Trắc nghiệm Tập hợp các số hữu tỉ lớp 7 (có đáp án - phần 2)
Đề thi

Trắc nghiệm Tập hợp các số hữu tỉ lớp 7 (có đáp án - phần 2)

A
Admin
ToánLớp 754 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là ?

ℕ;

ℚ;

ℤ;

ℝ.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là ℚ.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số nào dưới đây không phải là số hữu tỉ ?

30;

2;

0,5;

457.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số ab với a,b ∈ ℤ; b≠0. 30 không phải số hữu tỉ vì mẫu bằng 0.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số nào dưới đây là số hữu tỉ âm ?

23;

0;

367;

–5.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có 23 > 0 và 367>0 nên các số 23 và 367 đều là số hữu tỉ dương.

Số 0 không phải số hữu tỉ âm cũng không phải số hữu tỉ dương.

Ta có –5 < 0 nên –5 là số hữu tỉ âm.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số nào dưới đây là số hữu tỉ dương ?

0;

−23;

13;

–1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có −23 < 0 và –1 < 0 nên các số −23 và –1 đều là số hữu tỉ âm.

Số 0 không phải số hữu tỉ âm cũng không phải số hữu tỉ dương.

Ta có 13 > 0 nên 13 là số hữu tỉ dương.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số đối của số hữu tỉ 35 là:

35;

-35;

-3;

5.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số đối của số hữu tỉ 35 là -35.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân số nào biểu diễn số hữu tỉ –1,5 ?

15;

32;

-32;

-15.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có: – 1,5 = −1510=−32.

Vậy phân số biểu diễn số hữu tỉ – 1,5 là −32.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tìm số hữu tỉ nhỏ nhất trong các số sau:

−16;

−23;

−45;

−76.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có: −16>−66=−1 do – 1 > – 6.

−23 >−33=−1 do – 2 > – 3.

−45 > −55=−1 do – 4 > – 5.

−76 < −66=−1 do – 7 < – 6.

Vậy −76 là số hữu tỉ nhỏ nhất trong các số trên.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm số hữu tỉ lớn nhất trong các số sau:

13;

-13;

23;

−32.

Xem đáp án
Tìm số hữu tỉ lớn nhất trong các số sau: (ảnh 1)
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của x, y thỏa mãn x6=−23=y21 là:

x = 4; y = 7;

x = – 3; y = 14;

x = 3; y = – 14;

x = – 4; y = – 14.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có: −23=−2.23.2=−46=x6 ⇒ x = – 4

−23=−2.73.7=−1421=y21⇒ y = – 14

Vậy x = – 4; y = – 14.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số hữu tỉ nào sau đây nằm giữa −23 và 16?

-16

13

−43

23

Xem đáp án
Số hữu tỉ nào sau đây nằm giữa -2/3 và 1/6? (ảnh 1)
Số hữu tỉ nào sau đây nằm giữa -2/3 và 1/6? (ảnh 2)
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số hữu tỉ nào sau đây nhỏ hơn – 1,5 ?

−12;

−53;

−43;

−16.

Xem đáp án
Số hữu tỉ nào sau đây nhỏ hơn – 1,5 ? (ảnh 1)
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điểm A biểu diễn số hữu tỉ nào ?

−97;

−79;

−27;

−72.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Đoạn thẳng đơn vị ban đầu (từ 0 đến 1) được chia thành 7 đoạn bằng nhau, lấy 1 đoạn làm đơn vị mới. Một đơn vị mới bằng 17 đơn vị cũ. Điểm A cách gốc O một đoạn bằng 9 lần đơn vị mới và nằm phía trước gốc O nên điểm A là điểm biểu diễn số hữu tỉ -97.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các số hữu tỉ −23;16;−65;0;13;15. Sắp xếp theo thứ tự tăng dần.

−65;−23;0;16;15;13

−65;16;−23;0;13;15

−23;−65;16;0;15;13

−23;−65;0;16;15;13

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có:  −65<−55=−1;−1=−33<−23 ⇒ −65<−23.

Lại có: −23<0

Do 6 > 5 > 3 nên 16<15<13.

⇒ −65<−23<0<16<15<13.

Vậy dãy số trên xếp theo thứ tự tăng dần là: −65;−23;0;16;15;13.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng ?

2324<2425;

3738>391389;

911>120121;

1213>1615.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có:

2324=1−124;2425=1−125 mà 124>125 nên 2324<2425. Do đó A đúng.

3738<1;1<391389 nên 3738<391389. Do đó B sai.

911=99121<120121. Do đó C sai.

1213<1<1615. Do đó D sai.

Vậy khẳng định đúng là 2324<2425.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của a thỏa mãn a18 là số hữu tỉ lớn hơn −56  và nhỏ hơn −12 ?

3;

4;

5;

6.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có: −56=−1518;−12=−918

Vì −56<a18<−12 nên -1518<a18<-918

Mà a ∈ ℤ nên a ∈ {– 14; – 13; – 12; – 11; – 10}

Vậy a ∈ { – 14; – 13; – 12; – 11; – 10}. Có 5 giá trị của a thỏa mãn yêu cầu.