Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 3 Listening (có đáp án)
20 câu hỏi
Listen and choose the correct answer.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Nội dung bài nghe: active
Dịch nghĩa: năng động
" Đáp án đúng là A vì hình ảnh cô gái chạy bộ, thể hiện sự năng động.
Listen and choose the correct answer.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Nội dung bài nghe: Malaysian
Dịch nghĩa: người Malaysian
" Đáp án đúng là A vì hình ảnh cậu bé đang cầm lá cờ Malaysia.
Listen and choose the correct answer.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Nội dung bài nghe: Australian
Dịch nghĩa: người Úc
" Đáp án đúng là B vì hình ảnh em bé đang cầm lá cờ Úc.
Listen and choose the correct answer.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Nội dung bài nghe: sixteen
Dịch nghĩa: mười sáu
" Đáp án đúng là C vì hình ảnh số 16.
Listen and choose the correct answer.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Nội dung bài nghe: wash the dishes
Dịch nghĩa: rửa bát
" Đáp án đúng là C vì hình ảnh cho sẵn là cậu bé đang rửa bát.
Listen and choose the correct answer.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Nội dung bài nghe: Where’s he from? - He’s from Australia.
Dịch nghĩa: Cậu ấy đến từ đâu? - Cậu ấy đến từ Úc.
" Đáp án đúng là C vì hình ảnh cho sẵn biểu trưng cho nước Úc.
Listen and choose the correct answer.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Nội dung bài nghe: What nationality is she? - She’s Japanese.
Dịch nghĩa: Cô ấy mang quốc tịch gì? - Cô ấy là người Nhật.
" Đáp án đúng là B vì hình ảnh cho sẵn là hai biểu tượng của Nhật Bản: núi Phú Sĩ và hoa anh đào.
Listen and choose the correct answer.

The boy A
The boy B
The boy C
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Nội dung bài nghe: What does Peter look like? - He’s tall, and he has short brown hair.
Dịch nghĩa: Peter trông như thế nào? - Cậu ấy cao và có mái tóc ngắn màu nâu.
" Đáp án đúng là A vì hình ảnh cho sẵn là cậu bé cao và có mái tóc ngắn nâu.
Listen and choose the correct answer.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Nội dung bài nghe: How old is your new foreign friend? – She’s nineteen.
Dịch nghĩa: Người bạn nước ngoài của bạn bao nhiêu tuổi? – Cô ấy 19 tuổi.
" Đáp án đúng là C vì hình ảnh số 19 – số tuổi của người bạn nước ngoài.
Listen and choose the correct answer.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Nội dung bài nghe: What’s she like? - She’s friendly.
Dịch nghĩa: Cô ấy là người thế nào? - Cô ấy thân thiện lắm.
" Đáp án đúng là B vì hình ảnh hai cô bé đang nói chuyện vui vẻ, thể hiện sự thân thiện.
Question 11-15. Listen and choose True or False.
The friend is from China.
True
False
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa câu: Người bạn đến từ Trung Quốc.
Nội dung bài nghe:
A: I have a new penfriend, and she’s very friendly.
B: Great. What nationality is she?
A: She’s Chinese. She lives in Shanghai.
Dịch nghĩa:
A: Tớ có một người bạn qua thư mới, và cô ấy rất thân thiện.
B: Tuyệt. Cô ấy mang quốc tịch gì thế?
A: Cô ấy là người Trung Quốc. Cô ấy sống ở Thượng Hải.
Thông tin nghe: “She’s Chinese”
Dịch nghĩa: Cô ấy là người Trung Quốc. → khớp với thông tin của câu đề bài.
" Đáp án đúng là A.
The teacher is Malaysian.
True
False
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa câu: Giáo viên là người Malaysia.
Nội dung bài nghe:
A: Is your teacher from Malaysia?
B: No, she isn’t.
A: Where is she from?
B: She’s from India.
Dịch nghĩa:
A: Giáo viên của bạn đến từ nước Malaysia phải không?
B: Không, không phải đâu.
A: Cô ấy đến từ đâu vậy?
B: Cô ấy đến từ Ấn Độ.
Thông tin nghe: “She’s from India.”
Dịch: Cô ấy là người Ấn Độ. → không khớp với thông tin câu đề bài.
" Đáp án đúng là B.
The new student has long brown hair.
True
False
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa câu: Bạn học sinh mới có mái tóc dài màu nâu.
Nội dung bài nghe:
A: I have a new classmate. She’s from America.
B: Really? What does she look like?
A: She has long yellow hair.
Dịch nghĩa:
A: Tớ có một người bạn cùng lớp mới. Cô ấy đến từ nước Mỹ.
B: Thật hả? Cô ấy trông như thế nào?
A: Cô ấy có mái tóc dài màu vàng.
Thông tin nghe: “She has long yellow hair.”
Dịch nghĩa: Cô ấy có mái tóc dài màu vàng. → không khớp với thông tin câu đề bài.
" Đáp án đúng là B.
The new student is clever.
True
False
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa câu: Học sinh mới rất thông minh.
Nội dung bài nghe:
A: We’ve got a new student in our class.
B: Really? What’s he like?
A: Well, he’s very clever. He’s very good at Maths and Science.
B: Is he friendly?
A: Yes, he is.
Dịch nghĩa:
A: Lớp mình có học sinh mới đó.
B: Thật sao? Cậu ấy là người thế nào?
A: Cậu ấy rất thông minh. Cậu ấy giỏi Toán và Khoa học lắm.
B: Tuyệt vời. Cậu ấy có thân thiện không?
A: Có nhé.
Thông tin nghe: “he’s very clever.”
Dịch nghĩa: Cậu ấy rất thông minh. → khớp với thông tin câu đề bài.
" Đáp án đúng là A.
The new friend is a fan of football.

True
False
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa câu: Người bạn mới là người yêu thích bóng đá.
Nội dung bài nghe:
A: I have a new friend at school. He’s Malaysian.
B: Really? I also have a friend from Malaysia. Is he from Kuala Lumpur?
A: Yes, he is.
B: What’s he like?
A: He’s really active. He likes playing football.
Dịch nghĩa:
A: Tớ có một người bạn mới ở trường. Cậu ấy là người Malaysia.
B: Thật sao? Tớ cũng có một người bạn đến từ Malaysia. Cậu ấy đến từ Kuala Lumpur à?
A: Đúng vậy.
B: Cậu ấy là người như thế nào?
A: Cậu ấy rất năng động. Cậu ấy thích chơi bóng đá.
Thông tin nghe: “He likes playing football.”
Dịch nghĩa: Cậu ấy thích chơi bóng đá. → khớp với thông tin câu đề bài.
" Đáp án đúng là A.
Questions 16-20. Listen and choose the correct answer.
Her name | Yuki | |
Her nationality | (16).............. | |
Her appearance (What does she look like?) | has (17).............. black hair and big round eyes | |
Her personality (What’s she like?) | (18).............. | She likes playing sports like badminton and (19)............... |
clever | She’s good at (20).............. | |
Chinese
Japanese
Malaysian
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Thông tin bảng: “Her nationality” (Quốc tịch của cô ấy) "Yuki là người nước nào?
Thông tin nghe: she is Japanese.
Dịch nghĩa: Cô ấy là người Nhật Bản.
" Đáp án đúng là B.
long
short
medium
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Thông tin bảng: “Her appearance” (Ngoại hình của cô ấy) → Yuki trông như thế nào?
Thông tin nghe: She has short black hair and big round eyes.
Dịch nghĩa: Cô ấy có mái tóc đen ngắn và đôi mắt to tròn.
" Đáp án đúng là B.
active
helpful
friendly
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Thông tin bảng: “Her personality” (Tính cách của cô ấy) → Yuki có tính cách như nào?
" Đáp án đúng là A, dựa trên thông tin nghe “Yuki is an active girl” (Yuki là một cô gái năng động).
volleyball
table tennis
basketball
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Thông tin nghe: “At school, she likes playing sports like badminton and basketball with her friends.”
Dịch nghĩa: Ở trường, cô ấy thích chơi các môn thể thao như cầu lông và bóng rổ với bạn bè.
" Đáp án đúng là C.
English
Science
Math
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Thông tin nghe: “She is very clever, too. She can solve difficult Math problems”
Dịch nghĩa: Bạn ấy cũng rất thông minh nữa. Yuki có thể giải được những bài toán khó).
" Yuki giỏi Toán.
" Đáp án đúng là C.
Audio script:
I have a new friend. She is Yuki, and she is Japanese. She's in Grade 5. She has short black hair and big round eyes.
Yuki is an active girl. At school, she likes playing sports, like badminton and basketball, with her friends. She's very clever, too. She can solve difficult math problems. Her teachers always say she learns new things very quickly. Everyone loves Yuki.
Dịch nghĩa:
Mình có một người bạn mới. Bạn ấy là Yuki và là người Nhật Bản. Bạn ấy học lớp 5. Yuki có mái tóc đen ngắn và đôi mắt to tròn.
Yuki là một cô bé năng động. Ở trường, bạn ấy thích chơi các môn thể thao như cầu lông và bóng rổ cùng với bạn bè. Bạn ấy cũng rất thông minh nữa. Yuki có thể giải được những bài toán khó. Các thầy cô giáo luôn nói rằng bạn ấy tiếp thu những điều mới rất nhanh. Mọi người ai cũng yêu quý Yuki.
