Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 4 Listening (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 4 Listening (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 536 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Nội dung bài nghe: play the violin

Dịch nghĩa: chơi đàn vi-ô-lông

" Đáp án đúng là C vì hình ảnh cậu bé đang chơi đàn vi-ô-lông.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Nội dung bài nghe: play volleyball

Dịch nghĩa: chơi bóng chuyền

" Đáp án đúng là A vì hình ảnh hai bạn nhỏ đang chơi bóng chuyền.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Nội dung bài nghe: go roller skating

Dịch nghĩa: trượt patin

" Đáp án đúng là C vì hình ảnh cậu bé đang trượt patin.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

 

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Nội dung bài nghe: surf the internet

Dịch nghĩa: lướt mạng internet

" Đáp án đúng là C vì hình ảnh cậu bé đang dùng máy tính để lướt mạng.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Nội dung bài nghe: water the flowers

Dịch nghĩa: tưới nước cho hoa

" Đáp án đúng là B vì hình ảnh cô bé đang tưới nước cho hoa.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Nội dung bài nghe:

Anna: What do you like doing in your free time, Tom?

Tom: I like riding my bike in the park.

Dịch nghĩa:

Anna: Tom, bạn thích làm gì vào thời gian rảnh thế?

Tom: Tôi thích đạp xe trong công viên.

" Đáp án đúng là B vì hình ảnh cậu bé đang đi xe đạp.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Nội dung bài nghe:

A: What does your sister like doing in her free time?

B: She likes going swimming in her free time.

Dịch nghĩa:

A: Chị gái bạn thích làm gì vào thời gian rảnh?

B: Chị ấy thích đi bơi.

" Đáp án đúng là A vì hình ảnh cô gái đang bơi.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Nội dung bài nghe:

A: What do you do on Sundays?

B: I often go shopping with my mother on Sundays.

Dịch nghĩa:

A: Bạn làm gì vào Chủ Nhật?

B: Tôi thường đi mua sắm với mẹ của tôi vào Chủ Nhật.

" Đáp án đúng là C vì hình ảnh hai mẹ con đang đi mua sắm.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Nội dung bài nghe:

A: What do you do at the weekend, Bill?

B: I usually watch my favorite cartoon.

Dịch nghĩa:

A: Cuối tuần cậu làm gì, Bill?

B: Tớ thường xem bộ phim hoạt hình yêu thích của mình.

" Đáp án đúng là B vì hình ảnh cậu bé đang xem phim hoạt hình.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Nội dung bài nghe:

A: What does your brother often do at the weekend?

B: He often plays soccer with his best friend.

Dịch nghĩa:

A: Anh trai bạn thường làm gì vào cuối tuần?

B: Anh ấy thường chơi bóng đá với người bạn thân nhất của mình.

" Đáp án đúng là A vì hình ảnh cậu bé đang chơi bóng đá với bạn mình.  

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Peter likes playing the ............ in his free time.

guitar

piano

violin

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Nội dung bài nghe:

Lucy: What do you like doing in your free time, Peter?

Peter: I like playing the guitar.

Lucy: Do you like playing the piano?

Peter: No, I don’t. I never play the piano.

Dịch nghĩa:

A: Peter, cậu thích làm gì vào thời gian rảnh?

B: Tớ thích chơi đàn guitar.

A: Cậu có thích chơi piano không?

B: Không, tớ không thích. Tớ chưa bao giờ chơi piano cả.

Thông tin nghe: “I like playing the guitar”

Dịch nghĩa: Tớ thích chơi đàn ghi-ta.

" Đáp án đúng là A.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Susan often ............ on Sundays.

goes for a walk

waters the flowers

helps her mother with the cooking

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Nội dung bài nghe:

Bill: What do you do at the weekend, Susan?

Susan: I always help my mother with the cooking on Saturdays.

Bill: That’s awesome. How about Sundays?

Susan: On Sundays, I often water the flowers in my garden.

Dịch nghĩa:

Bill: Cuối tuần bạn làm gì, Susan?

Susan: Mình luôn phụ mẹ mình nấu ăn vào thứ 7.

Bill: Tuyệt vời! Còn Chủ nhật thì sao?

Susan: Vào Chủ nhật, mình thường tưới nước cho hoa trong vườn.

Thông tin nghe: “On Sundays, I often water the flowers in my garden”.

Dịch nghĩa: Vào Chủ nhật, mình thường tưới nước cho hoa trong vườn.

" Đáp án đúng là B.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Tom usually plays ............ and badminton in his free time.

table tennis

volleyball

basketball

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Nội dung bài nghe:

Mary: Do you enjoy playing sports in your free time, Tom?

Tom: Yes, I do.

Mary: What sports do you play?

Tom: I usually play badminton and volleyball.

Dịch nghĩa:

Mary: Bạn có thích chơi thể thao vào thời gian rảnh không?

Tom: Mình có.

Mary: Bạn chơi môn thể thao nào?

Tom: Mình thường chơi cầu lông và bóng chuyền.

Thông tin nghe: “I usually play badminton and volleyball”.

Dịch nghĩa: Tôi thường chơi cầu lông và bóng chuyền.

" Đáp án đúng là B.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Jolie likes ............ in her free time.

reading books

taking photos

watching cartoons

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Nội dung bài nghe:

A: What does Jolie like doing in her free time?

B: She likes watching films.

A: What type of film does she like watching?

B: Her favorite type of film is cartoons.

Dịch nghĩa:

A: Jolie thích làm gì vào thời gian rảnh?

B: Cô ấy thích xem phim.

A: Cô ấy thích xem thể loại phim nào?

B: Thể loại phim ưa thích của cô ấy là hoạt hình.

Thông tin nghe “Her favorite type of film is cartoons”.

Dịch nghĩa: Thể loại phim ưa thích của cô ấy là hoạt hình.

" Đáp án đúng là C.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

James usually ............ at the weekend.

surfs the Internet

goes for a walk

goes roller skating

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Nội dung bài nghe:

A: What does James do at the weekend?

B: He usually goes for a walk in the park.

A: Does he often surf the internet at the weekend?

B: No, he doesn’t. Just sometimes.

Dịch nghĩa:

A: James thường làm gì vào cuối tuần?

B: Cậu ấy thường đi bộ trong công viên.

A: Cậu ấy có hay lướt internet vào cuối tuần không?

B: Không. Chỉ thỉnh thoảng thôi.

Thông tin nghe: “He usually goes for a walk in the park”.

Dịch nghĩa: Cậu ấy thường đi bộ trong công viên.

" Đáp án đúng là B.

Đoạn văn

Questions 16-20. Listen and choose the correct answer.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What does Olivia always do at the weekend?

go swimming

go shopping

go roller skating

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Dịch câu hỏi: Olivia luôn làm gì vào cuối tuần?

A. đi bơi

B. đi mua sắm

C. đi trượt patin

Thông tin nghe: “My name is Olivia. I love playing sports in my free time. I always go swimming at the weekend.”

Dịch nghĩa: Tên tôi là Olivia. Tôi thích chơi thể thao vào thời gian rảnh. Tôi luôn đi bơi vào cuối tuần.

" Đáp án đúng là A.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

How often does she play volleyball in the park near her house?

always

often

sometimes

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Dịch câu hỏi: Cô ấy có thường xuyên chơi bóng chuyền ở công viên gần nhà không?

A. luôn luôn

B. thường xuyên

C. thỉnh thoảng

Thông tin nghe: “Sometimes I play volleyball in the park near my house.”

Dịch nghĩa: Thỉnh thoảng tôi chơi bóng chuyền ở công viên gần nhà.

" Đáp án đúng là C.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What does Robert usually do at the weekend?

play football

watch cartoons

surf the internet

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Dịch câu hỏi: Robert làm gì vào cuối tuần?

A. chơi bóng đá

B. xem hoạt hình

C. lướt mạng

Thông tin nghe: “Robert likes watching films in his free time. He usually watches cartoons at the weekend.”

Dịch nghĩa: Robert thích xem phim vào thời gian rảnh. Anh ấy thường xem phim hoạt hình vào cuối tuần.

" Đáp án đúng là B.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What musical instrument does Isabella often play at the weekend?

piano

guitar

violin

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Dịch câu hỏi: Isabella thường chơi nhạc cụ nào vào cuối tuần?

A. đàn piano

B. đàn ghi-ta

C. đàn vi-ô-lông

Thông tin nghe: “Isabella likes music a lot. She often plays the violin at the weekend.”

Dịch nghĩa: Isabella rất thích âm nhạc. Cô ấy thường chơi đàn vi-ô-lông vào cuối tuần.

" Đáp án đúng là C.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

How often does she play the piano on Sundays?

usually

rarely

never

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Dịch câu hỏi: Cô ấy có thường xuyên chơi đàn piano vào các ngày Chủ Nhật không?

A. thường xuyên

B. hiếm khi

C. không bao giờ

Thông tin nghe: “She rarely plays the piano on Sundays.”

Dịch nghĩa: Cô ấy hiếm khi chơi đàn piano vào Chủ nhật.

" Đáp án đúng là B.

 

Audio script:

Hi, my name is Olivia. I love playing sports in my free time. I always go swimming at the weekend. Sometimes I play volleyball in the park near my house. Robert and Isabella are my friends. In his free time, Robert loves watching films. He usually watches cartoons at the weekend, and he never surfs the Internet. Isabella likes music a lot. She often plays the violin at the weekend, and she rarely plays the piano on Sundays.

Dịch nghĩa:

Chào mọi người, mình tên là Olivia. Mình rất thích chơi thể thao vào thời gian rảnh. Mình luôn đi bơi vào cuối tuần. Thỉnh thoảng, mình chơi bóng chuyền ở công viên gần nhà.

Robert và Isabella là bạn của mình. Trong thời gian rảnh, Robert thích xem phim. Cậu ấy thường xem phim hoạt hình vào cuối tuần và không bao giờ lướt mạng. Isabella thì rất thích âm nhạc. Cô ấy thường chơi đàn vi-ô-lông vào cuối tuần và hiếm khi chơi đàn piano vào các ngày Chủ Nhật.