Trắc nghiệm Phép chia đa thức cho đơn thức lớp 8 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Phép chia đa thức cho đơn thức lớp 8 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 8189 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của số tự nhiên thỏa mãn điều kiện gì để phép chia xn+3y6:x9yn là phép chia hết?

n < 6

n = 5

n > 6

n = 6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Để phép chia xn+3y6:x9yn là phép chia hết: 9≤n+3n≤6n∈ℕ hay n≥6n≤6n∈ℕ nên n=6

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đa thức 7x3y2z−2x4y3 chia hết cho đơn thức nào dưới đây?

3x4

-3x4

−2x3y

2x3yz

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đa thức 7x3y2z−2x4y3 chia hết cho đơn thức −2x3y

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thực hiện phép chia 2x4y−6x2y7:2x2 ta được đa thức ax2y+by7(a, b là hằng số). Khi đó a + b bằng

– 3.

– 4.

– 2.

– 5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

2x4y−6x2y7:2x2=x2y−3y7

Theo bài, ta có \[{x^2}y - 3{y^7} = {\rm{a}}{{\rm{x}}^{\rm{2}}}{\rm{y}} + {\rm{b}}{{\rm{y}}^{\rm{7}}}\]

Do đó \(a = 1\) và \(b = - 3\) nên \(a + b = 1 + \left( { - 3} \right) = - 2\).

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức \[P = \left[ {{{\left( {3ab} \right)}^2} - {\rm{9}}{{\rm{a}}^{\rm{2}}}{{\rm{b}}^{\rm{4}}}} \right]:\left( {{\rm{8a}}{{\rm{b}}^{\rm{2}}}} \right)\] tại a=23;b=32 là

−2316

−258

−1516

−218

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

\[P = \left[ {{{\left( {3ab} \right)}^2} - {\rm{9}}{{\rm{a}}^{\rm{2}}}{{\rm{b}}^{\rm{4}}}} \right]:\left( {{\rm{8a}}{{\rm{b}}^{\rm{2}}}} \right)\]

\( = \left[ {9{a^2}{b^2} - 9{a^2}{b^4}} \right]:\left( {8a{b^2}} \right)\)

\( = \frac{9}{8}a - \frac{9}{8}a{b^2}\)

Thay \(a = \frac{2}{3};b = \frac{3}{2}\) vào biểu thức P ta có: \(P = \frac{9}{8}.\frac{2}{3} - \frac{9}{8}.\frac{2}{3}{\left( {\frac{3}{2}} \right)^2} = \frac{{ - 15}}{{16}}\)

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả phép chia 6x4y+4x3y3−2xy:xy là một đa thức có bậc bằng

3.

4.

7.

9.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

6x4y+4x3y3−2xy:xy=6x3+4x2y2−2 là đa thức có bậc 4 .

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đa thức N thỏa mãn −15x6y5−20x4y4−25x5y3=−5x3y2.N là:

N =−3x3y3+4xy2+5x2y

N =−3x3y3+4xy+5x2y

N =3x3y3+4xy2+5x2y

N =3x3y3+4xy2+5xy

Xem đáp án
Đa thức N thỏa mãn -15x^6 y^5- 20 x^4 y^4- 25 x^5 y^3= (-5x^3y^2) là: (ảnh 1)
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu thức \[D = \left( {{\rm{9}}{{\rm{x}}^{\rm{2}}}{{\rm{y}}^{\rm{2}}} - {\rm{6}}{{\rm{x}}^{\rm{2}}}{{\rm{y}}^{\rm{3}}}} \right):{\left( { - 3{\rm{xy}}} \right)^2} + \left( {{\rm{6}}{{\rm{x}}^{\rm{5}}}{\rm{y}} + 2{x^4}} \right):\left( {2{x^4}} \right)\]  sau khi rút gọn là một đa thức có bậc bằng

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

\[D = \left( {{\rm{9}}{{\rm{x}}^{\rm{2}}}{{\rm{y}}^{\rm{2}}} - {\rm{6}}{{\rm{x}}^{\rm{2}}}{{\rm{y}}^{\rm{3}}}} \right):{\left( { - 3{\rm{xy}}} \right)^2} + \left( {{\rm{6}}{{\rm{x}}^{\rm{5}}}{\rm{y}} + 2{x^4}} \right):\left( {2{x^4}} \right)\]

\[D = \left( {{\rm{9}}{{\rm{x}}^{\rm{2}}}{{\rm{y}}^{\rm{2}}} - {\rm{6}}{{\rm{x}}^{\rm{2}}}{{\rm{y}}^{\rm{3}}}} \right):\left( {9{x^2}{y^2}} \right) + \left( {{\rm{6}}{{\rm{x}}^{\rm{5}}}{\rm{y}} + 2{x^4}} \right):\left( {2{x^4}} \right)\]

\[D = 1 - \frac{2}{3}y + 3xy + 1\]

\[D = 2 - \frac{2}{3}y + 3xy\]

Vậy đa thức sau rút gọn có bậc là  2

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức: A=x−y5+x−y4+x−y3:x−y với x = 3; y = 1 là:

28

16

20

14

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có:

\[A = \left[ {{{\left( {x - y} \right)}^5} + {{\left( {x - y} \right)}^4} + {{\left( {x - y} \right)}^3}} \right]:\left( {x - y} \right)\]

\[A = {\left( {x - y} \right)^4} + {\left( {x - y} \right)^3} + {\left( {x - y} \right)^2}\]

Với x = 3; y = 1 ta có

\[{\rm{A}} = {\left( {3 - 1} \right)^4} + {\left( {3 - 1} \right)^3} + {\left( {3 - 1} \right)^2} = {2^4} + {2^3} + {2^2} = 28\]

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn kết luận đúng về biểu thức:

E = 23x2y3 : −13xy + 2xy−1y + 1x≠0; y≠0; y≠1

Giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến x.

Giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến y.

Giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến.

Giá trị của biểu thức bằng 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

\[{\rm{E = }}\frac{{\rm{2}}}{{\rm{3}}}{{\rm{x}}^{\rm{2}}}{{\rm{y}}^{\rm{3}}}{\rm{ : }}\left( {\frac{{ - {\rm{1}}}}{{\rm{3}}}{\rm{xy}}} \right){\rm{ + 2x}}\left( {{\rm{y}} - {\rm{1}}} \right)\left( {{\rm{y + 1}}} \right)\]

\(E = - 2x{y^2} + 2x\left[ {y\left( {y + 1} \right) - 1.\left( {y + 1} \right)} \right]\)

\[E = - 2x{y^2} + 2x\left( {{y^2} - 1} \right)\]

\(E = - 2x{y^2} + 2x{y^2} - 2x\)

\(E = - 2x\)

Giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến y.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức D =15xy2+18xy3+16y2:6y2−7x4y3:x4y tại x=23;y=1 là

283

32

23

-23

Xem đáp án
Giá trị của biểu thức D= ( 15 xy^2 + 18xy^3 + 16y^2): 6y^2 - 7x^4y^3: x^4y tại x= 2/3; y=1 là (ảnh 1)
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho P = 75x5y2−45x4y3 : 3x3y2−52x2y4−2xy5 : 12xy3. Khẳng định nào sai?

\[{\rm{P}} \ge {\rm{0,}}\,\,\]với mọi \[{\rm{x,}}\,\,{\rm{y}} \ne 0\]

\[{\rm{P}} > 0\] khi và chỉ khi \[{\rm{5x}} - {\rm{2y}} \ne 0\]

\[{\rm{P = }}0\] khi và chỉ khi \[{\rm{5x = 2y}} \ne 0\]

P nhận cả giá trị âm và dương.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

\[{\rm{P = }}\left( {{\rm{75}}{{\rm{x}}^{\rm{5}}}{{\rm{y}}^{\rm{2}}} - {\rm{45}}{{\rm{x}}^{\rm{4}}}{{\rm{y}}^{\rm{3}}}} \right){\rm{ : }}\left( {{\rm{3}}{{\rm{x}}^{\rm{3}}}{{\rm{y}}^{\rm{2}}}} \right) - \left( {\frac{{\rm{5}}}{{\rm{2}}}{{\rm{x}}^{\rm{2}}}{{\rm{y}}^{\rm{4}}} - {\rm{2x}}{{\rm{y}}^{\rm{5}}}} \right){\rm{ : }}\left( {\frac{{\rm{1}}}{{\rm{2}}}{\rm{x}}{{\rm{y}}^{\rm{3}}}} \right)\]

\[P = 25{x^2} - 15xy - 5xy + 4{y^2}\]

\[P = 25{x^2} - 20xy + 4{y^2}\]

\(P = 25{x^2} - 10xy - 10xy + 4{y^2}\)

\(P = 5x\left( {5x - 2y} \right) - 2y\left( {5x - 2y} \right)\)

\[P = {\left( {5x - 2y} \right)^2}\]

Ta có \({\left( {5x - 2y} \right)^2} \ge 0\) với mọi \(x,\,\,y \ne 0.\)

Khi đó \(P\) có giá trị không âm với mọi \(x,\,\,y \ne 0.\)

Do đó, để:

⦁\[P > 0\] thì \[5x - 2y \ne 0\].

⦁\[P = 0\] thì \[5x - 2y = 0\] hay \[{\rm{5x = 2y}} \ne 0\].
12. Tự luận
• 1 điểm

Cho đa thức B thỏa mãn B+2x2y3.−3xy=−3x2y2−6x3y4. Đa thức B là

A. B = xy

B. B = – xy

C. B = x + 1

D. B = x2y

Xem đáp án
Cho đa thức B thỏa mãn (B+ 2x^2 y^3 ) . ( -3xy) = - 3x^2 y^2 - 6x^3y^4. Đa thức B là (ảnh 1)
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một cửa hàng buổi sáng bán được xy bao gạo thì cửa hàng đó thu được số tiền là x6y5−x5y4 nghìn đồng. Số tiền mỗi bao gạo của cửa hàng đó đã bán khi x = 2; y = 2 là

384 nghìn đồng

284 nghìn đồng

120 nghìn đồng

84 nghìn đồng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số tiền mỗi bao gạo của cửa hàng đã bán theo x , y là:

x6y5−x5y4 : xy = x5y4−x4y3 (nghìn đồng)

Số tiền mỗi bao gạo mà cửa hàng đó đã bán khi x = 2; y =2 là:

25.24−24.23=384 (nghìn đồng)

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Với giá trị tự nhiên nào của n thì phép chia 14x8y4−9x2ny6:−2x7yn  là phép chia hết?

72≤n≤4

n = 4

n≥72

n≥4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Để 14x8y4−9x2ny6:−2x7yn là phép chia hết thì n≤42n≥7 hay 72≤n≤4

Mà n là số tự nhiên nên n = 4.

 
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho A = x5yn – 12xn+1y4; B = 24xn-1y3. Số tự nhiên n > 0 để A ⋮ B là

n∈3;4;5;6

n∈4;5;6

n∈1;2;3;4;5;6

n∈4;5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Để A ⋮ B thì \[{{\rm{x}}^{\rm{5}}}{{\rm{y}}^{\rm{n}}}\] chia hết cho \[24{x^{n - 1}}{y^3}\] và \[ - {\rm{12}}{{\rm{x}}^{n + 1}}{y^4}\] chia hết cho \[24{x^{n - 1}}{y^3}\].

⦁ Để \[{{\rm{x}}^{\rm{5}}}{{\rm{y}}^{\rm{n}}}\] chia hết cho \[24{x^{n - 1}}{y^3}\] thì \(5 \ge n - 1\) và \(n \ge 3\), tức là \(n \le 6\) và \(n \ge 3\) hay \(3 \le n \le 6.\)

Mà n là số tự nhiên nên \[n \in \left\{ {3;4;5;6} \right\}\].

⦁ Để \[ - {\rm{12}}{{\rm{x}}^{n + 1}}{y^4}\] chia hết cho \[24{x^{n - 1}}{y^3}\]thì \(n + 1 \ge n - 1\) và \(4 \ge 3\) (luôn đúng).

Vậy \[n \in \left\{ {3;4;5;6} \right\}\].

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây