Giải SBT Toán 8 KNTT Bài 5: Phép chia đa thức cho đơn thức có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 8 KNTT Bài 5: Phép chia đa thức cho đơn thức có đáp án

A
Admin
ToánLớp 881 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

a) Tìm đơn thức M biết rằng 2,7x3y4z2 : M = 0,9x2yz;

Xem đáp án

a) Do 2,7x3y4z2 : M = 0,9x2yz

Nên M = 2,7x3y4z2 : 0,9x2yz

= (2,7 : 0,9).(x3 : x2).(y4 : y).(z2 : z)

= 3xy3z.

2. Tự luận
1 điểm

b) Biết  −25x2yz⋅N=x4y3z2. Hãy tìm đơn thức N.

Xem đáp án

b) Do  −25x2yz⋅N=x4y3z2

Nên   N=x4y3z2:−25x2yz

.

3. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép chia:

a) (2,5x3y2 – x2y3 + 1,5xy4) : 5xy2;

Xem đáp án

a) (2,5x3y2 – x2y3 + 1,5xy4) : 5xy2

= 2,5x3y2 : 5xy2x2y3 : 5xy2 + 1,5xy4 : 5xy2

= 0,5x2 ‒ 0,2xy + 3y2.

4. Tự luận
1 điểm

b) (3x5y3 + 4x4y4 – 5x3y5) : 2x2y2.

Xem đáp án

b) (3x5y3 + 4x4y4 – 5x3y5) : 2x2y2

= 3x5y3 : 2x2y2 + 4x4y4 : 2x2y25x3y5 : 2x2y2

= 1,5x3y + 2x2y2 ‒ 2,5xy3.

5. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức:

a) (5x3y2 – 4x2y3) : 2x2y2 – (3x2y – 6xy2) : 3xy;

Xem đáp án

a) (5x3y2 – 4x2y3) : 2x2y2 – (3x2y – 6xy2) : 3xy

= 5x3y2: 2x2y2– 4x2y3: 2x2y23x2y: 3xy + 6xy2: 3xy

= 2,5x ‒ 2y ‒ x + 2y

=(2,5x ‒ x) + (–2y + 2y)

= 1,5x.

6. Tự luận
1 điểm

b) 5x2yz3 : z2 – 3x2y3z : xy – 2xyz(x + y).

Xem đáp án

b) 5x2yz3 : z2 – 3x2y3z : xy – 2xyz(x + y)

= 5x2yz ‒ 3xy2z ‒ 2x2yz ‒ 2xy2z

= (5x2yz ‒ 2x2yz) + (‒3xy2z ‒ 2xy2z)

= 3x2yz ‒ 5xy2z.