Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 11 Listening (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 11 Listening (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 535 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Nội dung bài nghe: take a boat trip around the bay

Dịch nghĩa: đi thuyền ngắm cảnh vịnh

⭢  Đáp án đúng là A vì hình ảnh chiếc thuyền trên vịnh.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Nội dung bài nghe: collect seashells

Dịch nghĩa: sưu tầm vỏ sò

⭢  Đáp án đúng là B vì hình ảnh cậu bé đang nhặt vỏ sò.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Nội dung bài nghe: eat seafood

Dịch nghĩa: ăn hải sản

⭢  Đáp án đúng là C vì hình ảnh gia đình đang ăn hải sản.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Nội dung bài nghe: buy souvenirs

Dịch nghĩa: mua đồ lưu niệm

⭢  Đáp án đúng là B vì hình ảnh các cô gái đang chọn quà lưu niệm.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Nội dung bài nghe: walk on the beach

Dịch nghĩa: đi bộ trên bãi biển

⭢  Đáp án đúng là C vì hình ảnh gia đình đang đi bộ trên bãi biển.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Nội dung bài nghe:

A: Where did your family go last summer?

B: We went to Sam Son Beach.

Dịch nghĩa:

A: Gia đình bạn đã đi đâu vào mùa hè năm ngoái?

B: Gia đình tôi đã đi biển Sầm Sơn.

⭢  Đáp án đúng là C vì hình ảnh gia đình đang ở bãi biển.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Nội dung bài nghe:

A: What did your family do in China?

B: We saw some interesting places.

Dịch nghĩa:

A: Gia đình bạn đã làm gì ở Trung Quốc?

B: Chúng mình đã đi tham quan một vài địa điểm thú vị.

⭢  Đáp án đúng là A vì hình ảnh gia đình đang tham quan Vạn Lý Trường Thành.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Nội dung bài nghe:

A: Did you swim yesterday?

B: Yes, I did. I swam with my father.

Dịch nghĩa:

A: Hôm qua bạn có bơi không?

B: Có. Mình đã bơi cùng bố.

⭢  Đáp án đúng là C vì hình ảnh bố và con trai đang bơi.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Nội dung bài nghe:

A: What did your sister do in Ha Long last weekend?

B: She ate seafood with her friends.

Dịch nghĩa:

A: Chị gái bạn đã làm gì ở Hạ Long vào cuối tuần trước?

B: Chị ấy ăn hải sản với các bạn của chị.

⭢  Đáp án đúng là A vì hình ảnh các cô gái đang ăn hải sản.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Nội dung bài nghe:

A: Did you and your sister collect seashells in Da Nang?

B: No, we didn’t. We bought some souvenirs.

Dịch nghĩa:

A: Bạn và chị gái bạn đã nhặt vỏ sò ở Đà Nẵng phải không?

B: Không. Chúng tôi đã mua một vài món quà lưu niệm.

⭢  Đáp án đúng là B vì hình ảnh hai cô gái đang chọn quà lưu niệm.  

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Who did the boy collect seashells with?

his father

his mother

his brother

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Nội dung bài nghe:

A: What did your family do in Nha Trang?

B: We walked on the beach.

A: Did you collect seashells?

B: Yes, I did. I collected seashells with my brother.

Dịch nghĩa:

A: Gia đình bạn đã làm gì ở Nha Trang?

B: Chúng mình đã đi dạo trên bãi biển.

A: Bạn có nhặt vỏ sò không?

B: Có. Mình đã nhặt vỏ sò cùng với anh trai.

Thông tin nghe: “I collected seashells with my brother”

Dịch nghĩa: Mình đã nhặt vỏ sò cùng với anh trai.

⭢ Đáp án đúng là C.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Mai’s family took ….…… in Ha Long.

a rest

lots of photos

a boat trip around the bay

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Nội dung bài nghe:

Mary: What did your family do in Ha Long, Mai?

Mai: We took a boat trip around the bay.

Mary: Did you take photos?

Mai: No, I didn’t.

Dịch nghĩa:

Mary: Gia đình bạn đã làm gì ở Hạ Long vậy Mai?

Mai: Chúng mình đã đi thuyền ngắm cảnh quanh vịnh.

Mary: Bạn có chụp ảnh không?

Mai: Mình không.

Thông tin nghe: “We took a boat trip around the bay”

Dịch nghĩa: Chúng mình đã đi thuyền ngắm cảnh quanh vịnh.

⭢  Đáp án đúng là C.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Linda’s mother ……... on Phu Quoc Island.

went surfing with her best friend

went swimming with her best friend

went camping with her best friend

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Nội dung bài nghe:

Bill: Where was your mother yesterday, Linda?

Linda: She was on Phu Quoc Island.

Bill: What did she do there?

Linda: She swam with her best friend.

Dịch nghĩa:

Bill: Mẹ bạn đã ở đâu ngày hôm qua vậy, Linda?

Linda: Mẹ tôi đã ở đảo Phú Quốc.

Bill: Mẹ bạn đã làm gì ở đó?

Linda: Mẹ tôi đã đi bơi với bạn thân của cô ấy.

Thông tin nghe: “She swam with her best friend”

Dịch nghĩa: Mẹ tôi đã đi bơi với bạn thân của cô ấy.

⭢  Đáp án đúng là B.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

What did the boy do in Thailand?

He ate seafood

He bought some souvenirs

He took some photos

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Nội dung bài nghe:

A: Did you eat seafood in Thailand?

B: No, I didn't.

A: What did you do there?

B: I bought some souvenirs.

Dịch nghĩa:

A: Bạn có ăn hải sản ở Thái Lan không?

B: Không.

A: Bạn đã làm gì ở đó?

B: Mình đã mua một vài món đồ lưu niệm.

Thông tin nghe: “I bought some souvenirs”

Dịch nghĩa: Mình đã mua một vài món đồ lưu niệm.

⭢  Đáp án đúng là B.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

What did the girl do in Da Nang?

She swam in the sea.

She walked on the beach.

She took a boat trip.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Nội dung bài nghe:

A: What did your family do in Da Nang?

B: We ate seafood.

A: Did you swim in the sea?

B: No, I didn't. I walked on the beach.

Dịch nghĩa:

A: Gia đình bạn đã làm gì ở Đà Nẵng?

B: Chúng mình đã ăn hải sản.

A: Bạn có bơi ở biển không?

B: Không. Mình đã đi dạo trên bãi biển.

Thông tin nghe “No, I didn't. I walked on the beach.”

Dịch nghĩa: Không. Mình đã đi dạo trên bãi biển.

⭢  Đáp án đúng là B.

Đoạn văn

Questions 16-20. Listen and choose the correct answer.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When did Kevin go to Da Nang?

last weekend

last summer

last Sunday

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Dịch đề:

Kevin đã đi Đà Nẵng khi nào?

A. Cuối tuần trước

B. Mùa hè năm ngoái

C. Chủ Nhật tuần trước

Thông tin nghe: "Last summer, I went to Da Nang with my family."

Dịch nghĩa: Mùa hè năm ngoái, mình đã đi Đà Nẵng cùng với gia đình.

⭢  Đáp án đúng là B.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What did Kevin and his parents do in the morning?

walk on the beach

swim in the sea

collect seashells

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Dịch đề: Kevin và bố mẹ đã làm gì vào buổi sáng?

A. Đi bộ trên bãi biển

B. Bơi ở biển

C. Nhặt vỏ sò

Thông tin nghe: “In the morning, my parents and I walked on the beach."

Dịch nghĩa: Vào buổi sáng, bố mẹ và mình đã đi dạo trên bãi biển.

⭢  Đáp án đúng là A.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What did his brother do?

He walked on the beach.

He swam in the sea.

He bought some souvenirs.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Dịch đề: Anh trai của cậu ấy đã làm gì?

A. Anh ấy đã đi bộ trên bãi biển.

B. Anh ấy đã bơi ở biển.

C. Anh ấy đã mua quà lưu niệm.

Thông tin nghe: “My brother didn't walk with us. He swam in the sea."

Dịch nghĩa: Anh trai mình không đi dạo cùng chúng mình. Anh ấy đã bơi ở biển.

⭢  Đáp án đúng là B.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What did the family do in the afternoon?

They bought souvenirs

They ate delicious seafood

They saw some interesting places

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C                     

Dịch đề: Gia đình đã làm gì vào buổi chiều?

A. Họ đã mua đồ lưu niệm.

B. Họ đã ăn hải sản tươi ngon.

C. Họ đã tham quan một vài địa điểm thú vị.

Thông tin nghe: “In the afternoon, we went to the city center. We didn't buy souvenirs. We saw some interesting places."

Dịch nghĩa: Vào buổi chiều, chúng mình đã đi đến trung tâm thành phố. Chúng mình đã không mua đồ lưu niệm. Chúng mình đã đi ngắm một vài địa điểm thú vị.

⭢  Đáp án đúng là C.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Where did they eat delicious seafood?

at a big restaurant

in the city center

on the beach

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Dịch đề: Họ đã ăn hải sản tươi ngon ở đâu?

A. Tại một nhà hàng lớn

B. Ở trung tâm thành phố

C. Trên bãi biển

Thông tin nghe: “In the evening, we ate delicious seafood at a big restaurant."

Dịch nghĩa: Vào buổi tối, chúng mình đã ăn hải sản rất ngon tại một nhà hàng lớn.

⭢  Đáp án đúng là A.

Audio script:

Hi, my name is Kevin. Last summer, I went to Da Nang with my family. The weather was beautiful. In the morning, my parents and I walked on the beach. My brother didn't walk with us. He swam in the sea. In the afternoon, we went to the city center. We didn't buy souvenirs. We saw some interesting places and took lots of photos. In the evening, we ate delicious seafood at a big restaurant. It was a wonderful trip.

Dịch nghĩa:

Xin chào, tên mình là Kevin. Mùa hè năm ngoái, mình đã đi Đà Nẵng cùng với gia đình. Thời tiết rất đẹp. Vào buổi sáng, bố mẹ và mình đã đi dạo trên bãi biển. Anh trai mình không đi dạo cùng chúng mình. Anh ấy đã bơi ở biển. Vào buổi chiều, chúng mình đã đi đến trung tâm thành phố. Chúng mình đã không mua đồ lưu niệm. Chúng mình đã đi ngắm một vài địa điểm thú vị và chụp rất nhiều ảnh. Vào buổi tối, chúng mình đã ăn hải sản rất ngon tại một nhà hàng lớn. Đó là một chuyến đi tuyệt vời.