Trắc nghiệm Phân tích đa thức thành nhân tử lớp 8 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Phân tích đa thức thành nhân tử lớp 8 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 8170 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu trả lời đúng nhất: x2y2z+xy2z2+x2yz2=

xxy2z + y2z2+ xyz2

yx2yz + xyz2+ x2z2

zx2y2+ xy2z + x2yz

xyzxy + yz + xz

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta thấy nhân tử chung của các đơn thức thành phần của đa thức trên là xyz, khi đó

x2y2z+xy2z2+x2yz2
=xyzxy + yz + xz
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 4a2x + 1−7bx−7b = x + 1…. Biểu thức thích hợp vào dấu … là

4a2−b

4a2+7b

4a2-7b

4a2+b

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có

4a2(x+1)-7bx-7b=4a2(x+1)-(7bx+7b)=4a2(x+1)-7b(x+1)=(x+1)(4a2-7b)

Vậy ta điền vào dấu … biểu thức 4a2-7b

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử: x2+6x+9

x+3x−3

x−1x+9

x+32

x+6x−3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

x2+6x+9=x2+2.x.3+32=x+32

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả phân tích đa thức x2 −xy+x−y thành nhân tử là

x+1x−y

x−yx−1

x−yx+y

xx−y

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có:

x2 −xy+x−y

= xx−y+x−y

=x+1x−y

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu sai.

x−13 +2x−12 =x−12x+1

x−13 +2x−1=x−1x−12+2

x−13 +2x−12 =x−1x−12+2x−2

x−13 +2x−12 =x−1x+3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có

Chọn câu sai. (ảnh 1)
Chọn câu sai. (ảnh 2)
 
 
 
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhân tử chung của biểu thức 304−2x2 +3x−6 có thể là

x + 2

3(x – 2)

x−22

x+22

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có

304−2x2 +3x−6=302x−42+3x−2

=30.22x−22+3x−2

=120x−22+3x−2

=3x−240x−2+1

=3x−240x−79

Nhân tử chung có thể là 3x−2

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tích đa thức x2−2xy+y2−81  thành nhân tử:

x−y−3x−y + 3

x−y−9x−y + 9

x+y−3x+y + 3

x+y−9x+y − 9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

x2−2xy+y2−81=x2−2xy+y2−81 

=x−y2−92

=x−y−9x−y + 9

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thực hiện phép chia: x5+x3+x2+1:x3+1 được kết quả là

x2+1

x+12

x2-1

x2+x+1

Xem đáp án
Thực hiện phép chia: (5x^2 + x^3 + x^2 +1 ) : ( x^3 +1) được kết quả là (ảnh 1)
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x1 và x2 là hai giá trị thỏa mãn 4x−5−2x5−x=0.  Khi đó x1 +x2  bằng

5.

7.

3.

– 2.

Xem đáp án
Cho x1 và x2 là hai giá trị thỏa mãn 4 (x-5) - 2x( 5-x) =0.  Khi đó x1+ x2 bằng (ảnh 1)
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn x3 +2x2 −9x−18=0?

0

1

2

3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có:

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn x^3+ 2x^2 - 9x -18= 0? (ảnh 1)
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của x thỏa mãn 5x2−10x+5=0  là

x = 1

x = – 1

x = 2

x = 5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có:

5x2−10x+5=0

5x2−2x+1=0

x−12=0

x−1=0

x=1

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tích đa thức 3x3−8x2−41x+30 thành nhân tử

3x−2x+3x−5

3x−2x+3x−5

3x−2x−3x+5

x−23x+3x−5

Xem đáp án
Phân tích đa thức 3x^3- 8x^2 -41 x+ 30 thành nhân tử (ảnh 1)
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x<3. Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về giá trị của biểu thức A=x4+3x3−27x−81

A > 1

A > 0

A < 0

A≥1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có:

A=x4+3x3−27x−81

=x4−81+3x3−27x

=x2−9x2+9+3xx2−9

=x2−9x2+3x+9

Ta có: x2+3x+9=x2+2.x.32+94+274≥274>0 với mọi x.

Mà x<3 nên x2<9 hay x2−9<0

Suy ra A=x2−9x2+3x+9<0 khi x<3

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 3x2+3x−52−3x2+3x+52=mx(x+1) với m∈ℝ. Chọn câu đúng

m > − 59

m < 0

m⋮9

m là số nguyên tố.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

Cho (3x^2+ 3x-5) ^2 - ( 3x^2 + 3x+ 5 ) ^2 với m thuộc R . Chọn câu đúng (ảnh 1)
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x = 20 – y. Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về giá trị của biểu thức B = x3 + 3x2y + 3xy2 + y3 + x2 + 2xy + y2?

B < 8 300

B > 8 500

B < 0

B > 8 300

Xem đáp án
Cho x = 20 – y. Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về giá trị của biểu thức (ảnh 1)

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây