Bài tập Chia đơn thức cho đơn thức (trường hợp chia hết) lớp 8 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Chia đơn thức cho đơn thức (trường hợp chia hết) lớp 8 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 8209 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả phép tính 5x2y6z5 : 2xy3 là

\[\frac{5}{2}xy{z^5}\];

3x3y9z5;

10x3y9z5;

\[\frac{2}{5}x{y^2}{z^5}\].

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Ta có: \[5{x^2}{y^6}{z^5}:2x{y^3} = \frac{5}{2}x{y^3}{z^5}\].

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thương của phép chia đơn thức \[ - \frac{3}{4}{x^9}{y^5}{z^7}\] cho đơn thức \[ - \frac{1}{2}{x^6}{y^2}z\] là:

– 6x3y2z6;

\[ - \frac{3}{2}{x^3}{y^3}{z^6}\];

– 3x3y2z6;

\[\frac{3}{2}{x^3}{y^3}{z^6}\].

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Ta có: \[ - \frac{3}{4}{x^9}{y^5}{z^7}:\left( { - \frac{1}{2}{x^6}{y^2}z} \right) = \frac{3}{2}{x^3}{y^3}{z^6}.\]

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức 9xyz3 : (– 0,5xyz2) tại x = 1 và y = z = – 2 có kết quả là

– 288;

288;

576;

– 576.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Ta có: 9x7y5z3 : (– 0,5xyz2) = – 18x6y4z.

Thay x = 1 và y = z = –2 vào biểu thức trên, ta được: –18. 16. (–2)4. (–2) = 576.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thực hiện phép tính \[\left( {-12{x^3}y{z^5}} \right):{\left( { - \frac{1}{4}x{z^2}} \right)^2}\] ta được

–192xyz;

–48x2yz3;

48x2yz3;

192xyz.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Ta có: \[\left( {-12{x^3}y{z^5}} \right):{\left( { - \frac{1}{4}x{z^2}} \right)^2} = \left( {-12{x^3}y{z^5}} \right):\left( {\frac{1}{{16}}{x^2}{z^4}} \right) = - 192xyz.\]

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn thức A cho đơn thức B (B ≠ 0) khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ như thế nào so với số mũ của nó trong A?

(I) phải bằng;

(II) không nhỏ hơn.

(III) không lớn hơn.

Khẳng định nào đúng?

Chỉ (I) đúng;

Chỉ (II) đúng;

Chỉ (III) đúng;

Cả (I), (II) đúng.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Đơn thức A cho đơn thức B (B ≠ 0) khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn so số mũ của nó trong A.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thương của đơn thức (–3x3y) và đơn thức (–2xy) có bậc là

\[\frac{3}{2}\];

3;

2;

1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Ta có: (– 3x3yz) : (– 2xy) = \[\frac{3}{2}{x^2}z\].

Đơn thức nhận được có bậc là 3.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn thức M thỏa mãn 2,5x3y2z5 : M = 5xz2 là

12,5x3y2z7;

0,5x2y2z3;

0,5x3y2z7;

12,5x2y2z3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Do 2,5x3y2z5 : M = 5xz2.

Suy ra M = 2,5x3y2z5 : (5xz2) = 0,5x2y2z3.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khẳng định nào sau đây là sai?

P = – 15a2b2c : (3b2c) = – 5 với a = b = c = 1;

P = – 15a2b2c : (3b2c) = – 1 với a = b = c = 0,5;

P = – 15a2b2c : (3b2c) = 0 với a = b = c = 0;

P = – 15a2b2c : (3b2c) = – 20 với a = b = c = – 2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Thực hiện phép tính:

P = – 15a2b2c : (3b2c) = – 5a2.

Với a = b = c = 1 ta có: P = – 5.12 = – 5. Do đóphương án A đúng.

Với a = b = c = 0,5 ta có: P = – 5.0,52 = – 1,25. Do đóphương án B sai.

Với a = b = c = 0 ta có: P = – 5.02 = 0. Do đóphương án C đúng.

Với a = b = c = – 2 ta có: P = –5.(–2)2 = – 20. Do đóphương án D đúng.

Vậy ta chọn phương án B.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị biểu thức Q = 65x9y5z2 : (– 10x4y3z) tại x = 1; y = z = 2 là

Q = – 104;

Q = 52;

Q = 104;

Q = – 52.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

\[Q = 65{x^9}{y^5}{z^2}:\left( {-10{x^4}{y^3}z} \right) = - \frac{{13}}{2}{x^5}{y^2}z.\]

Thay x = 1; y = z = 2 vào biểu thức\[ - \frac{{13}}{2}{x^5}{y^2}z\] ta được \[ - \frac{{13}}{2}{.1^5}{.2^2}.2 = - 52\].

Vậy giá trị biểu thức Q tại x = 1; y = z = 2 là – 52.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai đơn thức M = (3a2b)3(ab3)2 và N = (–a2b)4. Kết quả của phép chia M: N là

27ab5;

–27b5;

27b5;

9b5.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Ta có:

M : N = (3a2b)3(ab3)2 : (–a2b)4

= (27a6b3.a2b6) : (a8b4)

= (27a8b9) : (a8b4)

= 27b5.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Kết quả của phép chia 15x2y4 : 5x2y2 là

3y2.

5y2.

2x2.

– 2x.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

15x2y4 : 5x2y2 = 15x2y4 : 5x2y2 = 3y2.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Kết quả của phép chia \[\frac{1}{2}{x^3}{y^4}\] cho 3x là

\[\frac{1}{6}{x^2}{y^4}\].

\[\frac{2}{3}{x^2}{y^4}\].

\[\frac{3}{2}{x^2}{y^4}\].

\[\frac{1}{6}{y^4}\].

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

\[\frac{1}{2}{x^3}{y^4}:3x = \frac{1}{6}{x^2}{y^4}\].

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn thức B = x2y chia hết cho đơn thức nào sau đây?

y3.

x2y2.

x3.

xy.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Các đơn thức y3, x2y2, x3 chứa các biến có số mũ lớn hơn số mũ của các biến trong đa thức B nên B không chia hết được cho các đơn thức trên.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Kết quả của phép tính –12x4y : (–4x2y) + 4x3y2 : (–4x2y) là

3x2 – xy.

0.

6x2.

6x2 – xy.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

(–12x4y : (–4x2y) + 4x3y2 : (–4x2y)   

= 3x2 – xy

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Kết quả của phép tính M = 2x4y3 : 2x2y – 4x3y2 : 2x2y là

x2y2 – xy.

x2y2 – 2x2y.

x2y2 – 2xy.

2x2y2 – 4xy.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

M = 2x4y3 : 2x2y – 4x3y2 : 2x2y = x2y2 – 2xy.

16. Đúng sai
• 1 điểm
Cho các đơn thức A = 2x2y(3xy2)2; \[B = \frac{1}{2}{x^3}{y^4}\]và C = x2yn với n là số tự nhiên. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a

Đơn thức A sau khi rút gọn là 18x4y5.

ĐúngSai
b

Kết quả của phép chia A : B là 36xy.

ĐúngSai
c

Có 4 giá trị n để A chia hết cho C.

ĐúngSai
d

Với n là số tự nhiên lớn nhất để A chia hết cho C thì A : C = 2xy.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: a) Đúng.b) Đúng.      c) Sai.      d) Sai.

a) Đúng. Ta có A = 2x2y(3xy2)2 = 2x2y.9x2y4 = 18x4y5.  

b) Đúng. Ta có \[18{x^4}{y^5}:\frac{1}{2}{x^3}{y^4} = (18:\frac{1}{2})({x^4}:{x^3})({y^5}:{y^4}) = 36xy.\]      

c) Sai.Để A chia hết cho C thì n ≤ 5 do đó, có 6 giá trị n thỏa mãn.     

d) Sai. Theo đề bài suy ra n = 5. Khi đó C = x2y5 nên A : C = 18x2.

17. Đúng sai
• 1 điểm
Cho biểu thức \[P = \frac{{{{(a{x^2}{y^3})}^2}}}{{ - {a^2}x{y^4}}}\] với a là hằng số khác 0 và Q = x2yn (n là số tự nhiên). 
a

Tử số của P rút gọn thành a2x4y5.

ĐúngSai
b

Kết quả rút gọn của P không phụ thuộc vào giá trị của hằng số a.

ĐúngSai
c

Với n = 2 thì P chia hết cho Q.

ĐúngSai
d

Giá trị n lớn nhất để P chia hết cho Q là n = 3.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: a) Sai.     b) Đúng.      c) Đúng.      d) Sai.

a) Sai. Vì(y3)2 = y6, nên tử số đúng là a2x4y6.

b) Đúng. Vì \[P = \frac{{{{(a{x^2}{y^3})}^2}}}{{ - {a^2}x{y^4}}}\]\[ = \frac{{{a^2}{x^4}{y^6}}}{{ - {a^2}x{y^4}}}\]\[ = - {x^3}{y^2}\]. Do đó, P không phụ thuộc vào giá trị của hằng số a.

c) Đúng.Với n = 2 thì Q = x2y2 nên P : Q = –x. Do đó, P chia hết cho Q.

d) Sai. Để P chia hết cho Q thì n ≤ 2. Do đó, n lớn nhất là 2.

18. Đúng sai
• 1 điểm
Xét điều kiện chia hết của A = 5xn + 3y4 cho B = 2x5yn (với n là số tự nhiên). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a

Để A chia hết cho B về biến x thì n ≥ 3.

ĐúngSai
b

Để A chia hết cho B về biến y thì n ≤ 4.

ĐúngSai
c

Có 4 giá trị của n để A chia hết cho B.

ĐúngSai
d

Khi n = 4, thương của phép chia là 2,5x2.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: a) Sai.          b) Đúng.     c) Sai.      d) Đúng.

a) Sai. Để A chia hết cho B về biến x thì n + 3 ≥ 5 hay n ≥ 2.

b) Đúng. Để A chia hết cho B về biến y thìn ≤ 4.

c) Sai.Các giá trị thỏa mãn 2 ≤ n ≤ 4 là 2, 3, 4, nên có 3 giá trị.   

d) Đúng. Khi n = 4, A = 5x7y4 và B = 2x5y4. Kết quả A : B = 2,5x2.

19. Đúng sai
• 1 điểm
Cho \[P = \frac{{{{(2{a^2}{b^3}{x^2})}^3}}}{{{{( - a{b^2}x)}^2}}}\] (với a, b là hằng số khác 0). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a

Đơn thức ở tử số có bậc đối với biến x là 6.

ĐúngSai
b

Đơn thức ở mẫu số rút gọn thành a2b4x2.

ĐúngSai
c

Kết quả phép chia P là 8a4b5x4.

ĐúngSai
d

Nếu a = b = x = 1 thì giá trị của P là 4.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: a) Đúng.   b) Đúng.      c) Đúng.      d) Sai.     

a) Đúng. Vì (x2)3 = x6, nên bậc đối với biến x là 6.

b) Đúng.Ta có (–ab2x)2 = a2b4x2.

c) Đúng. Ta có P = (8a6b9x6) : (a2b4x2) = 8a4b5x4.

d) Sai. Thay vào biểu thức P ta được 8.1.1.1 = 8.

20. Đúng sai
• 1 điểm
Xét đơn thức A = (xn yn + 1)2 và B = (x2y)n (với n là số tự nhiên, n > 0). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a

Đơn thức A sau khi khai triển là x2n y2n + 2.

ĐúngSai
b

Đơn thức B sau khi khai triển là x2nyn.

ĐúngSai
c

Phép chia A : B luôn là phép chia hết với mọi n > 0.

ĐúngSai
d

Kết quả của A : B là y2.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: a) Đúng.b) Đúng.      c) Đúng.     d) Sai.     

a) Đúng.Có A= x2n y2(n + 1) = x2ny2n + 2.

b) Đúng. Có B = x2nyn.     

c) Đúng.  Vì với số mũ của biến x ta có 2n ≥ 2n và với số mũ của biến y ta có 2n + 2 > n nên phép chia A : B luôn là phép chia hết .

d) Sai. A : B = x2n – 2n y(2n + 2) – n = yn + 2.

21. Tự luận
• 1 điểm

Tìm n nhỏ nhất để \[1\frac{1}{2}{x^n}{y^3}\]chia hết cho \[\frac{1}{2}{x^7}{y^2}\].

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: 7

Để \[1\frac{1}{2}{x^n}{y^3}\]chia hết cho \[\frac{1}{2}{x^7}{y^2}\] thì n ≥ 7. Số n nhỏ nhất là 7.

22. Tự luận
• 1 điểm
Tìm n lớn nhất để 3x²y chia hết cho \[\frac{1}{2}{x^n}y\].
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: 2

Để 3x²y chia hết cho \[\frac{1}{2}{x^n}y\]thì n ≤ 2. Do đó, n lớn nhất là 2.   

23. Tự luận
• 1 điểm

Tìm bậc của đơn thức P biết: (– 4x5y2) : P = xy.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: 5

Ta có P = (– 4x5y2) : xy = ( – 4x4y).

Do đó, đa thức P có bậc là 5.

24. Tự luận
• 1 điểm

Tìm bậc của đơn thức K biết xy + 16x3y2 : K = 3xy.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: 3

xy + 16x3y2  : K = 3xy

16x3y2 : K = 3xy – xy

16x3y2 : K = 2xy

K = 16x3y2 : 2xy = 8x2y.

Bậc của đơn thức K là 3.

25. Tự luận
• 1 điểm
Tìm bậc của biểu thức N = 2x3y2 : xy – 2x2y2 : (–y2).
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: 3

N = 2x3y2 : xy – 2x2y2 : (–y2)

N = 2x2y + 2x2.

Bậc của đa thức N là 3.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây