Trắc nghiệm Sinh 9 Bài 17 (có đáp án): Mối quan hệ giữa gen và ARN
Đề thi

Trắc nghiệm Sinh 9 Bài 17 (có đáp án): Mối quan hệ giữa gen và ARN

A
Admin
Sinh họcLớp 991 lượt thi
49 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tên gọi đầy đủ của phân tử ARN là

Axit đêôxiribônuclêic

Axit photphoric

Axit ribônuclêic

Nuclêôtit

Xem đáp án

Đáp án C

Tên gọi đầy đủ của phân tử ARN là Axit ribônuclêic

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Các nguyên tố hóa học ở trong thành phần cấu tạo ARN là

C, H, O, N, P

C, H, O, P, Ca

K, H, P, O, S

C, O, N, P, S

Xem đáp án

Đáp án A

ARN cấu tạo từ các nguyên tố: C, H, O, N và P

3. Trắc nghiệm
1 điểm

ARN được cấu tạo từ các nguyên tố

C, H, O, N và P

C, H, O và N

C, H, O và P

C, H, O

Xem đáp án

Đáp án A

ARN cấu tạo từ các nguyên tố: C, H, O, N và P

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm khác biệt của ARN so với phân tử ADN là

Đại phân tử

Có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

Chỉ có cấu trúc một mạch

Được tạo từ 4 loại đơn phân

Xem đáp án

Đáp án C

ARN chỉ có cấu trúc một mạch, ADN có cấu trúc 2 mạch

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu không phải là đặc điểm thể hiện sự giống nhau giữa ARN với ADN?

Đều là axit nuclêic

Đều cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân là nuclêôtit

Các nuclêôtit đều liên kết nhau theo chiều dọc để tạo nên chuỗi pôlinuclêôtit

Đều có các loại nuclêôtit là A, T, G, X

Xem đáp án

Đáp án D

Ý D sai, nucleotit trong ADN và trong ARN khác nhau về thành phần đường 5C: trong ADN là đường deoxyribose; còn đường trong ARN là đường ribose

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự giống nhau trong cấu trúc hóa học của ADN và ARN là?

Trong cấu trúc của các đơn phân có đường ribô

Cấu trúc không gian xoắn kép

Đều có các loại bazơ nitric A, U, T, G, X trong cấu trúc của các đơn phân

Mỗi đơn phân được cấu tạo bởi một phân tửH3PO4, 1 phân tử đường 5 cacbon và 1 bazơ nitơ

Xem đáp án

Đáp án D

Ý A sai, chỉ trong ARN có đường ribo

Ý B sai, ADN cấu trúc không gian xoắn kép từ 2 mạch, ARN có cấu tạo mạch đơn

Ý C chưa chính xác, ADN có các loại bazơ nitơ A, T, G, X; ARN có các loại bazơ nitơ A, U, G, X

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm cấu tạo của phân tử prôtêin giống với ADN và ARN là

Đại phân tử, có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

Được cấu tạo từ các nuclêôtit

Được cấu tạo từ các axit amin

Được cấu tạo từ các ribônuclêôtit

Xem đáp án

Đáp án A

Đặc điểm cấu tạo của phân tử prôtêin giống với ADN và ARN là đại phân tử, có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại bazơ nitơ có ở ARN và không có ở ADN là

Ađênin

Timin

Uraxin

Guanin

Xem đáp án

Đáp án C

Uraxin có ở ARN và không có ở ADN

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn phân nucleotit khác nhau trong cấu trúc giữa ADN với ARN là?

T và U

X và U

A và G

G và X

Xem đáp án

Đáp án A

ADN được cấu tạo từ các đơn phân: A,T,G,X

ARN được cấu tạo từ các đơn phân: A,U,G,X

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu của phân tử ARN thông tin là

mARN

rARN

tARN

ARN

Xem đáp án

Đáp án A

ARN thông tin kí hiệu là mARN

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chức năng của tARN là

Truyền thông tin về cấu trúc prôtêin đến ribôxôm

Vận chuyển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin

Tham gia cấu tạo nhân của tế bào

Tham gia cấu tạo màng tế bào

Xem đáp án

Đáp án B

ARN vận chuyền (tARN): vận chuyển axit amin tương ứng tới nơi tổng hợp protein

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại ARN có vai trò vận chuyển axit amin tương ứng tới nơi tổng hợp prôtêin là

mARN

tARN

rARN

ARN ti thể

Xem đáp án

Đáp án B

ARN vận chuyển (tARN) có vai trò vận chuyển axit amin tới nơi tổng hợp protein

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chức năng của tARN là

Vận chuyển axit amin tương ứng đến ribôxôm để tổng hợp mARN

Vận chuyển axit amin tương ứng đến ribôxôm để tổng hợp prôtêin

Vận chuyển axit amin tương ứng đến ribôxôm khớp với mã sao trên mARN để tổng hợp protêin

Vận chuyển nuclêôtit tự do đến ribôxôm để tổng hợp prôtêin

Xem đáp án

Đáp án B

ARN vận chuyền (tARN): vận chuyển axit amin tương ứng đến ribôxôm khớp với mã sao trên mARN để tổng hợp protêin

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấu trúc nào dưới đây tham gia cấu tạo ribôxôm?

mARN

tARN

rARN

ADN

Xem đáp án

Đáp án C

ARN ribôxôm (rARN) là thành phần cấu tạo nên ribôxôm

15. Trắc nghiệm
1 điểm

rARN có vai trò nào dưới đây?

Vận chuyển axit amin tới nơi tổng hợp prôtêin

Truyền đạt thông tin quy định cấu trúc prôtêin cần tổng hợp

Tham gia cấu tạo nên ribôxôm

Tham gia cấu tạo màng tế bào

Xem đáp án

Đáp án C

rARN cùng với prôtêin cấu tạo nên ribôxôm

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại ARN sau đây có vai trò trong quá trình tổng hợp prôtêin là

ARN vận chuyển

ARN thông tin

ARN ribôxôm

Cả 3 loại ARN trên

Xem đáp án

Đáp án D

Cả 3 loại ARN trên đều tham gia vào quá trình tổng hợp prôtêin

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình hình thành chuỗi axít amin có sự tham gia của loại ARN nào?

mARN

tARN

rARN

mARN, tARN và rARN

Xem đáp án

Đáp án D

Qúa trình dịch mã gồm 3 loại ARN tham gia:

  • mARM: mang thông tin quy định trình tự các axit amin, mỗi bộ ba trên mARN (codon) quy định 1 axit amin tương ứng 
  • tARN: vận chuyển

rARN: cấu tạo nên riboxom

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Mục đích của Quá trình tổng hợp ARN trong tế bào là

Chuẩn bị tổng hợp prôtêin cho tế bào

Chuẩn bị cho sự nhân đôi ADN

Chuẩn bị cho sự phân chia tế bào

Tham gia cấu tạo NST

Xem đáp án

Đáp án A

Mục đích của Quá trình tổng hợp ARN trong tế bào là chuẩn bị tổng hợp prôtêin cho tế bào

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình tổng hợp ARN diễn ra chủ yếu trong

Màng tế bào

Nhân tế bào

Chất tế bào

Các ribôxôm

Xem đáp án

Đáp án B

Quá trình tổng hợp ARN diễn ra trong nhân

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự tổng hợp ARN chủ yếu diễn ra trong tế bào ở

nhân

ti thể

lạp thể

tế bào chất

Xem đáp án

Đáp án A

Tổng hợp ARN chủ yếu xảy ra trong nhân tế bào, 1 số ít xảy ra trong ti thể và lạp thể

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình tổng hợp ARN xảy ra ở

Chất tế bào

Lưới nội chất

Trên màng nhân

Trong nhân tế bào

Xem đáp án

Đáp án D

Tổng hợp ARN chủ yếu xảy ra trong nhân tế bào, 1 số ít xảy ra trong ti thể và lạp thể

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự tổng hợp ARN xảy ra ở đâu?

Trong nhân tế bào

Tại các NST

Trong môi trường nội bào

Cả A và B

Xem đáp án

Đáp án D

Tổng hợp ARN chủ yếu xảy ra trong nhân tế bào tại các NST, 1 số ít xảy ra trong ti thể và lạp thể

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự tổng hợp ARN xảy ra vào giai đoạn trong chu kì tế bào?

Kì trước

Kì trung gian

Kì sau

Kì giữa

Xem đáp án

Đáp án B

Diễn ra trong nhân, tại các NST thuộc kì trung gian ở dạng sợi mảnh chưa xoắn

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình tổng hợp ARN diễn ra ở giai đoạn nào của chu kì tế bào?

Ở kì trung gian, lúc các nhiễm sắc thể ở dạng sợi mảnh và chưa nhân đôi

Ở kì trung gian, lúc các nhiễm sắc thể chuẩn bị đóng xoắn

Ở kì đầu của nguyên phân

Ở kì cuối của nguyên phân

Xem đáp án

Đáp án A

Quá trình phiên mã (tổng hợp ARN) xảy ra ở kỳ trung gian của chu kỳ tế bào, lúc các nhiễm sắc thể ở dạng sợi mảnh và chưa nhân đôi

25. Trắc nghiệm
1 điểm

ARN được tổng hợp theo mấy nguyên tắc? Đó là những nguyên tắc nào?

2 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc khuôn mẫu

2 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

2 nguyên tắc: nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bán bảo toàn

3 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung, nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bán bảo toàn

Xem đáp án

Đáp án A

ARN được tổng hợp theo 2 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc khuôn mẫu

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự tổng hợp phân tử ARN dựa trên những nguyên tắc nào?

Nguyên tắc đa phân

Nguyên tắc bán bảo toàn

Nguyên tắc bổ sung

Nguyên tắc xảy ra đồng thời

Xem đáp án

Đáp án C

Nguyên tắc của quá trình tổng hợp ARN là nguyên tắc bổ sung

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình tổng hợp ARN được thực hiện từ khuôn mẫu của

Phân tử prôtêin

Ribôxôm

Phân tử ADN

Phân tử ARN mẹ

Xem đáp án

Đáp án C

Tổng hợp ARN dựa trên khuôn mẫu của ADN dưới tác động của các enzim

28. Trắc nghiệm
1 điểm

ARN được tổng hợp từ mạch nào của ADN 

Mạch khuôn

Mạch bổ sung

Mạch mã sao

Mạch đối mã

Xem đáp án

Đáp án A

Tổng hợp dựa trên khuôn mẫu là ADN dưới tác động của enzim

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tử ARN được tổng hợp có trình tự các nuclêotit

Bổ sung với mạch mã gốc

Bổ sung với mạch mã sao

Bổ sung với mạch mã gốc trong đó T được thay bằng U

Bổ sung với mạch mã sao trong đó A được thay bằng U

Xem đáp án

Đáp án C

Phân tử ARN được tổng hợp có trình tự các nuclêotit bổ sung với mạch mã gốc trong đó T được thay bằng C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Một phân tử mARN có 900 đơn phân, phân tử mARN đó có số phân tử đường ribôlôzơ là

0

900

1800

2400

Xem đáp án

Đáp án B

Một phân tử mARN có 900 đơn phân có số phân tử đường ribôlôzơ là 900

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Một gen dài 5100 Å tiến hành phiên mã 5 lần. Tính lượng ribônuclêôtit mà môi trường nội bào cung cấp cho quá trình trên

15000 ribônuclêôtit

7500 ribônuclêôtit

8000 ribônuclêôtit

14000 ribônuclêôtit

Xem đáp án

Đáp án B

Số nuclêôtit trên 1 mạch của gen là: 5100 : 3,4 = 1500 nuclêôtit.

Gen phiên mã 5 lần tạo ra 5 phân tử mARN.

Số ribônuclêôtit mà môi trường nội bào cung cấp cho phiên mã là: 1500 × 5 = 7500 ribônuclêôtit

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều nào sau đây nói về ARN là sai

Có khối lượng, kích thước lớn hơn ADN

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

Chỉ có cấu tạo một mạch đơn

Các đơn phân liên kết với nhau bằng liên kết photphot đieste

Xem đáp án

Đáp án A

Phát biểu sai là A, ARN có khối lượng và kích thước nhỏ hơn ADN

33. Trắc nghiệm
1 điểm

ARN không có đặc điểm nào dưới đây?

Là đại phân tử, cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

Có 4 loại đơn phân tham gia vào thành phần cấu tạo là A, U, G, X

Chỉ có một mạch đơn

Tham gia cấu tạo màng tế bào

Xem đáp án

Đáp án D

ARN không tham gia cấu tạo màng tế bào

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của phân tử ARN là

Cấu tạo 2 mạch xoắn song song

Cấu tạo bằng 2 mạch thẳng

Kích thước và khối lượng nhỏ hơn so với phân tử ADN

Gồm có 4 loại đơn phân là A, T, G, X

Xem đáp án

Đáp án C

ARN là đại phân tử hữu cơ nhưng kích thước và khối lượng nhỏ hơn nhiều so với ADN

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn phân cấu tạo nên phân tử ARN là

Glucôzơ

Axit amin

Nuclêôtit

Cả A và B

Xem đáp án

Đáp án C

ARN là 1 loại axit nucleic nên đơn phân là nucleotit

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Các loại ribonuclêôtit cấu tạo nên ARN gồm?

A, T, G, X

A, T, U, X

A, U, G, X

A, T, U, G, X

Xem đáp án

Đáp án C

ARN có 4 đơn phân là ribonucleotit loại A,U,G,X

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn phân của ARN là

A, T, X, G

A, T, U, G

T, A, X, U

A, U, X, G

Xem đáp án

Đáp án D

ARN được cấu tạo từ các đơn phân: A,U,G,X

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu loại ARN?

1 loại

2 loại

3 loại

4 loại

Xem đáp án

Đáp án C

Có 3 loại ARN: tARN (ARN vận chuyển), mARN (ARN thông tin); rARN (ARN ribôxôm)

39. Trắc nghiệm
1 điểm

ARN được chia thành ba loại chủ yếu là căn cứ vào

Cấu trúc của ARN

Số lượng đơn phân

Chức năng của ARN

Cả A, B và C

Xem đáp án

Đáp án C

ARN được chia thành 3 loại dựa vào chức năng của chúng

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại ARN nào có chức năng truyền đạt thông tin di truyền ?

ARN vận chuyển

ARN thông tin

ARN ribôxôm

Cả A, B và C

Xem đáp án

Đáp án B

ARN thông tin có chức năng truyền đạt thông tin di truyền

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại ARN nào dưới đây có vai trò truyền đạt thông tin quy định cấu trúc của prôtêin cần tổng hợp?

tARN

mARN

rARN.

Cả 3 loại ARN

Xem đáp án

Đáp án B

mARN có vai trò truyền đạt thông tin quy định cấu trúc của prôtêin

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tắc bổ sung giữa các nuclêôtit trên ADN với các nuclêôtit tự do trong quá trình tổng hợp ARN được thể hiện

A với T; T với A; G với X; X với G

A với U; U với A; G với X; X với G

A với U; T với A; G với X; X với G

A với X; X với A; G với T; T với G

Xem đáp án

Đáp án C

Nguyên tắc bổ sung giữa các nuclêôtit trên ADN với các nuclêôtit tự do trong quá trình tổng hợp ARN được thể hiện: A với U; T với A; G với X; X với G

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đoạn mạch ARN được tổng hợp có cấu trúc như sau: X – U – U – X – G – A Đoạn mạch nào dưới đây là mạch khuôn mẫu của gen?

G – T – T – G – X – U

X – U – U – X – G – A

X – A – A – X – G – A

G – A – A – G – X – T

Xem đáp án

Đáp án D

Theo nguyên tắc bổ sung U –A; A-T; G-X và X-G

Mạch khuôn của gen có trình tự: G – A – A – G – X – T

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đoạn mạch gen có cấu trúc như sau :

Mạch 1 : A – X – T – X – G

Mạch 2: T – G – A – G – X

Giả sử mạch 2 là mạch khuôn mẫu tổng hợp ARN. Đoạn mạch ARN nào dưới đây là phù hợp?

A – X – T – X – G

A – X – U – X – G

T – G – A – G – X

U – G – A – G – X

Xem đáp án

Đáp án B

Theo nguyên tắc bổ sung trong quá trình phiên mã: A-U; T-A; G-X; X-G

Nếu mạch 2 là mạch gốc → mạch bổ sung với mạch 2 là: A – X – U – X – G

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đoạn của gen B mang thông tin cấu trúc của một loại prôtêin có trình tự các nuclêôtit :

Mạch 1: A G X G G A A T A G T A

Mạch 2: T X G X X T T  A T X A T

Nêu mạch 2 là mạch gốc, xác định trình tự các nuclêôtit trên đoạn mạch ARN được tổng hợp từ gen trên

mARN : U X G X X U U A U X A U

mARN : A G X G G A A U A G U A

mARN : A G X G G A A T A G T A

mARN :T G X G G T T U T G U T

Xem đáp án

Đáp án B

Theo nguyên tắc bổ sung trong quá trình tổng hợp ARN: A-U; T-A; G-X; X-G

Mạch 2 là mạch gốc:  T X G X X T T A T X A T

Mạch mARN bổ sung: A G X G G A A U A G U A

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đoạn mạch của gen có cấu trúc sau:

Mạch 1: A - T - G - X - T - X - G

Mạch 2: T - A - X - G - A - G - X

Trình tự các mạch đơn phân của đoạn mạch ÀRN được tổng hợp từ mạch 2 sẽ là

A - T -G - X - T - X – G

A – U-G - X -U - X – G

A - U - G - X- T- X- G

U - A - X - G - A - G – X

Xem đáp án

Đáp án B

Theo nguyên tắc bổ sung trong quá trình tổng hợp ARN: A-U; T-A; G-X; X-G

Mạch 2 là mạch gốc:  T - A - X - G - A - G - X

Mạch mARN bổ sung: A – U - G - X - U - X - G

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đoạn mạch ARN có trình tự các nuclêôíit được tổng hợp từ mạch 2 của đoạn gen như sau: 

- A - X - U - G - X - U - U - G –

Trình tự sắp xếp các nuclêôtit của đoạn gen đó ở mạch 1 sẽ là

- T - G - A - X - G - A - A - X-

- U - G - A- X-G-A-A - X –

- A - X - T- G - X - T - T-G-

-T- G - A- G - X - A - A-G –

Xem đáp án

Đáp án A

Theo nguyên tắc bổ sung trong quá trình tổng hợp ARN : A-U ; T-A ; G-X ; X-G

Mạch mARN bổ sung : - A - X - U - G - X - U - U - G -

Mạch 2 là mạch gốc:      -T - G - A - X - G - A – A – X – 

Mạch 1:                          - A - X - T- G - X - T - T-G -

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đoạn mạch khuôn của gen có A = 12%, T = 18%, G = 30%, X = 40%. Tỉ lệ % các loại nuclêôtit trên phân tử ARN thông tin tương ứng sẽ là bao nhiêu %?

A = 12%, T = 18%, G = 30%, X = 40%

A = 18%, T = 12%, G = 40%, X = 30%

A = 12%, U = 18%, G = 30%, X = 40%

A = 18%, U = 12%, G = 40%, X = 30%

Xem đáp án

Đáp án D

Theo nguyên tắc bổ sung: A-U; T-A; G-X; X-G  → A=U; T=A; G=X; X=G

Tỷ lệ các loại nucleotit trên ARN là A = 18%, U = 12%, G = 40%, X = 30%

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Một phân tử mARN có u = 12000 chiếm 20% tổng số nuclêôtit của gen, số nuclêôtit trong phân tử mARN đó sẽ là

60000 nuclêôtit

1200 nuclêôtit

2400 nuclêôtit

12000 nuclêôtit

Xem đáp án

Đáp án A

Số nuclêôtit trong phân tử mARN đó sẽ là: 12000 : 20% = 60000 nucleotit