Trắc nghiệm Nhân một số thập phân với một số thập phân có đáp án (Nhận biết)
Đề thi

Trắc nghiệm Nhân một số thập phân với một số thập phân có đáp án (Nhận biết)

A
Admin
ToánLớp 5119 lượt thi
5 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép nhân số thâp phân có tính chất nào dưới đây?

Tính chất giao hoán

Tính chất kết hợp

Cả A và B đều đúng

Cả A và B đều sai

Xem đáp án

Đáp án C

- Phép nhân số thập phân có tính chất giao hoán: Khi đổi chỗ hai thừa số của một tích thì tích không thay đổi: a × b = b × a.

- Phép nhân số thập phân có tính chất kết hợp: Khi nhân một tích hai số với số thứ ba ta có thể nhân số thứ nhất với tích của hai số còn lại: (a × b) × c = a × (b × c).

Vậy cả A và B đều đúng.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyện dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án B

Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001;... ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên trái một, hai, ba, … chữ số.

Vậy phát biểu đề bài đưa ra là sai.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

9,9 × 4,25 = ... × 9,9

4,25

42,5

4,52

45,2

Xem đáp án

Đáp án A

Phép nhân các số thập phân có tính chất giao hoán: Khi đổi chỗ hai thừa số của một tích thì tích không thay đổi hay a × b = b × a.

Do đó ta có  9,9 × 4,25 = 4,25 × 9,9.

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 4,25.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính nhẩm: 52,8 × 0,1

0,0528

0,528

5,28

52,8

Xem đáp án

Đáp án C

Khi nhân một số thập phân với 0,1 ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó sang bên trái một chữ số.

Do đó ta có: 52,8 × 0,1 = 5,28.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính nhẩm: 36,1 × 0,001

0,0361

0,361

3,61

361

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

36,1×0,001=0036,1×0,001=0,0361

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Khái niệm số thập phânKhái niệm số thập phân tiếp theoHàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phânSố thập phân bằng nhauSo sánh hai số thập phânViết các số đo độ dài dưới dạng số thập phânViết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phânViết các số đo diện tích dưới dạng số thập phânLuyện tập chung về số thập phânCộng hai số thập phânTổng nhiều số thập phânTrừ hai số thập phânLuyện tập chung về phép cộng và phép trừ hai số thập phânNhân một số thập phân với một số tự nhiênNhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Nhân một số thập phân với một số thập phânLuyện tập chung về phép nhân số thập phânChia một số thập phân với một số tự nhiênChia một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số thập phânChia một số thập phân cho một số thập phânLuyện tập chung về phép chia số thâp phânTỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 76Giải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 78Giới thiệu máy tính bỏ túiSử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trămÔn tập chương 2