10 Bài tập Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách nhóm các hạng tử (có lời giải)
Đề thi

10 Bài tập Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách nhóm các hạng tử (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 8100 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tích đa thức x2 + 4x – y2 – 4y thành nhân tử, ta được

(x + y)(x – y + 4);

(x – y)(x + y + 4);

(x – y)(x – y + 4);

(x – y)(x + y – 4).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

x2 + 4x – y2 – 4y = (x2 – y2) + (4x – 4y)

= (x – y)(x + y) + 4(x – y) = (x – y)(x + y + 4)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đa thức x4 – 1 + 9y2 – 6x2y được viết thành

(x2 – 3y – 1)2;

(x – 3y – 1)(x – 3y + 1);

x2(x – 3y – 1)(x – 3y + 1);

(x2 – 3y – 1)(x2 – 3y + 1).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

x4 – 1 + 9y2 – 6x2y

= (x4 – 6x2y + 9y2) – 1

= (x2 – 3y)2 – 12

= (x2 – 3y – 1)(x2 – 3y + 1).

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tích đa thức 8x2 – 3x – 3y + 8xy thành nhân tử, ta được

(x + y)(8x – 3);

(x + 2y)(4x – 3);

(x + 3y)(8x + y);

(x + 4y)(8x – 3).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

8x2 – 3x – 3y + 8xy = (8x2 + 8xy) + (–3x – 3y)

= 8x(x + y) – 3(x + y) = (x + y)(8x – 3).

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức A = x2 + 2y – 1 – y2 với x = 9 và y = 3 là

25;

55;

77;

121 .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

A = x2 + 2y – 1 – y2= x2 + (– y2 + 2y – 1)

    = x2 – (y2 – 2y + 1)= x2 – (y – 1)2

   = (x – y + 1)(x + y – 1).

Thay x = 9 và y = 3 vào biểu thức A, ta được:

A = (9 – 3 + 1)(9 + 3 – 1) = 7.11 = 77.

Vậy với x = 9 và y = 3 thì giá trị của biểu thức A bằng 77.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của x thoả mãn 2x – 5x + 10 – x2 = 0 là

x∈2 ;  5

x∈−2 ;  −5

x∈−2 ;  5

x∈2 ;  −5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

2x – 5x + 10 – x2 = 0

(2x – x2) + (10– 5x) = 0

x(2 – x) + 5(2 – x) = 0

(2 – x)(x + 5) = 0

2 – x = 0 hoặc x + 5 = 0

x = 2 hoặc x = –5

Vậy  x∈2 ;  −5 thì 2x – 5x + 10 – x2 = 0.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thoả mãn x3 + 18 – 2x2 – 9x = 0?

0;

1;

2;

3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

x3 + 18 – 2x2 – 9x = 0

(x3 – 2x2) – (9x – 18) = 0

x2(x – 2) – 9(x – 2) = 0

(x – 2)(x2 – 9) = 0

(x – 2)(x2 – 32) = 0

(x – 2)(x – 3)(x + 3) = 0

x – 2 = 0 hoặc x – 3 = 0 hoặc x + 3 = 0

x = 2 hoặc x = 3 hoặc x = – 3

Vậy có 3 giá trị của x thoả mãn x3 + 18 – 2x2 – 9x = 0.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đa thức b5 + b3 + b + b4 + b2 + 1 được viết thành

(b2 + b – 1)(b + 1)(b2 – b + 1);

(b2 + b – 1)(b – 1)(b2 – b + 1);

(b2 + b + 1)(b + 1)(b2 – b + 1);

(b2 + b + 1)(b – 1)(b2 + b – 1).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

b5 + b3 + b + b4 + b2 + 1

= (b5 + b4 + b3) + (b2 + b + 1)

= b3(b2 + b + 1) + (b2 + b + 1)

= (b2 + b + 1)(b3 + 1)

= (b2 + b + 1)(b + 1)(b2 – b + 1).

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tích đa thức (x + y + z)2 + (x + y – z)2 – 4z2 thành nhân tử, ta được

(x + y + z)(x + y – z);

2(x + y + z)(x + y – z);

(x + y + z)(x + y – 2z);

(x + y + z)(2x + 2y – z).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

(x + y + z)2 + (x + y – z)2 – 4z2

= (x + y + z)2 + [(x + y – z)2  – 4z2]

= (x + y + z)2 + [(x + y – z)2  – (2z)2]

= (x + y + z)2 + (x + y – z – 2z)(x + y – z + 2z)

= (x + y + z)2 + (x + y – 3z)(x + y + z)

= (x + y + z)[(x + y + z) + (x + y – 3z)]

= (x + y + z) [x + y + z + x + y – 3z]

= (x + y + z)(2x + 2y – 2z)

= 2(x + y + z)(x + y – z).

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của a thoả mãn 3a(a – 4) – 9a + 36 = 0 là

a∈3 ;  4

a∈−3 ;  4

a∈3 ;  −4

a∈−3 ;  −4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

3a(a – 4) – 9a + 36 = 0

3a(a – 4) – (9a – 36) = 0

3a(a – 4) – 9(a – 4) = 0

(a – 4)(3a – 9) = 0

(a – 4)(a – 3) = 0

a – 4 = 0 hoặc a – 3 = 0

a = 4 hoặc a =3

Vậy  a∈3 ;  4 thì 3a(a – 4) – 9a + 36 = 0.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thoả mãn x3 – 1 – x2 – 3 + 3x + 1 = 0?

0;

1

2;

3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

x3 – 1 – x2 – 3 + 3x + 1 = 0

x3 – x2 + 3x – 3 = 0

x2(x 1) + 3(x – 1) = 0

(x – 1)(x2 + 3) = 0

x – 1 = 0 (vì x2 + 3 > 0 với mọi x ℝ)

x = 1.

Vậy có một giá trị của x thoả mãn x3 – 1 – x2 – 3 + 3x + 1 = 0.