Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 9 Listening (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 9 Listening (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 539 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Nội dung bài nghe: aquarium

Dịch nghĩa: thủy cung

" Đáp án đúng là B vì hình ảnh thủy cung.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Nội dung bài nghe: dance around the campfire

Dịch nghĩa: nhảy quanh lửa trại

" Đáp án đúng là A vì hình ảnh các bạn đang nhảy quanh lửa trại.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Nội dung bài nghe: play chess

Dịch nghĩa: chơi cờ vua

" Đáp án đúng là A vì hình ảnh hai bạn đang chơi cờ vua.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Nội dung bài nghe: theatre

Dịch nghĩa: nhà hát

⭢ Đáp án đúng là B vì hình ảnh một nhà hát.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Nội dung bài nghe: watch the fish

Dịch nghĩa: ngắm cá

⭢ Đáp án đúng là C vì hình ảnh các bạn nhỏ đang ngắm cá.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Nội dung bài nghe:

A: Were you at the campsite yesterday?

B: Yes, we were.

Dịch nghĩa:

A: Hôm qua bạn có ở khu cắm trại không?

B: Có, chúng tôi có ở đó.

⭢ Đáp án đúng là A vì hình ảnh các bạn ở khu cắm trại.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Nội dung bài nghe:

A: What did you do yesterday?

B: We played chess in our class.

Dịch nghĩa:

A: Hôm qua bạn đã làm gì?

B: Chúng mình chơi cờ vua trong lớp.

" Đáp án đúng là A vì hình ảnh các bạn học sinh đang chơi cờ vua với nhau.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Nội dung bài nghe:

A: I didn’t see you at the funfair yesterday. Where were you?

B: I stayed at home to do my homework.

Dịch nghĩa:

A: Tớ không thấy cậu ở hội chợ hôm qua. Cậu ở đâu vậy?

B: Tớ ở nhà làm bài tập về nhà.

⭢ Đáp án đúng là C vì hình ảnh một cậu bé làm bài tập về nhà.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Where was Linda last Sunday?

Listen and choose the correct answer. Where was Linda last Sunday? (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. Where was Linda last Sunday? (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. Where was Linda last Sunday? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Nội dung bài nghe:

Bin: Last Sunday, we went to the funfair. What about you? Were you at the funfair, Linda?

Linda: No, I went to the cinema to watch films.

Dịch nghĩa:

Bin: Chủ nhật tuần trước, chúng tớ đi hội chợ. Còn cậu thì sao? Cậu có ở hội chợ không, Linda?

Linda: Không, tớ đi xem phim ở rạp chiếu phim.

⭢ Đáp án đúng là B vì hình ảnh các bạn đi xem phim ở rạp.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

What did Bill do yesterday?

Listen and choose the correct answer. What did Bill do yesterday? (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. What did Bill do yesterday? (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. What did Bill do yesterday? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Nội dung bài nghe:

Lucy: Hi, I rode my bike at the park yesterday. What did you do yesterday, Bill?

Bill: I had a wonderful time with my family at the campsite.

Dịch nghĩa:

Lucy: Chào, hôm qua tớ đã đạp xe ở công viên. Còn cậu hôm qua làm gì?

Bill: Tớ đã có một khoảng thời gian tuyệt vời với gia đình ở khu cắm trại.

⭢ Đáp án đúng là B vì hình ảnh một gia đình ở khu cắm trại.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Yesterday, Tom and his family were at the ________.

theatre

aquarium

funfair

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Nội dung bài nghe:

Mary: Were you at the funfair yesterday, Tom?

Tom: No, we weren’t.

Mary: So, where were you?

Tom: We were at the aquarium. We watched the fish and listened to music there. It was really wonderful.

Dịch nghĩa:

Mary: Hôm qua bạn có ở hội chợ vui chơi không, Tom?

Tom: Không, chúng mình không ở đó.

Mary: Vậy các bạn đã ở đâu?

Tom: Chúng mình đã ở thủy cung. Chúng mình xem cá và nghe nhạc ở đó. Thật tuyệt vời.

Ta thấy Tom nói “We were at the aquarium.” (Chúng mình đã ở thủy cung.)

⭢ Đáp án đúng là B.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Lucy and her brother ________ yesterday evening.

played chess

cycled home

played the guitar

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Nội dung bài nghe:

Bill: What did you do yesterday evening, Lucy?

Lucy: My brother and I stayed at home and played chess together.

Bill: Was it fun?

Lucy: Yes, it was wonderful!

Dịch nghĩa:

Bill: Tối qua bạn đã làm gì, Lucy?

Lucy: Anh trai mình và mình đã ở nhà và chơi cờ vua cùng nhau.

Bill: Có vui không?

Lucy: Có chứ, thật tuyệt vời!

Ta thấy Lucy nói “My brother and I ... played chess together.” (Anh trai mình và mình … đã chơi cờ vua cùng nhau.)

⭢ Đáp án đúng là A.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Last summer, Anna and her family were at the ________.

theatre

zoo

campsite

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Nội dung bài nghe:

Minh: Where were you and your family last summer, Anna?

Anna: We were at the zoo.

Minh: What did you do there?

Anna: We looked at flowers and watched the animals there.

Dịch nghĩa:

Minh: Mùa hè năm ngoái bạn và gia đình đã ở đâu thế, Anna?

Anna: Chúng mình đã ở sở thú.

Minh: Bạn đã làm gì ở đó?

Anna: Chúng mình ngắm hoa và xem các con vật ở đó.

Ta thấy Anna nói “We were at the zoo.” (Chúng mình đã ở sở thú.)

⭢ Đáp án đúng là B.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen to the answer and choose the correct question.

Were you at the theatre yesterday?

What did you do yesterday?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa các câu hỏi:

A. Hôm qua bạn có ở nhà hát đúng không?

B. Hôm qua bạn đã làm gì?

Nội dung nghe: Yes, we were. We watched a wonderful show there.

Dịch nghĩa: Đúng vậy. Chúng tôi đã xem một buổi biểu diễn tuyệt vời ở đó.

Ta thấy câu trả lời bắt đầu bằng “Yes, we were”, nên câu hỏi phải là câu hỏi Yes/No question.

⭢ Chọn đáp án A.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen to the answer and choose the correct question.

What did you do yesterday?

Were you at the stadium yesterday?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa các câu hỏi:

A. Hôm qua bạn đã làm gì?

B. Hôm qua bạn ở sân vận động đúng không?

Nội dung nghe: We jogged in the morning and played tabletennis in the afternoon.

Dịch nghĩa: Chúng tôi chạy bộ vào buổi sáng và chơi bóng bàn vào buổi chiều.

Ta thấy câu trả lời nói về các hoạt động đã làm trong ngày hôm qua, nên câu hỏi phù hợp phải là “What did you do yesterday?”

⭢ Chọn đáp án A.

Đoạn văn

Question 16-20: Listen to the audio and choose the correct answer.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Where was Ben’s family in the morning?

At the theatre

At the zoo

At the campsite

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Dịch đề: Gia đình của Ben đã ở đâu vào buổi sáng?

A. Ở rạp hát / nhà hát

B. Ở sở thú

C. Ở khu cắm trại

Thông tin nghe: “In the morning, my family and I were at the zoo.”

Dịch nghĩa: Vào buổi sáng, gia đình mình và mình đã ở sở thú.

⭢ Đáp án đúng là B.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What did they do at the zoo?

They played chess.

They listened to music.

They jogged around and watched the animals.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Dịch đề: Họ đã làm gì ở sở thú?

A. Họ đã chơi cờ.

B. Họ đã nghe nhạc.

C. Họ đã chạy bộ xung quanh và ngắm nhìn các loài động vật.

Thông tin nghe: “We jogged around and watched the animals there.”

Dịch nghĩa: Chúng mình chạy bộ xung quanh và ngắm nhìn các loài động vật ở đó.

⭢ Đáp án đúng là C.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ben’s sister liked the funfair because it was fun.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Dịch đề: Chị gái của Ben đã thích hội chợ vui chơi vì ở đó rất vui.

Thông tin nghe: “My sister liked the funfair because it was fun.”

Dịch nghĩa: Chị gái mình thích hội chợ vì nó rất vui." khớp với nội dung đề.

⭢ Đáp án đúng là A.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What did Ben do in the evening?

play chess

play the guitar

listen to music

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Dịch đề: Ben đã làm gì vào buổi tối?

A. Chơi cờ

B. Chơi đàn ghi-ta

C. Nghe nhạc

Thông tin nghe: “I played the guitar...”

Dịch nghĩa: Mình chơi đàn ghi-ta.

⭢ Đáp án đúng là B.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Who played chess with Ben’s father?

Ben

Ben’s sister

Ben’s brother

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Ai đã chơi cờ cùng với bố của Ben?

A. Ben

B. Chị gái của Ben

C. Anh trai của Ben

Thông tin nghe: “My brother played chess with our father.”

Dịch nghĩa: Anh trai mình chơi cờ với bố.

⭢ Đáp án đúng là C.

 Audio script:

Hello, I’m Ben. Yesterday was wonderful. In the morning, my family and I were at the zoo. We jogged around and watched the animals there. In the afternoon, we went to the funfair and played many games. My sister liked the funfair because it was fun. In the evening, we stayed at home. I played the guitar, and my brother played chess with our father. We were very happy yesterday.

Dịch nghĩa:

Xin chào, mình là Ben. Hôm qua thật tuyệt vời. Vào buổi sáng, gia đình mình và mình đã ở sở thú. Chúng mình chạy bộ xung quanh và ngắm nhìn các loài động vật ở đó. Buổi chiều, chúng mình đến hội chợ vui chơi và chơi nhiều trò chơi. Chị gái mình thích hội chợ vì nó rất vui. Vào buổi tối, chúng mình ở nhà. Mình chơi đàn ghi-ta và anh trai mình chơi cờ với bố. Hôm qua chúng mình rất vui.