Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 1 Listening (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 1 Listening (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 547 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Nội dung bài nghe: a panda

Dịch nghĩa: một con gấu trúc

" Đáp án đúng là B vì hình ảnh con gấu trúc.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Nội dung bài nghe: table tennis

Dịch nghĩa: môn bóng bàn

" Đáp án đúng là C vì hình ảnh bóng bàn.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Nội dung bài nghe: a sandwich

Dịch nghĩa: một cái bánh mì kẹp

" Đáp án đúng là B vì hình ảnh bánh mì kẹp.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Nội dung bài nghe: countryside

Dịch nghĩa: vùng nông thôn

" Đáp án đúng là C vì hình ảnh vùng nông thôn.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Nội dung bài nghe: baseball

Dịch nghĩa: môn bóng chày

" Đáp án đúng là A vì hình ảnh bóng chày.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Nội dung bài nghe: What’s your favorite food? - It’s a sandwich.

Dịch nghĩa: Món ăn yêu thích của bạn là gì? - Đó là bánh mì kẹp.

" Đáp án đúng là A vì hình ảnh cho sẵn là bánh mì kẹp.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Nội dung bài nghe: What’s your favorite sport? - It’s basketball.

Dịch nghĩa: Môn thể thao yêu thích của bạn là gì? - Đó là bóng rổ.

" Đáp án đúng là B vì hình ảnh cho sẵn là hai cậu bé đang chơi bóng rổ.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Nội dung bài nghe: What’s your favorite color? - It’s pink.

Dịch nghĩa: Màu sắc yêu thích của bạn là gì? - Đó là màu hồng.

" Đáp án đúng là A vì hình ảnh cho sẵn là màu hồng.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Nội dung bài nghe: What’s your favorite animal? - It’s a dolphin.

Dịch nghĩa: Con vật yêu thích của bạn là gì? - Đó là cá heo.

" Đáp án đúng là B vì hình ảnh cho sẵn là con cá heo.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Nội dung bài nghe: Do you like swimming? - No, I don’t. My favorite sport is baseball.

Dịch nghĩa: Bạn có thích bơi không? - Không. Môn thể thao yêu thích của tôi là bóng chày.

" Đáp án đúng là B vì hình ảnh cho sẵn là cậu bé đang chơi bóng chày.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Questions 11-15. Listen and choose the correct answer.

Where does the boy live?

in a big city

in a small town

in the countryside

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Cậu bé sống ở đâu?

A. ở một thành phố lớn

B. ở một thị trấn nhỏ

C. ở vùng nông thôn

Nội dung bài nghe: I live in a small town near London.

Dịch nghĩa: Tôi sống ở một thị trấn nhỏ gần London.

→ Đáp án đúng là B.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What is Tom’s favorite food?

chicken pho

seafood pizza

fish and chips

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Món ăn yêu thích của Tom là gì?

A. phở gà

B. pizza hải sản

C. cá và khoai tây chiên

Nội dung bài nghe: Hi, I’m Tom. I like fish and chips.

Dịch nghĩa: Xin chào, tôi là Tom. Tôi thích cá và khoai tây chiên.

→ Đáp án đúng là C.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What is Lisa’s favorite sport?

football

badminton

table tennis

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Môn thể thao yêu thích của Lisa là gì?

A. bóng đá

B. cầu lông

C. bóng bàn

Nội dung bài nghe:

Bill: Do you play sports, Lisa?

Lisa: Yes, I do.

Bill: What’s your favorite sport?

Lisa: I’m a big fan of table tennis.  

Dịch nghĩa:

Bill: Bạn có chơi thể thao không, Lisa?

Lisa: Mình có.

Bill: Môn thể thao ưa thích của bạn là gì?

Lisa: Mình là người hâm mộ bóng bàn.

Thông tin bài nghe: “I’m a big fan of table tennis”

Dịch nghĩa: Mình là người hâm mộ bóng bàn.

→ Đáp án đúng là C.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Where is Bill going?

the zoo

the sports centre

the city

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Bill đang đi đến đâu?

A. sở thú

B. trung tâm thể thao

C. thành phố

Nội dung bài nghe:

Mai: Are you going to the sports centre?

Bill: No, I am going to the zoo with my friends.

Dịch:

Mai: Bạn đang đi đến trung tâm thể thao à?

Bill: Không, mình đang đi sở thú với bạn của mình.

Thông tin nghe: “I am going to the zoo with my friends.”

Dịch nghĩa: Mình đang đi sở thú với bạn của mình.

→ Đáp án đúng là A.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which class is Long in?

Class 5A

Class 5B

Class 5C

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Long đang học lớp nào?

A. Lớp 5A

B. Lớp 5B

C. Lớp 5C

Nội dung bài nghe:

Mai: Hi, I’m Mai. I’m in Class 5C. Nice to meet you.

Long: Hello, I’m Long. I’m in Class 5A. Nice to meet you too.

Dịch:

Mai: Chào, mình là Mai. Mình học lớp 5C. Rất vui được gặp bạn.

Long: Chào bạn, mình là Long. Mình học lớp 5A. Mình cũng rất vui được gặp bạn.

Thông tin nghe: “Hello, I’m Long. I’m in Class 5A.”

Dịch nghĩa: Chào bạn, mình là Long. Mình học lớp 5A.

→ Đáp án đúng là A.

Đoạn văn
Questions 16-20. Listen and choose the correct answer to complete the table.
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(16) .................................

5A

5B

5C

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Thông tin bảng: “Class” (Lớp) → Lucy học lớp nào?

Thông tin nghe: “I’m a student in Class 5A.”

Dịch nghĩa: Tôi là học sinh lớp 5A.

→ Đáp án đúng là A.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
in the (17) .................................

city

town

countryside

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Thông tin bảng: “Address” (Địa chỉ) → Bạn Lucy sống ở đâu?

Thông tin nghe: “I live in the countryside.”

Dịch nghĩa: Tôi sống ở khu vực nông thôn.

→ Đáp án đúng là C.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(18) .................................and kittens

cats

dogs

dolphins

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Thông tin bảng: “Favorite animals” (Những loài vật yêu thích) → Bạn Lucy yêu thích những loài vật nào?

Thông tin nghe: “I love pets. I have two dogs and three kittens.”

Dịch nghĩa: Mình rất yêu thú cưng. Mình có hai con chó và ba con mèo con.

→ Đáp án đúng là B.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
pink and (19) .................................

blue

yellow

orange

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Thông tin bảng: “Favorite colors” (Các màu yêu thích) → Bạn Lucy thích những màu nào?

Thông tin trong bài: “My favorite colors are pink and yellow.”

Dịch nghĩa: Màu sắc yêu thích của tôi là màu hồng và màu vàng.

→ Đáp án đúng là B.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(20) .................................

bread

sandwich

pizza

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Thông tin bảng: “Favorite food” (Món ăn yêu thích) → Bạn Lucy thích ăn món gì?

Thông tin trong bài: “My favorite food is pizza.”

Dịch nghĩa: Món ăn yêu thích của tôi là pizza.

→ Đáp án đúng là C.

 Audio script:

Hello, everyone. Let me introduce myself. My full name’s Lucy. I’m a student in Class 5A. I live in the countryside. I love pets. I have two dogs and three kittens. My favorite colors are pink and yellow. My favorite food is pizza. I'm a big fan of baseball because it's really fun. Dịch nghĩa:

Chào mọi người. Mình xin tự giới thiệu về bản thân. Tên đầy đủ của mình là Lucy. Mình là học sinh lớp 5A. Mình sống ở vùng nông thôn. Mình rất yêu thú cưng. Mình có hai chú chó và ba chú mèo con. Màu sắc yêu thích của mình là màu hồng và màu vàng. Món ăn yêu thích của mình là pizza. Mình là một người hâm mộ cuồng nhiệt của môn bóng chày vì nó thực sự rất vui.