Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 6 Từ vựng: Bảo tồn di sản (có đáp án)
26 câu hỏi
islet
cave
citadel
cuisine
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. islet (n): hòn đảo nhỏ
B. cave (n): hang động, hang đá vôi
C. citadel (n): thành trì
D. cuisine (n): ẩm thực
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch: Rất nhiều du khách tới Vườn quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng cảm thấy hứng thú với việc khám phá hang động nơi đây.
geology
geologist
geological
geologically
geologist (n): nhà địa chất
geological (adj): thuộc về địa chất
geologically (adv): về mặt địa chất
=>Cần tính từ đứng trước bổ nghĩa cho danh từ “development”
=>Phong Nha - Ke Bang National Park provides a lot of valuable information about the earth's geological development.
excavation
dynasty
harmony
landscape
Lời giải
Park
Area
Complex
Heritage
Lời giải
polluted (adj): ô nhiễm
heat-related (adj): liên quan đến nhiệt
hot (adj): nóng
area (n): khu vực
complex (n): quần thể
heritage (n): di sản
Trang An Scenic Landscape Complex: Quần thể danh thắng Tràng An
Tạm dịch: Quần thể danh thắng Tràng An bao gồm những điểm tự nhiên và văn hóa.
craftsman
lantern
grotto
relic
craftsman (n): thợ thủ công
lattern (n): đèn lồng
grotto (n): hang động
relic (n) di tích, di vật
=> Visitors should avoid shops selling unusual relic from the area.
Tạm dịch: Khách tham quan nên tránh mua những di vật quý hiếm từ những địa điểm du lịch.
Heritage
History
Ancient
Imperial
Cụm từ: World Heritage Site: di sản thế giới
=> Because of its geological value, Phong Nha- Ke Bang was recognised as a World Heritage Site by UNESCO in 2003.
Tạm dịch: bởi vì giá trị địa lý mà Phong Nha - Ke Bang được công nhận là di sản thế giới bở UNESCO vào năm 2003.
Đáp án cần chọn là: a
hills
limestones
stones
bones
steep rocks (plr.n): đá dốc
hill (n): đồi núi
limestone (n): đá vôi
stone (n): đá bone (n): xương
=> Trang An - Tam Coc - Bich Dong is famous for its magnificent landscape of limestones (mountain tops surrounded by valleys and steep rocks).
Tạm dịch: Tràng An - Tam Cốc - Bích Động nổi tiếng vì phong cảnh tuyệt đẹp của những núi đá vôi (bao quanh bởi những thung lũng và đá dốc)
Đáp án cần chọn là: B
conserved
protected
preserved
observed Lời giải
protected (V-ed): được bảo vệ
preserved (V-ed): được giữ gìn
observed (V-ed): quan sát
=> Barberton Makhonjwa Mountains contain the world’s oldest geological structures and are known to have preserved volcanic and sedimentary rocks estimated to be between 3.6 to 3.25 billion years old.
Tạm dịch: Dãy núi Barberton Makhonjwa bao gồm những cấu trúc địa lý cổ xưa nhất của thế giới và còn được biết đến là có những mỏ đá trầm tích và đá núi lửa được giữ gìn nguyên vẹn có niên đại từ 3,6 đến 3,25 tỉ năm trước.
Đáp án cần chọn là: C
ruins
general
fact
addition
in general: nói chung
in fact: thực thế là
in addition: thêm vào
=> The city, now in fact , was an important trading center between the 11th and 15th centuries, and was capital of the Bantu civilization.
Tạm dịch: Thành phố này, bây giờ đã đổ nát, đã từng là 1 trung tâm giao thương buôn bán quan trọng từ giữa thế kỉ 11 - 15, và là thủ đô của nền văn minh Bantu.
Đáp án cần chọn là: A
authentic
intact
distinctive
outstanding
authentic (adj): đáng tin cậy, chắc chắn
intact (adj): nguyên vẹn
distinctive (adj): khác biệt, nổi bật
outstanding (adj): nổi bật
=> undamaged = intact
Tạm dịch: Nhà thờ này đã từng là đống đổ nát nhưng đỉnh tháp của nó vẫn giữ được nguyên vẹn.
Đáp án cần chọn là: B
bury
burying
burial
buried
Cụm từ burial site: nghĩa trang
=> The royal city and burial site is a spiritual and sacred site which has created strong feelings of national identity for several centuries.
Tạm dịch: Thành phố hoàng gia và nghĩa trang là địa điểm linh thiêng và thần thánh, nơi tạo ra cảm giác mạnh về bản sắc dân tộc trong hàng thế kỉ.
Đáp án cần chọn là: C
hurted
wounded
demolished
constructed
demolished : bị phá hủy
constructed : được xây dựng
=> destroyed = demolished
Tạm dịch: Thành bang Carthage đã bị phá hủy vào năm 146 trước công nguyên ở trận chiến Punic vào tay của người La Mã, nhưng sau đó đã được xây dựng lại bởi họ.
Đáp án cần chọn là: C
decorate
decoration
decorating
decorated
decoration (n): sự trang trí
Liên từ “and” đứng trước chỗ trống nên cần điền từ có cùng chức năng từ loại với “The architecture”
=> Historic Centre of Lima: The architecture and decoration combine the style of both the local population and Europe, such as in the Monastery of San Francisco, which was the site's original listing in 1988, before it was extended in 1991.
Tạm dịch: Trung tâm lịch sử Lima: kiến trúc và sự trang trí hợp lại thành 1 phong cách chung của địa phương và Châu Âu, như là ở Monastery của San Francisco, nó còn là danh sách ban đầu của địa điểm ấy vào năm 1988.
Đáp án cần chọn là: B
Royal
Emperor
Prime
Imperial
The Thang Long Imperial Citadel was built in the 11th century by the Ly Dynasty, marking the independence of the Dai Viet.
Tạm dịch: Hoàng thành Thăng Long được xây dựng vào thế kỉ 11 bởi nhà Lý, thể hiện sự độc lập của Đại Việt.
Đáp án cần chọn là: D
outstanding
magnificent
picturesque
breathtaking
magnificent (adj): đẹp lộng lẫy
picturesque (adj): đẹp như tranh vẽ
breathtaking (adj): hấp dẫn, ngoạn mục
Cụm từ an outstanding example: ví dụ nổi bật
=> Citadel of the Ho Dynasty buildings represent an outstanding example of a new style of south-east Asian imperial city.
Tạm dịch: Thành nhà Hồ là 1 ví dụ nổi bật cho phong cách mới của cố đô Đông Nam Á.
Đáp án cần chọn là: A
research
growth
conservation
promotion
growth (n): sự tăng trưởng
conservation (n): sự bảo tồn , giữ gìn
promotion (n): sự đẩy mạnh, xúc tiến, quảng bá
=> Cat Ba is also rich of cultural festivals and traditions that are highly potential for conservation and development.
Tạm dịch: Cát Bà cũng rất đa dạng về các lễ hội và truyền thống văn hóa có tiềm năng lớn cho việc bảo tồn và phát triển.
Đáp án cần chọn là: C
in danger
at risk
in ruins
at war
at risk: có nguy cơ rủi ro
in ruins: trong tình trạng hư hại, trong tình trạng đổ nát nghiêm trọng, trong tình trạng bị phá hủy
at war: trong tình trạng chiến tranh
=> Although some of the structures are now in ruins, most of the significant existing monuments have been partially restored.
Tạm dịch: Mặc dù một số công trình hiện đang trong tình trạng đổ nát nghiêm trọng, hầu hết các di tích quan trọng hiện có đã được khôi phục một phần.
Đáp án cần chọn là: C
marking
offering
commemorating
bringing
offer (v): đề nghị, cung cấp
commemorate (v): kỷ niệm, tưởng niệm
bring (v): mang lại
=> The Thang Long Imperial Citadel was built in the 11th century by the Ly Dynasty, marking the independence of the Dai Viet.
Tạm dịch: Hoàng thành Thăng Long được triều đại nhà Lý xây dựng vào thế kỷ thứ 11, đánh dấu nền độc lập của quốc gia Đại Việt.
*** Mở rộng:
Động từ chia dạng V-ing vì trong câu này sử dụng dạng rút gọn của mệnh đề quan hệ; mệnh đề quan hệ sử dụng đại từ “which” bổ sung ý nghĩa cho cả mệnh đề đứng trước dấu phẩy.
Câu đầy đủ là: The Thang Long Imperial Citadel was built in the 11th century by the Ly Dynasty, which marked the independence of the Dai Viet.
=> mệnh đề quan hệ dạng chủ động nên sử dụng Ving để rút gọn còn “marking”
Đáp án cần chọn là: A
medieval
traditional
ancient
customary
ancient (adj): cổ xưa
traditional (adj): mang tính truyền thống
customary (adj): theo phong tục thông thường
=> Cần điền một tính từ bổ nghĩa cho danh từ “architecture”. Xét về nghĩa thì chỉ có đáp án B là phù hợp.
=> Most houses in Hoi An are of traditional architecture dating from the 17th to the 19th century.
Tạm dịch: Hầu hết các ngôi nhà ở Hội An đều có kiến trúc truyền thống có niên đại từ thế kỷ 17 đến thế kỷ 19.
Đáp án cần chọn là: B
distinctive
similar
genuine
diverse
distinctive (adj): để phân biệt, đặc biệt
genuine (adj): thật, xác thực
similar (adj): tương tự
diverse (adj): đa dạng
=> Cần điền một tính từ đứng sau trạng từ “particularly” để bổ nghĩa cho danh từ “shape”
=> The limestone in Phong Nha is not continuous, which has led to a particularly distinctive shape.
Tạm dịch: Núi đá vôi ở Phong Nha không theo cấu trúc liên tục, dẫn đến một hình dạng rất đặc biệt.
Đáp án cần chọn là: A
Choose A, B, C, or D that best completes each sentence.
A layer of greenhouse gases - primarily water vapor, and carbon dioxide - acts as a _______ blanket for the Earth, absorbing heat and warming the surface.
thermal
hot
heat
Lời giải
thermal (adj):thuộc về nhiệt
hot (adj): nóng
heat (n): nhiệt
=> A layer of greenhouse gases - primarily water vapor, and carbon dioxide - acts as a thermal blanket for the Earth, absorbing heat and warming the surface.
Tạm dịch: Một tầng khí nhà kính - chủ yếu là hơi nước, và carbon dioxide - hoạt động như một tấm chăn giữ nhiệt cho Trái đất, hấp thụ nhiệt và làm bề mặt nóng lên.
damaged
unspoiled
intact
unharmed
unspoiled (adj): không bị hư hỏng, không thối, không thiu (thức ăn)
intact (adj): còn nguyên vẹn, không bị hư tổn, không bị thay đổi
unharmed (adj): không bị tổn hại
=> Hoi An Ancient Town is preserved in a remarkably intact state.
Tạm dịch: Phố cổ Hội An được bảo tồn trong một trạng thái còn nguyên vẹn đáng kể.
Đáp án cần chọn là: C
excavating
excavated
excavation
excavator Lời giải
excavation (n): sự khai quật
excavator (n): người đào, người khai quật, máy đào, máy xúc
Cần điền một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ “items”. Một số động từ thêm “-ing” hoặc “-ed” có thể được sử dụng như một tính từ. Trong câu này, cần chọn động từ thêm “-ed” để hình thành tính từ mang nghĩa bị động.
=> The exvacated items in Con Moong Cave are now kept in Thanh Hoa Museum for preservation and displaying work.
Tạm dịch: Các vật đã được khai quật ở hang Con Moong hiện được lưu giữ tại Bảo tàng Thanh Hóa để bảo tồn và trưng bày tác phẩm.
Đáp án cần chọn là: B
Choose A, B, C, or D that best completes each sentence.
Carbon dioxide is released through _______ processes such as respiration and volcano eruptions and through activities such as deforestation, land use changes, and burning fossil fuels.
human - natural
natural - human
man-made - ordinary
Lời giải
human (adj): của con người = man-made: do con người gây ra
natural (adj): tự nhiên
ordinary (adj): bình thường
=> Carbon dioxide is released through natural processes such as respiration and volcano eruptions and through human activities such as deforestation, land use changes, and burning fossil fuels.
Tạm dịch: Khí CO2 được thải ra từ các quá trình tự nhiên như hô hấp và phun trào núi lửa và thông qua các hoạt động của con người như tàn phá rừng, thay đổi cách sử dụng đất, và đốt nhiên liệu hóa thạch.
Choose A, B, C, or D that best completes each sentence.
The next dry season will be extremely severe _______ further saltwater intrusion, water and rain shortages, and heat waves.
because
although
due to
Lời giải
because + S + V = due to + N/ V – ing: bởi vì
although + S + V : mặc dù
thanks to + N/ V – ing: nhờ có
Tạm dịch: Mùa khô tiếp theo sẽ cực kỳ nghiêm trọng do tiếp tục xâm nhập mặn, thiếu nước và mưa, và sóng nhiệt.
home
house
scenery
basis
scenery (n): cảnh vật
house (n): ngôi nhà
basis (n): nền tảng, cơ bản
=> The vegetation layers in Cat Ba Archipelago form spectacular and scenic landscapes and make the site become home of all Vietnam's typical ecosystems.
Tạm dịch: Các lớp thực vật ở quần đảo Cát Bà giúp hình thành những cảnh quan ngoạn mục và tuyệt đẹp, đồng thời biến nơi đây trở thành nơi cư trú của tất cả các hệ sinh thái điển hình ở Việt Nam.
Đáp án cần chọn là: A








