Bài tập Chia đơn thức cho đơn thức (trường hợp chia hết) lớp 8 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Chia đơn thức cho đơn thức (trường hợp chia hết) lớp 8 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 8120 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả phép tính 5x2y6z5 : 2xy3

52xyz5;

3x3y9z5;

10x3y9z5;

25xy2z5.

Xem đáp án

Kết quả phép tính 5x2y6z5 : 2xy3 là (ảnh 1)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Thương của phép chia đơn thức ‐34x9y5z7 cho đơn thức ‐12x6y2z là:

– 6x3y2z6;

‐32x3y3z6;

– 3x3y2z6;

32x3y3z6.

Xem đáp án

Thương của phép chia đơn thức (ảnh 1)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức 9xyz3 : (– 0,5xyz2) tại x = 1 và y = z = – 2 có kết quả là

– 288;

288;

576;

– 576.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Ta có: 9x7y5z3 : (– 0,5xyz2) = – 18x6y4z.

Thay x = 1 và y = z = –2 vào biểu thức trên, ta được: –18. 16. (–2)4. (–2) = 576.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện phép tính ‐12x3yz5:‐14xz22 ta được

192xyz;

48x2yz3;

48x2yz3;

192xyz.

Xem đáp án

Thực hiện phép tính (ảnh 1)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn thức A cho đơn thức B (B ≠ 0) khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ như thế nào so với số mũ của nó trong A?

(I) phải bằng;

(II) không nhỏ hơn.

(III) không lớn hơn.

Khẳng định nào đúng?

Chỉ (I) đúng;

Chỉ (II) đúng;

Chỉ (III) đúng;

Cả (I), (II) đúng.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Đơn thức A cho đơn thức B (B ≠ 0) khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn so số mũ của nó trong A.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Thương của đơn thức (–3x3y) và đơn thức (–2xy) có bậc là

32;

3;

2;

1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Ta có: (– 3x3yz) : (– 2xy) = 32x2z.

Đơn thức nhận được có bậc là 3.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn thức M thỏa mãn 2,5x3y2z5 : M = 5xz2

12,5x3y2z7;

0,5x2y2z3;

0,5x3y2z7;

12,5x2y2z3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Do 2,5x3y2z5 : M = 5xz2.

Suy ra M = 2,5x3y2z5 : (5xz2) = 0,5x2y2z3.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là sai?

P = – 15a2b2c : (3b2c) = – 5 với a = b = c = 1;

P = – 15a2b2c : (3b2c) = – 1 với a = b = c = 0,5;

P = – 15a2b2c : (3b2c) = 0 với a = b = c = 0;

P = – 15a2b2c : (3b2c) = – 20 với a = b = c = – 2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Thực hiện phép tính:

P = – 15a2b2c : (3b2c) = – 5a2.

Với a = b = c = 1 ta có: P = – 5.12 = – 5. Do đóphương án A đúng.

Với a = b = c = 0,5 ta có: P = – 5.0,52 = – 1,25. Do đóphương án B sai.

Với a = b = c = 0 ta có: P = – 5.02 = 0. Do đóphương án C đúng.

Với a = b = c = – 2 ta có: P = –5.(–2)2 = – 20. Do đóphương án D đúng.

Vậy ta chọn phương án B.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị biểu thức Q = 65x9y5z2 : (– 10x4y3z) tại x = 1; y = z = 2 là

Q = – 104;

Q = 52;

Q = 104;

Q = – 52.

Xem đáp án

Giá trị biểu thức Q = 65x9y5z2 : (– 10x4y3z) tại x = 1; y = z = 2 là (ảnh 1)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đơn thức M = (3a2b)3(ab3)2 và N = (–a2b)4. Kết quả của phép chia M: N là

27ab5;

–27b5;

27b5;

9b5.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Ta có:

M : N = (3a2b)3(ab3)2 : (a2b)4

= (27a6b3.a2b6) : (a8b4)

= (27a8b9) : (a8b4)

= 27b5.