Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 2 Listening (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 2 Listening (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 539 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Listen and choose True or False.
Listen and choose True or False. (ảnh 1)

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Nội dung bài nghe: a sports center

Dịch nghĩa: một trung tâm thể thao

" Đáp án đúng là A vì hình ảnh cho sẵn là một trung tâm thể thao.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Listen and choose True or False.
Listen and choose True or False. (ảnh 1)

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Nội dung bài nghe: a house

Dịch nghĩa: một ngôi nhà

" Đáp án đúng là B vì hình ảnh cho sẵn là một tòa nhà, không phải một ngôi nhà.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Listen and choose True or False.
Listen and choose True or False. (ảnh 1)

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Nội dung bài nghe: a flat

Dịch nghĩa: một căn hộ

" Đáp án đúng là A vì hình ảnh cho sẵn là một căn hộ.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Listen and choose True or False.
 
Listen and choose True or False. (ảnh 1)

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Nội dung bài nghe: one one six Hoa Binh Street

Dịch nghĩa: số 116 đường Hòa Bình

" Đáp án đúng là A vì hình ảnh cho sẵn là tòa nhà số 116 nằm trên đường Hòa Bình.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Listen and choose True or False.
Listen and choose True or False. (ảnh 1)

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Nội dung bài nghe: thirty-nine Oxford Street

Dịch nghĩa: số 39 đường Oxford

" Đáp án đúng là B vì hình ảnh cho sẵn là căn nhà số 93 (ninety-three), chứ không phải 39 (thirty-nine).

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Listen to the question and choose the correct answer.

It’s 38 Oxford Street.

It’s about ten kilometers from here.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Nội dung bài nghe: What’s your address?

Dịch nghĩa: Địa chỉ của bạn là gì?

Xét các phương án:

A. Số 38 đường Oxford.

B. Cách đây khoảng 10 km.

Để trả lời cho câu hỏi địa chỉ, ta cần đưa ra địa chỉ cụ thể (tên đường, số nhà, v.v.)

" Đáp án đúng là A.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen to the question and choose the correct answer.

No, it isn’t.

I live far from here.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Nội dung bài nghe: Is your house far from your school?

Dịch nghĩa: Nhà bạn có xa trường không?

Xét các phương án:

A. Không đâu.

B. Tôi sống khá xa đây.

Để trả lời câu hỏi nhà có gần trường không, ta dùng “Yes, it is.” hoặc “No, it isn’t”.

" Đáp án đúng là A.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen to the question and choose the correct answer.

No, she doesn’t.

Yes, I do.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Nội dung bài nghe: Do you live in that building?

Dịch nghĩa: Bạn có sống trong tòa nhà đó không?

Xét các phương án:

A. Không, cô ấy không.

B. Có, tôi có.

Với câu hỏi có chủ ngữ “you” (bạn) thì chủ ngữ của câu trả lời là “I” (tôi).

" Đáp án đúng là B.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen to the question and choose the correct answer.

He lives in a flat on King Street.

I live at 15 Kim Giang Street.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Nội dung bài nghe: Where does David live?

Dịch nghĩa: David sống ở đâu?

Xét các phương án:

A. Anh ấy sống trong một căn hộ ở đường King.

B. Tôi sống ở số 15 đường Kim Giang.

Chủ ngữ ở câu hỏi là “David”, vì vậy câu trả lời ta dùng đại từ nhân xưng “he” để thay thế.

" Đáp án đúng là A.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen to the question and choose the correct answer.

No, it isn’t far from here.

It’s near my house.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Nội dung bài nghe: Where’s the sports center?

Dịch nghĩa: Trung tâm thể thao ở đâu?

Xét các phương án:

A. Không, nó không xa đây lắm.

B. Nó gần nhà tôi.

Với câu hỏi về địa điểm, ta cần đưa ra thông tin về vị trí của nơi đó. Không trả lời Yes / No.

" Đáp án đúng là B.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Questions 11-15. Listen and choose the correct answer.

Where does the boy’s uncle live?

Where does the boy’s uncle live? (ảnh 1)

Where does the boy’s uncle live? (ảnh 2)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa câu hỏi: Người chú của cậu bé sống ở đâu?

Nội dung bài nghe:

A: Do you want to go to the park today?

B: No, I’m going to visit my uncle.

A: Where does he live?

B: He lives in a small house in the countryside.

Dịch nghĩa:

A: Hôm nay cậu có muốn đi công viên không?

B: Không, tớ định đi thăm chú tớ rồi.

A: Chú cậu sống ở đâu?

B: Chú ấy sống trong một ngôi nhà nhỏ ở vùng nông thôn.

Thông tin nghe: “He lives in a small house in the countryside”

Dịch nghĩa: Chú ấy sống trong một ngôi nhà nhỏ ở vùng nông thôn.

" Đáp án đúng là A vì hình ảnh vùng nông thôn.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

How far is it from your school to your house?

How far is it from your school to your house? (ảnh 1)

How far is it from your school to your house? (ảnh 2)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa câu hỏi: Trường bạn và nhà bạn cách nhau bao xa?

Nội dung bài nghe:

A: Is your school far from your home?

B: No, it is very near.

A: Can you walk there?

B: Yes, I can. It’s only 200 meters from my house.

Dịch nghĩa:

A: Trường bạn có xa nhà bạn không?

B: Không, nó rất gần nhà tôi.

A: Bạn có thể đi bộ đến trường không?

B: Có chứ. Khoảng cách chỉ tầm 200 mét thôi.

Thông tin nghe: “It’s only 200 meters from my house.”

Dịch nghĩa: Khoảng cách chỉ tầm 200 mét thôi.

" Đáp án đúng là A.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Where does the girl live?

Where does the girl live? (ảnh 1)

Where does the girl live? (ảnh 2)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa câu hỏi: Cô gái sống ở đâu?

Nội dung bài nghe:

A: Do you live in this flat?

B: No. My flat is in Sunrise Building, not Riverside Tower.

Dịch nghĩa:

A: Bạn sống ở căn hộ này à?

B: Không. Căn hộ của tôi ở tòa nhà Sunrise, chứ không phải ở tháp Riverside.

Thông tin nghe: “My flat is in Sunrise Building.”

Dịch nghĩa: Căn hộ của tôi ở tòa nhà Sunrise.

" Đáp án đúng là B.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What is the boy’s address?

What is the boy’s address? (ảnh 1)

What is the boy’s address? (ảnh 2)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa câu hỏi: Địa chỉ của cậu bé là gì?

Nội dung bài nghe:

A: Do you live near here?

B: Yes, I do.

A: What’s your address?

B: It’s ninety-three Lotus Street.

Dịch nghĩa:

A: Bạn sống gần đây à?

B: Đúng vậy, tôi sống gần đây.

A: Địa chỉ nhà bạn là gì?

B: Số 93 đường Lotus.

Thông tin nghe: “It’s ninety-three Lotus Street.”

Dịch nghĩa: Số 93 đường Lotus.

" Đáp án đúng là B.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What is the girl’s address?

What is the girl’s address? (ảnh 1)

What is the girl’s address? (ảnh 2)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa câu hỏi: Địa chỉ của cô gái là gì?

Nội dung bài nghe:

A: Do you live in a house or a flat?

B: I live in a flat.

A: What’s your address?

B: It’s flat 45 Sunset Building.

Dịch nghĩa:

A: Bạn sống ở nhà riêng hay căn hộ?

B: Tôi sống ở căn hộ.

A: Địa chỉ của bạn là gì?

B: Căn hộ số 45, tòa nhà Sunset.

Thông tin nghe: “It’s flat 45 Sunset Building.”

Dịch nghĩa: Căn hộ số 45, tòa nhà Sunset.

" Đáp án đúng là B.

Đoạn văn

Questions 16-20. Listen and choose True or False.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Linh lives far from her school.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Linh sống ở xa trường.

Thông tin nghe: “The school is near my house, only 300 meters away...”

Dịch nghĩa: Trường học gần nhà tôi, chỉ cách khoảng 300 mét...

Theo bài nghe, Linh sống ở gần trường, nhà cách trường khoảng 300m. → trái với câu đề bài.

" Đáp án đúng là B.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She goes to school on foot every day.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Cô ấy đi bộ đi học mỗi ngày.

Thông tin nghe: “I walk to school every day.”

Dịch nghĩa: Tôi đi bộ đi học mỗi ngày. → trùng khớp thông tin với câu đề bài.

" Đáp án đúng là A.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Her classroom is in Building C.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Lớp học của cô ấy ở Tòa nhà C.

Thông tin nghe: “My classroom is in Building B.”

Dịch nghĩa: Lớp của tôi ở Tòa nhà B.

Theo bài nghe, Linh nói lớp của cô ấy ở tòa nhà B. → không khớp với câu đề bài.

" Đáp án đúng là B.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

David lives far from the school.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: David sống ở xa trường.

Thông tin nghe: “He lives far from our school.”

Dịch nghĩa: Cậu ấy sống khá xa trường chúng tôi. → trùng khớp thông tin với câu đề bài.

" Đáp án đúng là A.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

His address is Flat 15, Five Star Tower, 2 Lo Duc Street.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Địa chỉ của cậu ấy là căn hộ số 15, tòa tháp Five Star, số 2 đường Lò Đúc.

Thông tin nghe: “His address is Flat 16…”

Dịch nghĩa: Địa chỉ nhà cậu ấy là căn hộ số 16 …

Theo bài nghe, David ở căn hộ số 16, tòa tháp Five Star. → không khớp với câu đề bài.

" Đáp án đúng là B.

 

Audio script:

My name is Linh. I live in Hoang Mai District. I go to Dai Kim Primary School. The school is near my house, only 300 meters away, so I walk to school every day. The school has three buildings. My classroom is in Building B. David is my best friend. He lives far from our school. His address is Flat 16, Five Star Tower, 2 Lo Duc Street, Hai Ba Trung District, Ha Noi.

Dịch nghĩa:

Tôi tên là Linh. Tôi sống ở quận Hoàng Mai. Tôi học trường Tiểu học Đại Kim. Trường gần nhà tôi, chỉ cách có 300 mét, nên tôi có thể đi bộ đến trường mỗi ngày. Trường tôi có ba tòa nhà. Lớp học của tôi ở tòa nhà B. David là bạn thân nhất của tôi. Nhà cậu ấy ở xa trường. Địa chỉ nhà cậu ấy là căn hộ số 16, tòa tháp Five Star, ở số 2 đường Lò Đúc, quận Hai Bà Trưng, thành phố ​​Hà Nội.