2048.vn

Giải SGK Toán 8 KNTT Bài 5. Phép chia đa thức cho đơn thức có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 8 KNTT Bài 5. Phép chia đa thức cho đơn thức có đáp án

A
Admin
ToánLớp 89 lượt thi
15 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho hai khối hộp chữ nhật: khối hộp thứ nhất có ba kích thước x, 2x và 3y; khối hộp thứ hai có diện tích đáy là 2xy. Tính chiều cao (cạnh bên) của khối hộp thứ hai, biết rằng hai khối hộp có cùng thể tích.

Cho hai khối hộp chữ nhật: khối hộp thứ nhất có ba kích thước x, 2x và 3y; khối hộp thứ hai (ảnh 1)

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Hãy nhớ lại cách chia đơn thức cho đơn thức trong trường hợp chúng có cùng một biến và hoàn thành các yêu cầu sau:

a) Thực hiện phép chia 6x3 : 3x2.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

b) Với a, b ℝ và b ≠ 0; m, n ℕ, hãy cho biết:

• Khi nào thì axm chia hết cho bxn.

• Nhắc lại cách thực hiện phép chia axm cho bxn.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Với mỗi trường hợp sau, hãy đoán xem đơn thức A có chia hết cho đơn thức B không; nếu chia hết, hãy tìm thương của phép chia A cho B và giải thích cách làm:

a) A = 6x3y, B = 3x2y;

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

b) A = x2y, B = xy2.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Trong các phép chia sau đây, phép chia nào không là phép chia hết? Tại sao?

Tìm thương của các phép chia còn lại:

a) −15x2y2 chia cho 3x2y;

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

b) 4xy3 chia cho 6xy2.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho hai khối hộp chữ nhật: khối hộp thứ nhất có ba kích thước x, 2x và 3y; khối hộp thứ hai có diện tích đáy là 2xy. Tính chiều cao (cạnh bên) của khối hộp thứ hai, biết rằng hai khối hộp có cùng thể tích.

Cho hai khối hộp chữ nhật: khối hộp thứ nhất có ba kích thước x, 2x và 3y; khối hộp thứ hai (ảnh 1)

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Làm tính chia (6x4y3 – 8x3y4 + 3x2y2) : 2xy2.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tìm đa thức A sao cho A . (−3xy) = 9x3y + 3xy3 – 6x2y2.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

a) Tìm đa thức M, biết rằng 73x3y2:M=7xy2.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

b) Tìm đa thức N sao cho N : 0,5xy2z = −xy.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức A = 9xy4 – 12x2y3 + 6x3y2. Với mỗi trường hợp sau đây, xét xem A có chia hết cho đơn thức B hay không? Thực hiện phép chia trong trường hợp A chia hết cho B.

a) B = 3x2y;

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

b) B = −3xy2.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Thực hiên phép chia (7y5z2 – 14y4z3 + 2,1y3z4) : (−7y3z2).

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack