Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 16 Listening (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 16 Listening (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 542 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Nội dung bài nghe: spring

Dịch nghĩa: mùa xuân

" Đáp án đúng là A vì hình ảnh mùa xuân, cây cối đâm chồi nảy lộc.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Nội dung bài nghe: a jumper

Dịch nghĩa: một chiếc áo len

" Đáp án đúng là C vì hình ảnh một chiếc áo len.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Nội dung bài nghe: hot and sunny

Dịch nghĩa: trời nắng nóng

" Đáp án đúng là B vì hình ảnh cho thấy sự nắng nóng.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Nội dung bài nghe: trousers

Dịch nghĩa: quần dài

" Đáp án đúng là A vì hình ảnh chiếc quần dài.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Nội dung bài nghe: autumn

Dịch nghĩa: mùa thu

" Đáp án đúng là B vì hình ảnh mùa thu có lá rụng.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Nội dung bài nghe:

Nancy: How's the weather in Ha Noi in winter?

Minh: It's cold and dry.

Dịch nghĩa:

Nancy: Thời tiết ở Hà Nội vào mùa đông như thế nào?

Minh: Trời lạnh và hanh khô.

" Đáp án đúng là A vì hình ảnh minh họa thời tiết lạnh và hanh khô.  

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Nội dung bài nghe:

Jay: What do you usually wear in spring?

Mary: I wear a blouse.

Dịch nghĩa:

Jay: Bạn thường mặc gì vào mùa xuân?

Mary: Mình mặc áo cánh.

" Đáp án đúng là A vì hình ảnh chiếc áo cánh.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Nội dung bài nghe:

A: Hi. Is it hot there?

B: Yes, it is. It’s summer in Hanoi.

Dịch nghĩa:

A: Xin chào, ở chỗ bạn có nóng không?

B: Có, giờ đang là mùa hè ở Hà Nội

" Đáp án đúng là B vì hình ảnh minh họa trời nắng và nóng.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Nội dung bài nghe:

A: What do you usually wear in autumn?

B: I wear a dress.

Dịch nghĩa:

A: Bạn thường mặc gì vào mùa thu?

B: Mình mặc váy.

" Đáp án đúng là B vì hình ảnh cô gái đang mặc váy.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Nội dung bài nghe:

A: What's the weather like in autumn?

B: It's cool and cloudy.

Dịch nghĩa:

A: Thời tiết vào mùa thu như thế nào?

B: Trời mát mẻ và nhiều mây.

" Đáp án đúng là B vì hình ảnh thời tiết nhiều mây và có gió.  

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

What does Tom usually wear in winter?

a T-shirt and shorts

a jumper and jeans

a blouse and trousers

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Nội dung bài nghe:

Anna: How's the weather in Ha Noi in winter?

Tom: It's cold and dry.

Anna: What do you usually wear in winter?

Tom: I wear a jumper and jeans.

Dịch nghĩa:

Anna: Thời tiết ở Hà Nội vào mùa đông thế nào?

Tom: Trời lạnh và hanh khô.

Anna: Bạn thường mặc gì vào mùa đông?

Tom: Mình mặc áo len và quần bò.

- Ta thấy Tom nói “I wear a jumper and jeans” (Mình mặc áo len và quần bò).

" Đáp án đúng là B.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

The weather in England now is ……..

cold and dry

cool and cloudy

hot and sunny

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Nội dung bài nghe:

Amy: Hi Billy. Is it cold there?

Billy: No, it's very hot and sunny. It's summer here in England.

Amy: What do you usually wear?

Billy: I wear a T-shirt and trousers.

Dịch nghĩa:

Amy: Chào Billy. Ở đó có lạnh không?

Billy: Không, trời rất nóng và nắng. Đang là mùa hè ở Anh.

Amy: Bạn thường mặc gì?

Billy: Mình mặc áo phông và quần dài.

- Ta thấy Billy nói “it's very hot and sunny” (trời rất nóng và nắng).

" Đáp án đúng là C.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Mary usually wears a ……….. in spring.

a blouse

a jumper

a jacket

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Nội dung bài nghe:

Dan: Do you like spring, Mary?

Mary: Yes, I do. The weather is warm.

Dan: What do you usually wear in spring?

Mary: I usually wear a blouse. I don't wear a jumper.

Dịch nghĩa:

Dan: Bạn có thích mùa xuân không, Mary?

Mary: Mình có. Thời tiết rất ấm áp.

Dan: Bạn thường mặc gì vào mùa xuân?

Mary: Mình thường mặc áo cánh. Mình không mặc áo len.

- Ta thấy Mary nói “I usually wear a blouse.” (Mình thường mặc áo cánh).

" Đáp án đúng là A.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

How's the weather in autumn?

warm and humid

cool and cloudy

hot and sunny

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Nội dung bài nghe:

A: What season is it in China?

B: It’s autumn here. It’s very cool and cloudy.

B: What do you usually wear?

A: I wear a T-shirt and jeans.

Dịch nghĩa:

A: Ở Trung Quốc đang là mùa gì vậy?

B: Ở đây đang là mùa thu. Trời rất mát và nhiều mây.

B: Bạn thường mặc gì?

A: Mình mặc áo phông và quần bò.

- Ta có thông tin nghe “It’s very cool and cloudy” (Trời rất mát và nhiều mây).

" Đáp án đúng là B.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Minh will wear …………… to go to the beach.

jeans and a T-shirt

shorts and a T-shirt

trousers and a jumper

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Nội dung bài nghe:

Mai: Let's go to the beach.

Minh: Good idea! How is the weather today?

Mai: It is very hot and sunny.

Minh: OK. I will wear shorts and a T-shirt.

Dịch nghĩa:

Mai: Hãy đi biển thôi.

Minh: Ý kiến hay đấy! Thời tiết hôm nay thế nào?

Mai: Trời rất nóng và nắng.

Minh: Được rồi. Mình sẽ mặc quần soóc và áo phông.

- Ta có thông tin nghe “I will wear shorts and a T-shirt.” (Mình sẽ mặc quần soóc và áo phông).

" Đáp án đúng là B.  

Đoạn văn

Questions 16-20. Listen and choose the correct answer.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

How many seasons are there in Ha Noi?

Two

Three

Four

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Dịch đề: Có bao nhiêu mùa ở Hà Nội?

A. Hai

B. Ba

C. Bốn

Thông tin nghe: "I live in Ha Noi. There are four seasons here: spring, summer, autumn, and winter."

Dịch nghĩa: Tôi sống ở Hà Nội. Ở đây có bốn mùa: xuân, hạ, thu và đông.

" Đáp án đúng là C.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

How's the weather in spring?

cool and cloudy

warm and humid

hot and sunny

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Dịch đề: Thời tiết vào mùa xuân như thế nào?

A. mát mẻ và nhiều mây

B. ấm áp và ẩm ướt

C. nóng và đầy nắng

Thông tin nghe: “In spring, the weather is warm and humid."

Dịch nghĩa: Vào mùa xuân, thời tiết ấm áp và ẩm ướt.

" Đáp án đúng là B.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What does Tom usually wear in summer?

He wears a jumper and jeans.

He wears a shirt and trousers.

He wears a T-shirt and trousers.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C                      

Dịch đề: Tom thường mặc gì vào mùa hè?

A. Cậu ấy mặc áo len và quần bò.

B. Cậu ấy mặc áo sơ mi và quần dài.

C. Cậu ấy mặc áo phông và quần dài.

Thông tin nghe: “In summer, it is hot and sunny. I usually wear a T-shirt and trousers."

Dịch nghĩa: Vào mùa hè, trời nóng và nắng. Tôi thường mặc áo phông và quần dài.

" Đáp án đúng là C.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What is Tom's favourite season?

It’s spring

It’s autumn

It’s winter

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Dịch đề: Mùa yêu thích của Tom là mùa nào?

A. Đó là mùa xuân.

B. Đó là mùa thu.

C. Đó là mùa đông.

Thông tin nghe: “Autumn is cool and cloudy. It is my favourite season."

Dịch nghĩa: Mùa thu thì mát mẻ và nhiều mây. Đó là mùa yêu thích của tôi.

" Đáp án đúng là B.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Why does Tom wear a jumper in winter?

Because it is warm and humid.

Because it is cool and cloudy.

Because it is cold and dry.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Dịch đề: Tại sao Tom lại mặc áo len chui đầu vào mùa đông?

A. Vì thời tiết ấm áp và ẩm ướt.

B. Vì thời tiết mát mẻ và nhiều mây.

C. Vì thời tiết lạnh và khô.

Thông tin nghe: “In winter, it is cold and dry, so I wear a warm jumper.”

Dịch nghĩa: Vào mùa đông, trời lạnh và hanh khô, vì vậy tôi mặc một chiếc áo len ấm.

" Đáp án đúng là C.

 

Audio script:

Hi, my name is Tom. I live in Ha Noi. There are four seasons here: spring, summer, autumn, and winter. In spring, the weather is warm and humid. I usually wear a shirt and jeans. In summer, it is hot and sunny. I usually wear a T-shirt and trousers. Autumn is cool and cloudy. It is my favourite season. In winter, it is cold and dry, so I wear a warm jumper. I love all the seasons in my city.

Dịch nghĩa:

Xin chào, tên tôi là Tom. Tôi sống ở Hà Nội. Ở đây có bốn mùa: xuân, hạ, thu và đông. Vào mùa xuân, thời tiết ấm áp và ẩm ướt. Tôi thường mặc áo sơ mi và quần bò. Vào mùa hè, trời nóng và nắng. Tôi thường mặc áo phông và quần dài. Mùa thu thì mát mẻ và nhiều mây. Đó là mùa yêu thích của tôi. Vào mùa đông, trời lạnh và hanh khô, vì vậy tôi mặc một chiếc áo len ấm. Tôi yêu tất cả các mùa ở thành phố của mình.