Trắc nghiệm Tính đơn điệu và cực trị của hàm số lớp 12 (có đáp án - phần 4)
Đề thi

Trắc nghiệm Tính đơn điệu và cực trị của hàm số lớp 12 (có đáp án - phần 4)

Bảo LÝ
Bảo LÝ
ToánLớp 1213 lượt thi
30 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\)?

\(y = \frac{{x - 1}}{{x + 3}}\).

\(y = - {x^3} - 3x\).

\(y = \frac{{{x^2} - x - 1}}{{x - 2}}\).

\(y = {x^3} + x\).

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(y = \frac{x}{{{x^2} + 1}}\) đồng biến trên khoảng

\(\left( { - 1;1} \right)\).

\(\left( {0; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ; - 1} \right)\) và \(\left( {1; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên \(\mathbb{R}\)?

\(y = \sqrt {x + 1} \).

\(y = {x^3} + x - 2\).

\(y = \frac{{ - {x^2} + 2x + 3}}{{x + 4}}\).

\(y = \frac{{x - 1}}{{x + 1}}\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên \(\mathbb{R}\)?

\(y = \frac{{2x - 1}}{{x + 2021}}\).

\(y = {x^4} - 2{x^2} - 2021\).

\(y = - {x^3} + {x^2} - x\).

\(y = {x^3} + 2x + 2021\).

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số nào sau đây đồng biến trên \[\mathbb{R}\]?

\[y = 2x - \cos 2x - 5\].

\[y = \frac{{2x - 1}}{{x + 1}}\].

\[y = {x^2} - 2x\].

\[y = \sqrt x \].

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(f\left( x \right) = {\left( {{x^2} + 3x + 2} \right)^2}\) nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?

\[\left( { - \frac{3}{2}; - 1} \right)\].

\[\left( { - 2; - 1} \right)\].

\[\left( { - 2; - \frac{3}{2}} \right)\].

\[\left( { - 1;1} \right)\].

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(y = \sqrt {x - {x^2}} \) nghịch biến trên khoảng

\((\frac{1}{2};\,1)\).

\((0;\,\frac{1}{2})\).

\(( - \infty ;\,0)\).

\((1;\, + \infty )\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(f\left( x \right)\) có \(f'\left( x \right) = \left( {x - 1} \right)\left( {x - 2} \right),\forall x \in \mathbb{R}\) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

\(\left( { - 2; - 1} \right)\).

\(\left( {1;2} \right)\).

\(\left( {2; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ; - 1} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\] có đạo hàm \[f'\left( x \right) = {x^2} + 1\], \[\forall x \in \mathbb{R}\]. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( { - \infty ;0} \right)\]

Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( {1; + \infty } \right)\]

Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( { - 1;1} \right)\]

Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( { - \infty ; + \infty } \right)\]

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 30 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có đạo hàm \(f'\left( x \right) = {\left( {x + 1} \right)^2}{\left( {x - 1} \right)^3}\left( {2 - x} \right)\). Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

\(\left( {1;2} \right)\).

\(\left( { - \infty ; - 1} \right)\).

\(\left( { - 1;1} \right)\).

\(\left( {2; + \infty } \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm \(f'\left( x \right) = {x^2} + 1\). Khẳng định nào sau đây đúng ?

Hàm số đồng biến trên \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\).

Hàm số nghịch biến trên \(\left( { - \infty ;1} \right)\).

Hàm số nghịch biến trên \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\).

Hàm số nghịch biến trên \(\left( { - 1;1} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)có đạo hàm \(f'\left( x \right) = x{\left( {x - 2} \right)^3}\), với mọi \(x \in \mathbb{R}\). Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

\(\left( {1;\,\,3} \right)\).

\(\left( { - 1;\,\,0} \right)\).

\(\left( {0;\,\,1} \right)\).

\(\left( { - 2;\,\,0} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\] có đạp hàm \[f'\left( x \right) = {x^2} + 1\], \[\forall x \in \mathbb{R}\]. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( { - \infty ;0} \right)\].

Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( {1; + \infty } \right)\].

Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( { - 1;1} \right)\].

Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( { - \infty ; + \infty } \right)\].

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)có \(f'\left( x \right) = \left( {x + 2} \right)\left( {x + 1} \right)\left( {{x^2} - 1} \right)\). Hàm số \(y = f\left( x \right)\)đồng biến trên khoảng nào sau đây?

\(\left( { - 1;1} \right)\).

\(\left( {0; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ; - 2} \right)\).

\(\left( { - 2; - 1} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)liên tục trên \(\mathbb{R}\)và có đạo hàm \(f'\left( x \right) = {\left( {x + 1} \right)^2}{\left( {x - 1} \right)^3}\left( {2 - x} \right)\). Hàm số \(y = f\left( x \right)\)đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

\(\left( {1\,;\,2} \right)\).

\(\left( { - \infty \,;\, - 1} \right)\).

\[\left( { - 1\,;\,1} \right)\].

\(\left( {2\,;\, + \infty } \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\] có đạo hàm \[f'\left( x \right) = {\left( {x + 1} \right)^2}\left( {2 - x} \right)\left( {x + 3} \right)\]. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( { - 3;2} \right)\].

Hàm số nghịch biến trên các khoảng \[\left( { - 3; - 1} \right)\] và \[\left( {2; + \infty } \right)\].

Hàm số đồng biến trên các khoảng \[\left( { - \infty ; - 3} \right)\] và \[\left( {2; + \infty } \right)\].

Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( { - 3;2} \right)\].

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có \(f'\left( x \right) = {x^2} - 4x\) với mọi \(x\) là số thực. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

\(\left( {2; + \infty } \right)\).

\(\left( { - 1;0} \right)\).

\(\left( {0;4} \right)\).

\(\left( { - 2;1} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có đạo hàm \(f'\left( x \right) = {\left( {x + 1} \right)^2}{\left( {x - 1} \right)^3}\left( {2 - x} \right)\). Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

\(\left( { - \infty ;\, - 1} \right)\).

\(\left( { - 1;\,1} \right)\).

\(\left( {2;\, + \infty } \right)\).

\(\left( {1;\,2} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên tập \(\mathbb{R}\) và có đạo hàm \(f'\left( x \right) = \left( {x - 1} \right){\left( {x + 1} \right)^2}\left( {x - 3} \right)\). Tìm các khoảng đồng biến của hàm số \(f\left( x \right)\).

\(\left( { - \infty ;1} \right)\) và \(\left( {3; + \infty } \right)\).

\(\left( { - 1;1} \right)\) và \(\left( {3; + \infty } \right)\).

\(\left( {1;3} \right)\).

\(\mathbb{R}\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right)\)có đạo hàm là \(f'\left( x \right) = x{\left( {x + 1} \right)^2}\). Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

\(\left( { - 1; + \infty } \right)\).

\(\left( { - 1;0} \right)\).

\(\left( { - \infty ; - 1} \right)\).

\(\left( {0; + \infty } \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

21.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)có đạo hàm \(y = f'\left( x \right) = x\left( {x - 2} \right),\,\forall x \in \mathbb{R}\). Hàm số \(y = f\left( x \right)\)nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

\(\left( {2; + \infty } \right)\).

\(\left( {0; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ;0} \right)\).

\(\left( {0;2} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

22.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \(f'\left( x \right) = x{\left( {1 - x} \right)^2}{\left( {x - 2} \right)^3}\). Hàm số \(y = f(x)\) nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

\(\left( {1;2} \right)\).

\(\left( {1; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ;0} \right)\).

\(\left( { - 1;1} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

23.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có đạo hàm \(f'\left( x \right) = {\left( {x + 1} \right)^2}{\left( {x - 1} \right)^3}\left( {2 - x} \right)\). Hàm số \(y = f\left( x \right)\)đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

\[\left( { - 1;1} \right)\].

\[\left( {2; + \infty } \right)\].

\[\left( {1;2} \right)\].

\[\left( { - \infty ; - 1} \right)\].

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

24.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\] có đạo hàm \[f'\left( x \right) = {\left( {x + 1} \right)^2}\left( {2 - x} \right)\left( {x + 3} \right)\]. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( { - 3;2} \right)\].

Hàm số nghịch biến trên các khoảng \[\left( { - 3; - 1} \right)\] và \[\left( {2; + \infty } \right)\].

Hàm số đồng biến trên các khoảng \[\left( { - \infty ; - 3} \right)\] và \[\left( {2; + \infty } \right)\].

Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( { - 3;2} \right)\].

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

25.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)có đồ thị như hình bên

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình bên. Hàm số đã cho đồng biền trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

Hàm số đã cho đồng biền trên khoảng nào dưới đây?

\[\left( {0;1} \right)\].

\[\left( { - \infty ; - 1} \right)\].

\[\left( { - 1;1} \right)\].

\[\left( { - 1;0} \right)\].

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

26.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)có đồ thị như hình vẽ

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

\(\left( { - 2; - 1} \right)\).

\(\left( {0;1} \right)\).

\(\left( {1;2} \right)\).

\(\left( { - 1;0} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

27.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \[y = f(x)\] có đồ thị như hình vẽ.

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ.Hàm số y = f(x) đồng biến trong khoảng nào trong các khoảng sau đây? (ảnh 1)

Hàm số \[y = f(x)\] đồng biến trong khoảng nào trong các khoảng sau đây?

\(( - \infty ;2)\).

\(( - 1;1)\).

\((0;2)\).

\((1; + \infty )\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

28.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây? (ảnh 1)

\(\left( {0;1} \right).\)

\(\left( { - 2; - 1} \right).\)

\(\left( { - 1;0} \right).\)

\(\left( { - 1;3} \right).\)

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

29.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \[f\left( x \right)\]liên tục trên \[\mathbb{R}\]và có đồ thị như hình vẽ dưới đây, hàm số \[f\left( x \right)\]đồng biến trên khoảng nào?

Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ dưới đây, hàm số f(x) đồng biến trên khoảng nào? (ảnh 1)

\[\left( { - \infty ;0} \right)\].

\[\left( { - \infty ; - 1} \right)\].

\(\left( {1; + \infty } \right)\).

\(\left( { - 1;1} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

30.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

\(\left( {0;1} \right)\).

\(\left( {1; + \infty } \right)\).

\(\left( { - 1;1} \right)\).

\(\left( { - 1;0} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 12

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả