Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Global Success Unit 2 Grammar: So sánh hơn của trạng từ (có đáp án)
Đề thi
Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Global Success Unit 2 Grammar: So sánh hơn của trạng từ (có đáp án)
Dam Nguyen
Dam Nguyen
Tiếng AnhLớp 828 lượt thi
15 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

The teacher asked me to speak _______.

loud

louder

more loud

Xem đáp án

Theo ngữ nghĩa của câu, Giáo viên yêu cầu tôi nói to hơn => từ cần điền ở dạng so sánh hơn

Loud (to) là tính từu/trạng từ ngắn => hình thức so sánh hơn: adj_er

=> The teacher asked me to speak louder

Tạm dịch:

Giáo viên yêu cầu tôi nói to hơn

Đáp án: B

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

Today you looks_______ than usual.

more confident

more confidently

confidently

Xem đáp án

Có từ “than” => so sánh hơn

Sau look là một tính từ (trông có vẻ như thế nào)

Confident (tự tin) là một tính từ dài => hình thức so sánh hơn: more+adj

=> Today you looks more confident than usual.

Tạm dịch:

Hôm nay bạn trông tự tin hơn bình thường

Đáp án: A

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

You have to work________ if you want to succeed.

more hardly

hardlier

harder

Xem đáp án

Dựa vào ngữ nghĩa của câu => Bạn phải làm việc chăm chỉ hơn nếu muốn thành công. Sau work (làm việc) là một trạng từ.

=> Chỗ cần điền là hình thức so sánh hơn của trạng từ.

Hard có 2 trạng từ: hardly (một cách khó khăn) và hard (một cách chăm chỉ). Dựa vào ngữ nghĩa của câu ta chọn hard. Hard là tính từ ngắn, cấu trúc so sánh hơn: adj_er

=> You have to work harder if you want to succeed.

Tạm dịch: 

Bạn phải làm việc chăm chỉ hơn nếu muốn thành công

Đáp án: C

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

You need to work ________ , or you will make a lot of mistakes.

more careful

more carefully

carefully

Xem đáp án

Dựa vào ngữ nghĩa của câu ta có lời khuyên: Bạn cần phải làm việc cẩn thận hơn nếu không bạn sẽ phạm phải rất nhiều sai lầm => chỗ cần điền là hình thức so sánh hơn.

Sau động từ “work” (làm việc) là một trạng từ => bỏ A.

=> You need to work more carefully or you will make a lot of mistakes.

Tạm dịch:

Bạn cần phải làm việc cẩn thận hơn nếu không bạn sẽ phạm phải rất nhiều sai lầm

Đáp án: B

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

Your house is decorated _________ than mine.

more beautiful

more beautifully

beautifully

Xem đáp án

Dựa vào ngữ nghĩa của câu ta có: Ngôi nhà của bạn được trang trí đẹp hơn của tôi

=> Chỗ cần điền là một hình thức so sánh hơn của từ. Sau động từ decorate (trang trí) cần một trạng từ để bổ sung ý nghĩa

=> Your house is decorated more beautifully than mine.

Tạm dịch:

Ngôi nhà của bạn được trang trí đẹp hơn của tôi

Đáp án: B

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

City drivers have to drive ______ than country ones.

more careful

more careless

more carefully

more carelessly

Xem đáp án

Có từ “than” => chỗ cần điền là một hình thức so sánh hơn. Sau động từ “ drive” (lái xe) là một trạng từ để bổ sung ý nghĩa => loại A và B

Dựa vào ngữ nghĩa của câu ta có:  Người lái xe trong thành phố phải lái xe cẩn thận hơn người nông thôn

=> Ta chọn  C (more carefully)

=> City drivers have to drive more carefully than country ones.

Tạm dịch:

Người lái xe trong thành phố phải lái xe cẩn thận hơn người nông thôn

Đáp án cần chọn là: c

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

I can’t understand what you are saying. Could you speak _______?

slowly

less slowly

more slowly

most slowly

Xem đáp án

Dựa vào ngữ nghĩa của câu ta có:

Tôi không thể hiểu những gì bạn đang nói. Bạn có thể nói chậm hơn được không?

=> Chỗ cần điền là một hình thức so sánh hơn.

Trạng từ đuôi –ly có dạng so sánh hơn: more+adv

=> I can’t understand what you are saying. Could you speak more slowly?

Tạm dịch:

Tôi không thể hiểu những gì bạn đang nói. Bạn có thể nói chậm hơn được không?

Đáp án cần chọn là: c

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

They live _______ with their family in a small cottage.

happy

happily

unhappy

happiness

Xem đáp án

Sau live (sống) là một trạng từ để bổ sung ý nghĩa => chọn B (happily_adv)

=> They live happily with their family in a small cottage.

Tạm dịch:

Họ sống hạnh phúc với gia đình trong một ngôi nhà nhỏ

Đáp án cần chọn là: b

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

Mr. Brown arrived ________ than expected.

more early

earlier

late

more late

Xem đáp án

Có từ than => so sánh hơn => bỏ C

Late là tính từ ngắn, dạng so sánh hơn: later (muộn hơn) => loại D

Early (sớm) là tính từ có 2 âm tiết có kết thúc là đuôi –y, đổi –y thành -ier

=> Mr. Brown arrived earlier than expected.

Tạm dịch:

Ông Brown đến sớm hơn dự kiến.

Đáp án cần chọn là: b

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

We walked______ than the rest of the people.

more slowlier

slowlier

more slowly

more fast

Xem đáp án

Fast (nhanh) là tính từ ngắn => dạng so sánh hơn: faster (loại D)

Slowly (chậm) là tính từ có 2 âm tiết, được tạo từ adj + ly

=> khi viết ở dạng so sánh hơn, ta dùng more slowly, không dùng slowlier

=> We walked more slowly than the rest of the people.

Tạm dịch:

Chúng tôi đi chậm hơn những người còn lại

Đáp án cần chọn là: c

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

My mother talked _______ than the other guests.

more loudly

loudlier

more loudlier

loudly

Xem đáp án

Loudly là trạng từ có 2 âm tiết kết thúc là đuôi –ly => dạng so sánh hơn: more loudly               

=> My mother talked more loudly than the other guests.

Tạm dịch:

Mẹ tôi nói to hơn những người khách khác

 Đáp án cần chọn là: a

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

I went home _______ this afternoon.

more late

later

more early

more earlier

Xem đáp án

Early (sớm) là tính từ có 2 âm tiết kết thúc là đuôi –y, dạng so sánh hơn: earlier (loại C và D)Late (muộn) là tính từ ngắn, dạng so sánh hơn: later

=> I went home later this afternoon.

Tạm dịch: Tôi về nhà muộn hơn vào chiều nay

Đáp án cần chọn là: b

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

Jim jumped __________ than Peter.

more fartherly

far

farther

farrer

Xem đáp án

Far (xa) là tính từ có dạng so sánh hơn đặc biệt: farther (xa hơn)

=> Jim jumped  farther than Peter.

Tạm dịch: Jim nhảy xa hơn Peter

Đáp án cần chọn là: c

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

Minh always answers questions ______ than the other students.

weller

good

better

goodly

Xem đáp án

Có từ “than” => từ cần điền là một dạng so sánh hơn

Tốt (good) có dạng so sánh hơn đặc biệt: better (tốt hơn)

=> Minh always answers questions better than the other students.

Tạm dịch:

Minh luôn trả lời các câu hỏi tốt hơn các sinh viên khác

Đáp án cần chọn là: c

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

Our new teacher explains the exercises ________ than our old one.

more badly

bad

badder

worse

Xem đáp án

Có từ “than” => từ cần điền là một dạng so sánh hơn

Bad (xấu, tệ) có dạng so sánh hơn đặc biệt: worse

=> Our new teacher explains the exercises worse than our old one.

Tạm dịch:

Giáo viên mới của chúng tôi giải thích các bài tập tồi tệ hơn giáo viên cũ của chúng tôi

Đáp án cần chọn là: d

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả