Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 3 Listening (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 3 Listening (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 541 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Nội dung bài nghe: active

Dịch nghĩa: năng động

" Đáp án đúng là A vì hình ảnh cô gái chạy bộ, thể hiện sự năng động.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Nội dung bài nghe: Malaysian

Dịch nghĩa: người Malaysian

" Đáp án đúng là A vì hình ảnh cậu bé đang cầm lá cờ Malaysia.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Nội dung bài nghe: Australian

Dịch nghĩa: người Úc

" Đáp án đúng là B vì hình ảnh em bé đang cầm lá cờ Úc.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Nội dung bài nghe: sixteen

Dịch nghĩa: mười sáu

" Đáp án đúng là C vì hình ảnh số 16.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Nội dung bài nghe: wash the dishes

Dịch nghĩa: rửa bát

" Đáp án đúng là C vì hình ảnh cho sẵn là cậu bé đang rửa bát.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Nội dung bài nghe: Where’s he from? - He’s from Australia.

Dịch nghĩa: Cậu ấy đến từ đâu? - Cậu ấy đến từ Úc.

" Đáp án đúng là C vì hình ảnh cho sẵn biểu trưng cho nước Úc.  

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Nội dung bài nghe: What nationality is she? - She’s Japanese.

Dịch nghĩa: Cô ấy mang quốc tịch gì? - Cô ấy là người Nhật.

" Đáp án đúng là B vì hình ảnh cho sẵn là hai biểu tượng của Nhật Bản: núi Phú Sĩ và hoa anh đào.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

The boy A

The boy B

The boy C

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Nội dung bài nghe: What does Peter look like? - He’s tall, and he has short brown hair.

Dịch nghĩa: Peter trông như thế nào? - Cậu ấy cao và có mái tóc ngắn màu nâu.

" Đáp án đúng là A vì hình ảnh cho sẵn là cậu bé cao và có mái tóc ngắn nâu.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Nội dung bài nghe: How old is your new foreign friend? – She’s nineteen.

Dịch nghĩa: Người bạn nước ngoài của bạn bao nhiêu tuổi? – Cô ấy 19 tuổi.

" Đáp án đúng là C vì hình ảnh số 19 – số tuổi của người bạn nước ngoài.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Nội dung bài nghe: What’s she like? - She’s friendly.

Dịch nghĩa: Cô ấy là người thế nào? - Cô ấy thân thiện lắm.

" Đáp án đúng là B vì hình ảnh hai cô bé đang nói chuyện vui vẻ, thể hiện sự thân thiện.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Question 11-15. Listen and choose True or False.

The friend is from China.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa câu: Người bạn đến từ Trung Quốc.

Nội dung bài nghe:

A: I have a new penfriend, and she’s very friendly.

B: Great. What nationality is she?

A: She’s Chinese. She lives in Shanghai.

Dịch nghĩa:

A: Tớ có một người bạn qua thư mới, và cô ấy rất thân thiện.

B: Tuyệt. Cô ấy mang quốc tịch gì thế?

A: Cô ấy là người Trung Quốc. Cô ấy sống ở Thượng Hải.

Thông tin nghe: “She’s Chinese”

Dịch nghĩa: Cô ấy là người Trung Quốc. → khớp với thông tin của câu đề bài.

" Đáp án đúng là A.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The teacher is Malaysian.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa câu: Giáo viên là người Malaysia.

Nội dung bài nghe:

A: Is your teacher from Malaysia?

B: No, she isn’t.

A: Where is she from?

B: She’s from India.

Dịch nghĩa:

A: Giáo viên của bạn đến từ nước Malaysia phải không?

B: Không, không phải đâu.

A: Cô ấy đến từ đâu vậy?

B: Cô ấy đến từ Ấn Độ.

Thông tin nghe: “She’s from India.”

Dịch: Cô ấy là người Ấn Độ. → không khớp với thông tin câu đề bài.

" Đáp án đúng là B.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The new student has long brown hair.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa câu: Bạn học sinh mới có mái tóc dài màu nâu.

Nội dung bài nghe:

A: I have a new classmate. She’s from America.

B: Really? What does she look like?

A: She has long yellow hair.

Dịch nghĩa:

A: Tớ có một người bạn cùng lớp mới. Cô ấy đến từ nước Mỹ.

B: Thật hả? Cô ấy trông như thế nào?

A: Cô ấy có mái tóc dài màu vàng.

Thông tin nghe: “She has long yellow hair.”

Dịch nghĩa: Cô ấy có mái tóc dài màu vàng. → không khớp với thông tin câu đề bài.

" Đáp án đúng là B.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The new student is clever.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa câu: Học sinh mới rất thông minh.

Nội dung bài nghe:

A: We’ve got a new student in our class.

B: Really? What’s he like?

A: Well, he’s very clever. He’s very good at Maths and Science.

B: Is he friendly?

A: Yes, he is.

Dịch nghĩa:

A: Lớp mình có học sinh mới đó.

B: Thật sao? Cậu ấy là người thế nào?

A: Cậu ấy rất thông minh. Cậu ấy giỏi Toán và Khoa học lắm.

B: Tuyệt vời. Cậu ấy có thân thiện không?

A: Có nhé.

Thông tin nghe: “he’s very clever.”

Dịch nghĩa: Cậu ấy rất thông minh. → khớp với thông tin câu đề bài.

" Đáp án đúng là A.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The new friend is a fan of football.

The new friend is a fan of football.  (ảnh 1)

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa câu: Người bạn mới là người yêu thích bóng đá.

Nội dung bài nghe:

A: I have a new friend at school. He’s Malaysian.

B: Really? I also have a friend from Malaysia. Is he from Kuala Lumpur?

A: Yes, he is.

B: What’s he like?

A: He’s really active. He likes playing football.

Dịch nghĩa:

A: Tớ có một người bạn mới ở trường. Cậu ấy là người Malaysia.

B: Thật sao? Tớ cũng có một người bạn đến từ Malaysia. Cậu ấy đến từ Kuala Lumpur à?

A: Đúng vậy.

B: Cậu ấy là người như thế nào?

A: Cậu ấy rất năng động. Cậu ấy thích chơi bóng đá.

Thông tin nghe: “He likes playing football.”

Dịch nghĩa: Cậu ấy thích chơi bóng đá. → khớp với thông tin câu đề bài.

" Đáp án đúng là A.

Đoạn văn

Questions 16-20. Listen and choose the correct answer.

Her name

Yuki

Her nationality

(16)..............

Her appearance

(What does she look like?)

has (17).............. black hair and big round eyes

Her personality

(What’s she like?)

(18)..............

She likes playing sports like badminton and (19)...............

clever

She’s good at (20)..............

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(16)..............

Chinese

Japanese

Malaysian

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Thông tin bảng: “Her nationality” (Quốc tịch của cô ấy) "Yuki là người nước nào?

Thông tin nghe: she is Japanese.

Dịch nghĩa: Cô ấy là người Nhật Bản.

" Đáp án đúng là B.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
has (17).............. black hair and big round eyes

long

short

medium

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Thông tin bảng: “Her appearance” (Ngoại hình của cô ấy) → Yuki trông như thế nào?

Thông tin nghe: She has short black hair and big round eyes.

Dịch nghĩa: Cô ấy có mái tóc đen ngắn và đôi mắt to tròn.

" Đáp án đúng là B.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(18)..............

active

helpful

friendly

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Thông tin bảng: “Her personality” (Tính cách của cô ấy) → Yuki có tính cách như nào?

" Đáp án đúng là A, dựa trên thông tin nghe “Yuki is an active girl” (Yuki là một cô gái năng động).

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She likes playing sports like badminton and (19)...............

volleyball

table tennis

basketball

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Thông tin nghe: “At school, she likes playing sports like badminton and basketball with her friends.”

Dịch nghĩa: Ở trường, cô ấy thích chơi các môn thể thao như cầu lông và bóng rổ với bạn bè.

" Đáp án đúng là C.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She’s good at (20)..............

English

Science

Math

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Thông tin nghe: “She is very clever, too. She can solve difficult Math problems”

Dịch nghĩa: Bạn ấy cũng rất thông minh nữa. Yuki có thể giải được những bài toán khó).

" Yuki giỏi Toán.

" Đáp án đúng là C.

 

Audio script:

I have a new friend. She is Yuki, and she is Japanese. She's in Grade 5. She has short black hair and big round eyes.

Yuki is an active girl. At school, she likes playing sports, like badminton and basketball, with her friends. She's very clever, too. She can solve difficult math problems. Her teachers always say she learns new things very quickly. Everyone loves Yuki.

Dịch nghĩa:

Mình có một người bạn mới. Bạn ấy là Yuki và là người Nhật Bản. Bạn ấy học lớp 5. Yuki có mái tóc đen ngắn và đôi mắt to tròn.

Yuki là một cô bé năng động. Ở trường, bạn ấy thích chơi các môn thể thao như cầu lông và bóng rổ cùng với bạn bè. Bạn ấy cũng rất thông minh nữa. Yuki có thể giải được những bài toán khó. Các thầy cô giáo luôn nói rằng bạn ấy tiếp thu những điều mới rất nhanh. Mọi người ai cũng yêu quý Yuki.