Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Global Success Unit 2 Vocabulary and Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Global Success Unit 2 Vocabulary and Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 869 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning.

My brother loves listening to music very much.

is keen on

is bored with

hates

dislikes

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: love = is keen on: rất thích

Dịch nghĩa: Anh trai mình rất thích nghe nhạc.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning.

You should go to the picturesque village this summer.

meat

beautiful

ugly

slowly

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: picturesque = đẹp như tranh vẽ → thường dùng để mô tả cảnh quan tự nhiên, là từ đồng nghĩa với “beautiful”

Dịch nghĩa: Bạn nên đến ngôi làng đẹp như tranh vẽ này vào mùa hè này.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning.

Don’t forget to lock the door when you go out.

remember

play

buy

leave

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “forget” = quên >< “remember” = nhớ

Dịch nghĩa: Đừng quên khóa cửa khi ra ngoài.

>

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning.

The porter explained to us how to load the luggage at the airport.

unload

visit

go to

see

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “Load the luggage” = chất hành lý lên (xe, máy bay...) >< “unload” = dỡ hành lý xuống

Dịch nghĩa: Người khuân vác đã giải thích cho chúng tôi cách chất hành lý tại sân bay.

>

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Let's ________ a walk in the paddy field for fun now.

have

take

go

do

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: "take a walk" là cụm cố định trong tiếng Anh (đi dạo).

Dịch nghĩa: Hãy cùng đi dạo trên cánh đồng lúa cho vui nào.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Last Sunday, Mr Binh arrived at the waterfall nearby _______ 7.00 a.m.

at

in

of

on

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: "at" + giờ cụ thể

Dịch nghĩa: Chủ nhật trước, ông Bình đến thác nước gần đó lúc 7 giờ sáng.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

_______ his aunt really likes the apartment, she can’t afford to buy it.

Although

Because

If

So

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “Although” dùng để diễn tả sự tương phản.

Dịch nghĩa: Mặc dù dì của anh ấy rất thích căn hộ, bà không đủ tiền mua nó.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Louise is very fond ______ going camping with friends at weekends.

about

of

in

with

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “fond of + V-ing” = thích làm gì.

Dịch nghĩa: Louise rất thích đi cắm trại với bạn vào cuối tuần.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I don’t feel like ______ shopping now. I need to have some sleep to feel better.

going

to go

go

to going

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “feel like + V-ing” = muốn làm gì.

Dịch nghĩa: Tôi không muốn đi mua sắm bây giờ. Tôi cần ngủ một chút để thấy khỏe hơn.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I love being outdoors, but today I ______ staying at home.

want

don’t mind

like

prefer

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: “prefer + V-ing” = thích hơn.

Dịch nghĩa: Tôi thích ở ngoài trời, nhưng hôm nay tôi thích ở nhà hơn.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Harvesting the rice is much ______ than drying the rice.

more harder

more hardly

hardlier

harder

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: “harder” là so sánh hơn đúng của “hard”.

Dịch nghĩa: Gặt lúa thì vất vả hơn nhiều so với phơi lúa.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Today it is raining ______ than it was yesterday.

heavier

more heavily

more heavier

heavily

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “rain” là động từ → cần trạng từ “more heavily”.

Dịch nghĩa: Hôm nay trời mưa nặng hạt hơn hôm qua.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The local people are kind and ________ to visitors.

well-trained

hospitable

vast

picturesque

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “hospitable” = hiếu khách.

Dịch nghĩa: Người dân địa phương rất tốt bụng và hiếu khách với du khách.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Life in the city seems to move ______ than that in the mountainous areas.

fast

more fastly

fastly

faster

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: “fast” là tính từ/trạng từ đặc biệt → so sánh hơn là “faster”.

Dịch nghĩa: Cuộc sống ở thành phố dường như diễn ra nhanh hơn ở vùng núi.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Children in the countryside enjoy _________ cattle in the field.

walking

herding

following

raising

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “herding cattle” (chăn bò)

Dịch nghĩa: Trẻ em ở nông thôn thích chăn bò ngoài đồng.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Sunny sings the song __________ than Jessie does.

more well

better

more good

best

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: So sánh hơn của “well” là “better”.

Dịch nghĩa: Sunny hát bài hát đó hay hơn Jessie.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Today, Trieu Vy came to class _________ than she did yesterday.

earlier

more earlily

more early

too earlier

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “early” → so sánh hơn là “earlier”.

Dịch nghĩa: Hôm nay, Triệu Vy đến lớp sớm hơn hôm qua.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The cake tastes ___________ than we expected.

delicious

more delicious

deliciously

more deliciously

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Sau động từ "taste", cần tính từ → “more delicious” để so sánh hơn.

Dịch nghĩa: Chiếc bánh ngon hơn chúng tôi nghĩ.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Goldfish band looks cute and they sing live much _________ than I thought.

bad

badly

more wonderfully

more badly

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: So sánh hơn với trạng từ “wonderfully” → đúng là “more wonderfully”.

Dịch nghĩa: Nhóm nhạc Goldfish trông dễ thương và hát live hay hơn tôi nghĩ nhiều.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Teenagers enjoy _________ to music and _________ out with friends.

listen – go

to listen – to go

listening – go

listening – going

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: “enjoy + V-ing” → cả hai động từ đều phải ở dạng V-ing.

Dịch nghĩa: Thanh thiếu niên thích nghe nhạc và đi chơi với bạn bè.