Trắc nghiệm Chia một số tự nhiên cho một số thập phân có đáp án (Thông hiểu)
Đề thi

Trắc nghiệm Chia một số tự nhiên cho một số thập phân có đáp án (Thông hiểu)

A
Admin
ToánLớp 5125 lượt thi
6 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm y biết: 45 : y = 2,5

y = 18

y = 42,5

y = 47,5

y = 112,5

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

45:y=2,5y=45:2,5y=18

Vậy y = 18.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép chia nào sau đây có thương nhỏ nhất?

27 : 0,25

63 : 1,8

243 : 4,5

90 : 3,6

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:

27:0,25=108243:4,5=5463:1,8=3590:3,6=25

Mà 25 < 35 < 54 < 108

Vậy phép tính có thương nhỏ nhất là 90 : 3,6.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm:

486 : 36 … 378 : 2,8

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:

486 : 3,6 = 135;

378 : 2,8 = 135

Mà 135 = 135

Do đó 486 : 3,6 = 378 : 2,8.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Tính nhẩm: 36 : 0,01 = ...

36

360

3600

36000

Xem đáp án

Đáp án C

Muốn chia một số tự nhiên cho 0,1; 0,01; 0,001;... ta chỉ việc thêm vào bên phải của số tự nhiên đó một, hai, ba, … chữ số 0 rồi bỏ dấu phẩy ở số chia.

Do đó ta có: 36 : 0,01 = 3600 : 1 = 3600.

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 3600.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính: 18 : 0,24

0,75

7,5

75

750

Xem đáp án

Đáp án C

Đặt tính và thực hiện phép chia ta như sau:

- Phần thập phân của số 0,24 có hai chữ số.

- Viết thêm hai chữ số 0 vào bên phải số 18 được 1800; bỏ dấu phẩy ở số 0,24 được 24.

- Thực hiện phép chia 1800 : 24.

Vậy 18 : 0,24 = 75.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 9 : 1,5 = ...

6000

600

60

6

Xem đáp án

Đáp án D

Đặt tính và thực hiện phép chia như sau:

- Phần thập phân của số 1,5 có một chữ số.

- Viết thêm một chữ số 0 vào bên phải số 9 được 90; bỏ dấu phẩy ở số 1,5 được 15.

- Thực hiện phép chia 90 : 15

Vậy 9 : 1,5 = 6

Đáp án đúng điền vào ô trống là 6.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Khái niệm số thập phânKhái niệm số thập phân tiếp theoHàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phânSố thập phân bằng nhauSo sánh hai số thập phânViết các số đo độ dài dưới dạng số thập phânViết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phânViết các số đo diện tích dưới dạng số thập phânLuyện tập chung về số thập phânCộng hai số thập phânTổng nhiều số thập phânTrừ hai số thập phânLuyện tập chung về phép cộng và phép trừ hai số thập phânNhân một số thập phân với một số tự nhiênNhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Nhân một số thập phân với một số thập phânLuyện tập chung về phép nhân số thập phânChia một số thập phân với một số tự nhiênChia một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số thập phânChia một số thập phân cho một số thập phânLuyện tập chung về phép chia số thâp phânTỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 76Giải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 78Giới thiệu máy tính bỏ túiSử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trămÔn tập chương 2