác.

- Khi
- Khi
- Khi
b) Ta có

- Khi
- Khi
- Khi
6. Tự luận
• 1 điểm
Tính các giá trị của số phức sau và viết kết quả của chúng dưới dạng
;
b)
;
;
Xem đáp án
a) Ta có

b) Ta có

c) Ta có


b) Ta có

c) Ta có

7. Tự luận
• 1 điểm
Cho số phức
. Tìm m nguyên để z là số thực, z là số ảo
Xem đáp án
Ta có: 
z là số thực ,
z là số ảo
8. Tự luận
• 1 điểm
Cho số phức . Tính z7.
Xem đáp án
Ta có 
Suy ra

Suy ra
9. Tự luận
• 1 điểm
Cho số phức z thỏa mãn:
. Tìm phần thực của số phức z2013.
Xem đáp án
Gọi số phức
thay vào (1) ta có:



Vậy phần thực của z2013 là


Vậy phần thực của z2013 là
10. Tự luận
• 1 điểm
Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình
. Tìm phần thực, phần ảo của số phức
.
Xem đáp án 
Ta có
Áp dụng công thức Moa-vrơ:

. Phần thực của w là -1, phần ảo là 0.

Ta có
Áp dụng công thức Moa-vrơ:

11. Tự luận
• 1 điểm
Cho các số phức z thỏa mãn:
. Chứng minh rằng z có phần thực bằng 1.
Xem đáp án 
Ta có z = 0; z = 2 không thỏa mãn phương trình nên
.
nên đặt 
Nên

Vậy z luôn có phần thực là 1.

Vậy z luôn có phần thực là 1.
12. Tự luận
• 1 điểm
Biết rằng số phức z thỏa mãn
. Hãy tính 
Xem đáp án
Từ 
13. Tự luận
• 1 điểm
Cho
Tính


Xem đáp án 


Ta có: 
a) Ta có


Do đó:
b) Ta có



Vậy
a) Ta có


Do đó:
b) Ta có



Vậy
c) Ta có



Vậy 
d) Ta có
là tổng của cấp số nhân có 9 số hạng, số hạng đầu bằng 1, công bội là z
Do đó:
với z9 = -1
Do đó: 
e) Ta có
là tổng của cấp số nhân có 11 số hạng, số hạng đầu bằng 1, công bội là -z
Do đó:

Với ![]()
Và 
.
Vậy 
f) Ta có
Với ![]()
Vậy F = 0
14. Tự luận
• 1 điểm
Chứng minh rằng:
a)
và 
b) Cho số phức
.
a)
b) Cho số phức
Tính 
Xem đáp án
a) Ta có

b) Theo câu a) ta có

Ta có

Do đó:

Vậy
.


b) Theo câu a) ta có

Ta có

Do đó:

Vậy

15. Tự luận
• 1 điểm
Tìm phần thực của số phức
. Trong đó n thỏa mãn:
.
Xem đáp án
Phương trình:
có nghiệm duy nhất là (vì VT của phương trình là một hàm số đồng biến nên đồ thị của nó cắt đường thẳng tại một điểm duy nhất)
Ta có:

Suy ra
.
Ta có:

Suy ra
16. Tự luận
• 1 điểm
Cho số phức
. Viết z dưới dạng lượng giác. Tìm phần thực và phần ảo của số phức
.
Xem đáp án
Ta có: 

Khi đó:

Vậy phần thực của w là -32, phần ảo là .

Khi đó:

Vậy phần thực của w là -32, phần ảo là .
17. Tự luận
• 1 điểm
Tìm điều kiện đối với các số phức a,b,c sao cho với mọi số phức z thỏa mãn thì
là số thực.
Xem đáp án
Vì
là số thực nên ta có các giá trị đặc biệt:
• Chọn z = 1 thì
(1)
• Chọn z = -1 thì
(2)
• Chọn z = i thì
(3)
• Chọn z = -i thì
(4)
Từ (1) và (2) ta có . Nhưng từ (3) và (4) ta có do đó b = 0
Khi đó, từ (1) và (3) thì
Vì nên đặt
ta có:

khi và chỉ khi
Điều đó xảy ra khi và chỉ khi a = 0.
Vậy giá trị cần tìm là a = b = c = 0 và c là một số thực tùy ý.
• Chọn z = 1 thì
• Chọn z = -1 thì
(2)• Chọn z = i thì
• Chọn z = -i thì
Từ (1) và (2) ta có . Nhưng từ (3) và (4) ta có do đó b = 0
Khi đó, từ (1) và (3) thì
Vì nên đặt

khi và chỉ khi
Điều đó xảy ra khi và chỉ khi a = 0.
Vậy giá trị cần tìm là a = b = c = 0 và c là một số thực tùy ý.
18. Tự luận
• 1 điểm
Tính môđun và một acgumen của số phức sau


Xem đáp án
a) Ta có

Vậy
b) Ta có

Vậy
c) Ta có


Vậy
d)
Ta có

Suy ra
Vậy

Vậy
b) Ta có

Vậy

c) Ta có

Vậy

d)

Ta có


Suy ra

Vậy
19. Tự luận
• 1 điểm
Cho số phức z thỏa mãn
. Tìm mô-đun của số phức
.
Xem đáp án
Gọi
. Ta có:

, thay vào (2) ta có 
Suy ra
Do đó


Vậy

, thay vào (2) ta có Suy ra
Do đó
Vậy
20. Tự luận
• 1 điểm
Tìm số phức z biết rằng
và
có một acgumen bằng
có một acgumen bằng Xem đáp án
Ta có 

Đặt
. Khi đó:

Theo bài ra ta có:
. Suy ra 
Từ giả thiết của bài toán ta có:

Từ đó ta có
.

Đặt

Theo bài ra ta có:
Từ giả thiết của bài toán ta có:


Từ đó ta có
21. Tự luận
• 1 điểm
Viết dạng lượng giác của số phức z biết
và có một acgumen bằng .
Xem đáp án
Ta có 
Gọi là một acgumen của z. Ta có
Từ đó suy ra:

Chọn sao cho
Vậy z có dạng lượng giác là
.
Gọi là một acgumen của z. Ta có
Từ đó suy ra:
Chọn sao cho
Vậy z có dạng lượng giác là
22. Tự luận
• 1 điểm
Tìm số phức z biết
là số thực và
có một acgumen là .
Xem đáp án
Vì
và
có một acgumen là nên có một acgumen là , suy ra z có một acgumen là .
Gọi
Ta có
là số thực khi và chỉ khi:
. Vậy
.
Gọi
Ta có
23. Tự luận
• 1 điểm
Tìm số phức z sao cho
có một acgumen bằng và 
Xem đáp án
Đặt 
có một acgumen bằng
Lại có:

Từ (1) và (2) suy ra
.

có một acgumen bằng

Lại có:
Từ (1) và (2) suy ra
24. Tự luận
• 1 điểm
Trong các số phức z thỏa mãn
, số phức nào có nhỏ nhất. Khi đó acgumen của nó bằng bao nhiêu?
Xem đáp án
Đặt 


Áp dụng Bunhia copski:

nhỏ nhất khi
Dấu “=” xảy ra khi:
. Acgumen của z là:
.

Áp dụng Bunhia copski:

nhỏ nhất khi
Dấu “=” xảy ra khi:

25. Tự luận
• 1 điểm
Tìm số phức z thỏa mãn
và
có một acgumen bằng .
Xem đáp án
Đặt
.
Suy ra
. Khi đó:

Theo giả thiết ta có
. Khi đó
.
Suy ra
(vì r > 0)
Vậy .
Suy ra
Theo giả thiết ta có
Suy ra

Vậy .
26. Tự luận
• 1 điểm
Xét số phức z thỏa điều kiện 
a) Tìm tập hợp điểm M biểu diễn số phức z thỏa (*)
a) Tìm tập hợp điểm M biểu diễn số phức z thỏa (*)
Xem đáp án 



27. Tự luận
• 1 điểm
b) Trong các số phức z thỏa (*) tìm số số phức có acgumen dương và nhỏ nhất.
Xem đáp án 
Vậy
b) Kẻ tiếp tuyến OK với đường tròn. Dễ thấy OI = 1 nên 

Vậy
28. Tự luận
• 1 điểm
Tìm số phức z sao cho
và z + 1 có một acgumen bằng .
Xem đáp án
Từ với z = x + yi
Lúc đó:
. Vì z + 1 có 1 acgumen bằng nên z + 1 có dạng 
Từ (1) và (2) suy ra
Vậy là số phức cần tìm
Lúc đó:

Từ (1) và (2) suy ra

Vậy là số phức cần tìm
29. Tự luận
• 1 điểm
Xác định tập hợp các điểm trên mặt phẳng phức biểu diễn số phức z sao cho số phức có một acgument bằng
Xem đáp án 
Do đó:
Từ (1) và (2) ta suy ra y > 0 và

Giả sử
thì 
Do có một acgument bằng nên ta có

Do có một acgument bằng nên ta có

Do đó:

Từ (1) và (2) ta suy ra y > 0 và


30. Tự luận
• 1 điểm
Tìm căn bậc hai của số phức sau và viết dưới dạng lượng giác 
Xem đáp án
Ta có: 

Vậy w có 2 căn bậc hai là:



Vậy w có 2 căn bậc hai là:

31. Tự luận
• 1 điểm
Tìm căn bậc ba của số phức sau và viết dưới dạng lượng giác 
Xem đáp án
Ta có: 
w có môđun R=1 và acgumen
Suy ra căn bậc ba của w là số phức z có: môđun
và một acgumen 
Với k = 0,1,2 ta có ba giá trị của .

Vậy
có 3 căn bậc 3 là:

w có môđun R=1 và acgumen
Suy ra căn bậc ba của w là số phức z có: môđun
Với k = 0,1,2 ta có ba giá trị của .
Vậy
32. Tự luận
• 1 điểm
Tính căn bậc bốn của 
Xem đáp án
Ta có:
có:

Lấy k = 0,1,2,3 ta có 4 giá trị cuả

Vậy
có 4 căn bậc 4 là:


Lấy k = 0,1,2,3 ta có 4 giá trị cuả

Vậy

33. Tự luận
• 1 điểm
Tính căn bậc năm của w = i
Xem đáp án
Căn bậc năm của số phức w = i là số phức z thỏa mãn z5 = i
Vì
. Đặt
ta có

Lấy k = 0,1,2,3,4a được 5 giá trị của :

Vậy có 5 căn bậc năm của i là:

Vì

Lấy k = 0,1,2,3,4a được 5 giá trị của :

Vậy có 5 căn bậc năm của i là:

34. Tự luận
• 1 điểm
a) Viết
dưới dạng lượng giác.
b) Tính và suy ra các căn bậc bốn của
b) Tính và suy ra các căn bậc bốn của
Xem đáp án 
a) 
b)
Các căn bậc 4 của là
: 
b)
Các căn bậc 4 của là
Bạn có thích hoạt động này không?
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây








