Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 18 Listening (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 18 Listening (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 540 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Nội dung bài nghe: by bus

Dịch nghĩa: bằng xe buýt

" Đáp án đúng là B vì hình ảnh xe buýt.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Nội dung bài nghe: by boat

Dịch nghĩa: bằng thuyền

" Đáp án đúng là C vì hình ảnh chiếc thuyền.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Nội dung bài nghe: Ha Noi Opera House

Dịch nghĩa: Nhà hát Hà Nội

" Đáp án đúng là B vì hình ảnh Nhà hát Hà Nội.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Nội dung bài nghe: Ho Chi Minh City Museum

Dịch nghĩa: Bảo tàng Thành phố Hồ Chí Minh

" Đáp án đúng là B vì hình ảnh bên trong Bảo tàng Thành phố Hồ Chí Minh.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:A

Nội dung bài nghe: by bicycle

Dịch nghĩa: bằng xe đạp

" Đáp án đúng là A vì hình ảnh chiếc xe đạp.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Nội dung bài nghe:

A: Where do you want to visit?

B: I want to visit Ha Noi Opera House.

Dịch nghĩa:

A: Bạn muốn đến thăm nơi nào?

B: Mình muốn đến thăm Nhà hát lớn Hà Nội.

" Đáp án đúng là A vì hình ảnh Nhà hát lớn Hà Nội.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Nội dung bài nghe:

A: Where does your mother want to visit?

B: She wants to visit Dragon Bridge.

Dịch nghĩa:

A: Mẹ của bạn muốn đến thăm nơi nào ở Đà Nẵng?

B: Bà ấy muốn đến thăm Cầu Rồng.

" Đáp án đúng là B vì hình ảnh Cầu Rồng.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Nội dung bài nghe:

A: How can we get to Hoan Kiem Lake?

B: We can get there by bus.

Dịch nghĩa:

A: Chúng ta có thể đến hồ Hoàn Kiếm bằng cách nào?

B: Chúng ta có thể tới đó bằng xe buýt.

" Đáp án đúng là B vì hình ảnh xe buýt.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Nội dung bài nghe:

A: How can I get to the park?

B: You can get there on foot.

Dịch nghĩa:

A: Mình có thể đến công viên bằng cách nào?

B: Bạn có thể đi bộ đến đó.

" Đáp án đúng là A vì hình ảnh cô gái đang đi bộ.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Nội dung bài nghe:

A: Let’s go to the waterpark tomorrow!

B: That’s a great idea. Let’s go!

Dịch nghĩa:

A: Hãy đi công viên nước vào ngày mai!

B: Ý tưởng hay đó. Đi thôi!.

" Đáp án đúng là B vì hình ảnh công viên nước.  

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Where does Tony want to visit?

Dragon Bridge

My Khe Beach

Golden Bridge

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Nội dung bài nghe:

Annie: Welcome to Da Nang. Do you want to visit Dragon Bridge?

Tony: No. I want to visit Golden Bridge.

Dịch nghĩa:

Annie: Chào mừng đến Đà Nẵng. Bạn muốn đến thăm Cầu Rồng không?

Tony: Không. Mình muốn đến thăm Cầu Vàng.

- Ta thấy Tony nói “I want to visit Golden Bridge” (Mình muốn đến thăm Cầu Vàng).

" Đáp án đúng là C.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Where does Tina want to visit?

Dam Sen Water Park

Ho Chi Minh City Museum

Hoan Kiem Lake

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Nội dung bài nghe:

Tina: Is it time for a trip, Mark?

Mark: Yes, it’s summer now. Where do you want to visit?

Tina: I want to visit Dam Sen Water Park.

Dịch nghĩa:

Tina: Đây có phải thời điểm để đi chơi không, Mark?

Mark: Có, mùa hè đã đến. Bạn muốn đi đâu?

Tina: Mình muốn đi công viên nước Đầm Sen.

- Ta thấy Tina nói “I want to visit the Dam Sen Water Park” (Mình muốn đi công viên nước Đầm Sen).

" Đáp án đúng là A.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

How can the boy get to Ngo Mon square?

He can get there by bicycle.

He can get there on foot.

He can get there by taxi.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Nội dung bài nghe:

A: Would you like to go somewhere this morning?

B: Yes. I want to visit Ngo Mon Square.  

A: Can you get there by bicycle?

B: No, I can’t. I can get there by taxi.

Dịch nghĩa:

A: Bạn có muốn đi đâu buổi sáng hôm nay không?

B: Có chứ. Mình muốn đi đến quảng trường Ngọ Môn.

A: Bạn đến đó bằng xe đạp được không?

B: Không. Mình có thể đến đó bằng taxi.  

- Ta có thông tin nghe “Ican get there by taxi” (Mình có thể đến đó bằng taxi).

" Đáp án đúng là C.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

The visitor can’t get to the Tower Bridge ...............

by bus

on foot

by train

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Nội dung bài nghe:

A: Excuse me, I’m lost.

B: Where do you want to go?

A: I want to get to Tower Bridge. How can I get there?

B: You can get there by bus. It’s pretty far from here, so you can’t go on foot.

Dịch nghĩa:

A: Xin lỗi, tôi đang bị lạc đường.

B: Bạn muốn đi đến đâu?

A: Tôi muốn đến Cầu Tháp. Tôi có thể đến đó như thế nào?

B: Bạn có thể đến đó bằng xe buýt. Đi từ đây tới đó khá xa nên bạn không thể đi bộ.

- Ta có thông tin nghe “It’s pretty far from here, so you can’t go on foot.” (Đi từ đây tới đó khá xa nên bạn không thể đi bộ).

" Đáp án đúng là B.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Tomorrow, Mary will visit ..............., and she can get there ................

the aquarium / by boat

the museum / on foot

the aquarium / by bus

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Nội dung bài nghe:

Amy: Will you visit the aquarium tomorrow, Mary?

Mary: Yes, I will.

Amy: How can you get there?

Mary: I can get there by bus.

Dịch nghĩa:

Amy: Ngày mai bạn sẽ đi thăm thủy cung chứ, Mary?

Mary: Có, mình sẽ đi.

Amy: Bạn có thể đến đó bằng cách nào?

Mary: Mình có thể đến đó bằng xe buýt.

" Đáp án đúng là C.

Đoạn văn

Questions 16-20. Listen and choose the correct answer.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Where will Alex's family go to next weekend?

Ha Noi City

Ho Chi Minh City

Da Nang City

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Dịch đề: Cuối tuần tới, gia đình của Alex sẽ đi đâu?

A. Thành phố Hà Nội

B. Thành phố Hồ Chí Minh

C. Thành phố Đà Nẵng

Thông tin nghe: "Next weekend, my family will travel to Da Nang City."

Dịch nghĩa: Cuối tuần tới, gia đình mình sẽ đi du lịch đến Thành phố Đà Nẵng.

" Đáp án đúng là C.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Where do they want to visit first?

Dragon Bridge

Golden Bridge

the beautiful beach.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Dịch đề: Họ muốn đi thăm nơi nào đầu tiên?

A. Cầu Rồng

B. Cầu Vàng

C. Bãi biển xinh đẹp

Thông tin nghe: “First, we want to visit Golden Bridge."

Dịch nghĩa: Đầu tiên, chúng mình muốn đến thăm Cầu Vàng.

" Đáp án đúng là B.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

How can they get to the Golden Bridge?

by taxi

by train

by plane

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Dịch đề: Họ có thể đến Cầu Vàng bằng phương tiện gì?

A. bằng taxi

B. bằng tàu hỏa

C. bằng máy bay

Thông tin nghe: “It is very far, so we will get there by taxi."

Dịch nghĩa: Nó ở rất xa, vì vậy chúng mình sẽ đến đó bằng xe taxi.

" Đáp án đúng là A.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

How can they get to the Dragon Bridge?

by bicycle

on foot

by boat

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Dịch đề: Họ có thể đến Cầu Rồng bằng phương tiện/cách thức gì?

A. bằng xe đạp

B. đi bộ

C. bằng thuyền

Thông tin nghe: “In the evening, we want to see Dragon Bridge. We can get there on foot..."

Dịch nghĩa: Vào buổi tối, chúng mình muốn đi xem Cầu Rồng. Chúng mình có thể đi bộ đến đó...

" Đáp án đúng là B.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Why can’t they visit the beach?

Because it is far from their hotel.

Because it is not beautiful.

Because they don’t have time.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Dịch đề: Tại sao họ không thể đi đến bãi biển?

A. Vì bãi biển ở xa khách sạn của họ.

B. Vì bãi biển không đẹp.

C. Vì họ không có thời gian.

Thông tin nghe: “I also want to visit the beach, but we don't have time.”

Dịch nghĩa: Tôi cũng muốn đi đến bãi biển, nhưng chúng tôi không có thời gian.

" Đáp án đúng là C.

 

Audio script:

Hello, my name is Alex. Next weekend, my family will travel to Da Nang City. It is a beautiful city in Viet Nam. First, we want to visit Golden Bridge. It is very far, so we will get there by taxi. In the evening, we want to see Dragon Bridge. We can get there on foot because our hotel is near the bridge. I also want to visit the beach, but we don't have time. I am very excited about the trip.

Dịch nghĩa:

Xin chào, tên mình là Alex. Cuối tuần tới, gia đình mình sẽ đi du lịch đến Thành phố Đà Nẵng. Đó là một thành phố xinh đẹp ở Việt Nam. Đầu tiên, chúng mình muốn đến thăm Cầu Vàng. Nó ở rất xa, vì vậy chúng mình sẽ đến đó bằng xe taxi. Vào buổi tối, chúng mình muốn đi xem Cầu Rồng. Chúng mình có thể đi bộ đến đó bởi vì khách sạn của chúng mình ở gần cây cầu. Mình cũng muốn đi biển, nhưng chúng mình không có thời gian. Mình rất hào hứng về chuyến đi này.