Trắc nghiệm Tin học 12 Bài 2 (có đáp án): Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
Đề thi

Trắc nghiệm Tin học 12 Bài 2 (có đáp án): Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

A
Admin
Tin họcLớp 1269 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

Xem đáp án

Một hệ quản trị CSDL có chức năng:

+ Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

+ Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

+ Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

Đáp án: C.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thật chất là: 

Ngôn ngữ lập trình Pascal

Ngôn ngữ C

Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán

Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL

Xem đáp án

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thật chất là hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL trong hệ quản trị CSDL. Với hệ quản trị CSDL hiện nay, người dùng có thể tạo lập CSDL thông qua các giao diện đồ họa.

Đáp án: D.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

Xem đáp án

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thật chất là hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL trong hệ quản trị CSDL. Các lệnh cho phép thực hiện như khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL.

Đáp án: B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu thật chất là:

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin

Ngôn ngữ SQL

Ngôn ngữ bậc cao

Xem đáp án

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin đươc gọi là ngôn ngữ thao tác dữ liệu. Thao tác dữ liệu gồm: Cập nhật (nhập, sửa, xóa dữ liệu) và khai thác (sắp xếp, tìm kiếm, kết xuất báo cáo,…).

Đáp án: A.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

Nhập, sửa, xóa dữ liệu

Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

Khai thác dữ liệu như: tìm kiếm, sắp xếp, kết xuất báo cáo…

Câu A và C

Xem đáp án

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép: Cập nhật (nhập, sửa, xóa dữ liệu) và khai thác (sắp xếp, tìm kiếm, kết xuất báo cáo,…).

Đáp án: D. 

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là:

SQL

Access

Foxpro

Java

Xem đáp án

Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là SQL (Structured Query Language – Ngôn ngữ hỏi có cấu trúc).

Đáp án: A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

Duy trì tính nhất quán của CSDL

Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

Khôi phục CSDL khi có sự cố

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

Xem đáp án

Nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL:

+ Duy trì tính nhất quán của CSDL

+ Khôi phục CSDL khi có sự cố

+ Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

+ Tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời

+ Quản lí các mô tả dữ liệu.

Đáp án: B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ QT CSDL có các chương trình thực hiện những nhiệm vụ:

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép, tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời

Duy trì tính nhất quán của dữ liệu, quản lý các mô tả dữ liệu

Khôi phục CSDL khi có sự cố ở phần cứng hay phần mềm

Cả 3 đáp án A, B và C

Xem đáp án

Hệ QT CSDL có các chương trình thực hiện những nhiệm vụ:

+ Khôi phục CSDL khi có sự cố

+ Duy trì tính nhất quán của CSDL

+ Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

+ Tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời

+ Quản lí các mô tả dữ liệu.

Đáp án: D.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL? 

Người dùng

Người lập trình ứng dụng

Người QT CSDL

Cả ba người trên

Xem đáp án

Người lập trình ứng dụng đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL. Mỗi phần mềm sẽ có hệ thống các câu lệnh yêu cầu hệ quản trị CSDL thực hiện một số thao tác trên CSDL đáp ứng nhu cầu cụ thể đặt ra.

Đáp án: B.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL? 

Người lập trình

Người dùng

Người quản trị

Nguời quản trị CSDL

Xem đáp án

Người quản trị CSDL là một người hay một nhóm người được trao quyền điều hành hệ CSDL. Đây là người có vai trò cài đặt CSDL vật lí, cấp phát quyền truy cập CSDL, cấp phần mềm và phần cứng theo yêu cầu, duy trì hoạt động hệ thống đảm bảo thỏa mãn yêu cầu của các trình ứng dụng và người dùng.

Đáp án: D.