Trắc nghiệm Phép chia đa thức cho đơn thức lớp 8 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Phép chia đa thức cho đơn thức lớp 8 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 8105 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của số tự nhiên thỏa mãn điều kiện gì để phép chia xn+3y6:x9yn là phép chia hết?

n < 6

n = 5

n > 6

n = 6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Để phép chia xn+3y6:x9yn là phép chia hết: 9≤n+3n≤6n∈ℕ⇔n≥6n≤6n∈ℕ⇔n=6

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đa thức 7x3y2z−2x4y3 chia hết cho đơn thức nào dưới đây?

3x4

-3x4

−2x3y

2x3y

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đa thức 7x3y2z−2x4y3 chia hết cho đơn thức −2x3y

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện phép chia 2x4y−6x2y7:2x2 ta được đa thức ax2y+by7(a, b là hằng số). Khi đó a + b bằng

– 3.

– 4.

– 2.

– 5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

2x4y−6x2y7:2x2=x2y−3y7⇒a=1b=−3⇒a+b=−2

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức P=3ab2−9a2b4:8ab2 tại a=23;b=32 

−2316

−258

−1516

−218

Xem đáp án

Giá trị của biểu thức P= [ ( 2ab) ^2 - 9a^2 b^4 ]: ( 8ab^2) tại a=2/3 ; b= 3/2 là (ảnh 1)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả phép chia 6x4y+4x3y3−2xy:xy là một đa thức có bậc bằng

3.

4.

7.

9.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

6x4y+4x3y3−2xy:xy=6x3+4x2y2−2 là đa thức có bậc 4 .

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đa thức N thỏa mãn −15x6y5−20x4y4−25x5y3=−5x3y2.N là:

N =−3x3y3+4xy2+5x2y

N =−3x3y3+4xy+5x2y

N =3x3y3+4xy2+5x2y

N =3x3y3+4xy2+5xy

Xem đáp án

Đa thức N thỏa mãn -15x^6 y^5- 20 x^4 y^4- 25 x^5 y^3= (-5x^3y^2) là: (ảnh 1)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức D=9x2y2−6x2y3:−xy2+6x5y+2x4:2x4 sau khi rút gọn là một đa thức có bậc bằng

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Biểu thức D= ( 9x^2y^2 - 6x^2y^3 ) :(-xy)^2+ ( 6x^5y+ 2x^4 ) sau khi rút gọn là một đa thức có bậc bằng (ảnh 1)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức: A=x−y5+x−y4+x−y3:x−y với x = 3; y = 4 là:

28

16

20

14

Xem đáp án

Giá trị của biểu thức:A= [ ( x-y ) ^5 + (x-y) ^4+ ( x-y)^3] : (x-y)  với x = 3; y = 4 là: (ảnh 1)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn kết luận đúng về biểu thức:

E = 23x2y3 : −13xy + 2xy−1y + 1x≠0; y≠0; y≠1

Giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến x.

Giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến y.

Giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến.

Giá trị của biểu thức bằng 0.

Xem đáp án

Chọn kết luận đúng về biểu thức: E= 2/3 x^2 y^3 : ( -1/3xy) + 2x( y-1) ( y+1) ( x khác 0 ; y khác 0 ; y khác 1) (ảnh 1)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức D =15xy2+18xy3+16y2:6y2−7x4y3:x4y tại x=23;y=1 

283

32

23

-23

Xem đáp án

Giá trị của biểu thức D= ( 15 xy^2 + 18xy^3 + 16y^2): 6y^2 - 7x^4y^3: x^4y tại x= 2/3; y=1 là (ảnh 1)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho P = 75x5y2−45x4y3 : 3x3y2−52x2y4−2xy5 : 12xy3. Khẳng định nào sai?

P≥0,  ∀x,  y≠0

P>0⇔5x−2y≠0

P = 0⇔5x = 2y≠0

P nhận cả giá trị âm và dương.

Xem đáp án

Cho P= (75x^5y^2- 45x^4y^3) : ( 3x^3y^2)- ( 5/2 x^2y^4-2xy^5) : ( 1/2 xy^3) . Khẳng định nào sai? (ảnh 1)

12. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức B thỏa mãn B+2x2y3.−3xy=−3x2y2−6x3y4. Đa thức B là

A. B = xy

B. B = xy

C. B = x + 1

D. B = x2y

Xem đáp án

Cho đa thức B thỏa mãn (B+ 2x^2 y^3 ) . ( -3xy) = - 3x^2 y^2 - 6x^3y^4. Đa thức B là (ảnh 1)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cửa hàng buổi sáng bán được xy bao gạo thì của hàng đó thu được số tiền là x6y5−x5y4 nghìn đồng. Số tiền mỗi bao gạo của cửa hàng đó đã bán khi x = 2; y = 2 là

384 nghìn đồng

284 nghìn đồng

120 nghìn đồng

84 nghìn đồng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số tiền mỗi bao gạo của cửa hàng đã bán theo x , y là:

x6y5−x5y4 : xy = x5y4−x4y3 (nghìn đồng)

Số tiền mỗi bao gạo mà cửa hàng đó đã bán khi x = 2; y =2 là:

25.24−24.23=384 (nghìn đồng)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị tự nhiên nào của n thì phép chia 14x8y4−9x2ny6:−2x7yn  là phép chia hết?

72≤n≤4

n = 4

n≥72

n≥4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Để 14x8y4−9x2ny6:−2x7yn là phép chia hết thì n≤42n≥7⇔72≤n≤4

Mà n là số tự nhiên nên n = 4.a

 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A = x5yn – 12xn+1y4; B = 24xn-1y3. Số tự nhiên n > 0 để A B là

n∈3;4;5;6

n∈4;5;6

n∈1;2;3;4;5;6

n∈4;5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

A:B=x5yn−12xn+1y4:24xn−1y3

=x5yn:24xn−1y3−12xn+1y4:24xn−1y3

=124x6−nyn−3−12x2y

Để A⋮B thì 6−n≥0n−3≥0⇔n≤6n≥3⇔3≤n≤6

Mà n là số tự nhiên nên n∈3;4;5;6.