Đề thi
Trắc nghiệm bài tập Toán 5 tuần 18 có đáp án
AdminToánLớp 5121 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một tam giác có số đường cao là:
1
2
3
4
Xem đáp án 

Tương ứng với mỗi cạnh có một đường cao. Một tam giác có 3 đường cao.
Chọn C
Chọn C
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tam giác ABC có cạnh đáy BC = 4,5cm và chiều cao AH = 3,2cm. Diện tích tam giác ABC là:
14,4cm2
14,4cm
7,2cm2
7,2cm
Xem đáp án
Diện tích tam giác ABC là:
4,5 × 3,2 : 2 = 7,2 (cm2)
Chọn C
4,5 × 3,2 : 2 = 7,2 (cm2)
Chọn C
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một tam giác có diện tích là 28,38dm2 và chiều cao 6,6dm thì độ dài cạnh đáy tương ứng là:
6,8dm
8,6dm
4,3dm
3,4dm
Xem đáp án
Độ dài cạnh đáy tương ứng là:
28,38 × 2 : 6,6 = 8,6 (dm)
Chọn B.
28,38 × 2 : 6,6 = 8,6 (dm)
Chọn B.
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hình bên có AB = 2,6dm; AD = 1,6dm. Diện tích tam giác MDC là:

4,16dm
4,16dm2
2,08dm
2,08dm2
Xem đáp án
Độ dài cạnh AM là:
2,6 : 2 = 1,3 (dm)
Diện tích tam giác ADM là:
1,3 × 1,6 : 2 = 1,04 (dm2)
Diện tích tam giác BMC là:
1,3 × 1,6 : 2 = 1,04 (dm2)
Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
2,6 × 1,6 = 4,16 (dm2)
Diện tích tam giác MDC là:
4,16 – 1,04 – 1,04 = 2,08 (dm2)
Chọn D.
2,6 : 2 = 1,3 (dm)
Diện tích tam giác ADM là:
1,3 × 1,6 : 2 = 1,04 (dm2)
Diện tích tam giác BMC là:
1,3 × 1,6 : 2 = 1,04 (dm2)
Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
2,6 × 1,6 = 4,16 (dm2)
Diện tích tam giác MDC là:
4,16 – 1,04 – 1,04 = 2,08 (dm2)
Chọn D.
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm và BC = 10cm. Đường cao AH dài là:

4,8cm
9,6cm
8,4cm
8,4m
Xem đáp án
Diện tích tam giác ABC là:
6 × 8 : 2 = 24 (cm2)
Đường cao AH dài là:
24 × 2 : 10 = 4,8 (cm)
Chọn A
6 × 8 : 2 = 24 (cm2)
Đường cao AH dài là:
24 × 2 : 10 = 4,8 (cm)
Chọn A
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho tam giác ABC có diện tích 34,5cm2. Chiều cao hạ từ đỉnh B xuống đáy AC có độ dài 5cm. Độ dai đáy AC là:
13,8dm
13,8cm
18,3dm
18,3cm
Xem đáp án
Độ dài đáy AC là:
34,5 × 2 : 5 = 13,8 (cm)
Chọn B
34,5 × 2 : 5 = 13,8 (cm)
Chọn B
7. Tự luận
• 1 điểm
Cho tam giác ABC có cạnh đáy BC = 30cm, chiều cao . Tính diện tích tam giác ABC.
Xem đáp án
Chiều cao AH là:
30 : 3 = 10 (cm)
Diện tích tam giác ABC là:
30 × 10 : 2 = 150 (cm2)
30 : 3 = 10 (cm)
Diện tích tam giác ABC là:
30 × 10 : 2 = 150 (cm2)
8. Tự luận
• 1 điểm
Một hình tam giác có diện tích là 51dm2 và có độ dài đáy là 12dm. Tính chiều cao của hình tam giác đó.
Xem đáp án
Chiều cao AH của tam giác ABC là:
51 × 2 : 12 = 8,5 (dm)
51 × 2 : 12 = 8,5 (dm)
9. Tự luận
• 1 điểm
Một hình tam giác có trung bình cộng của độ dài đáy và chiều cao là 48cm, chiều cao bằng độ dài đáy. Tính diện tích của hình tam giác đó.
Xem đáp án
Tổng độ dài đáy và chiều cao của hình tam giác là:
48 × 2 = 96 (cm)
Tổng số phần bằng nhau là:
3 + 5 = 8 (phần)
Chiều cao của hình tam giác là:
96 : 8 × 3 = 36 (cm)
Độ dài đáy của hình tam giác là:
96 – 36 = 60 (cm)
Diện tích của hình tam giác là:
60 × 36 : 2 = 1080 (cm2)
Vậy diện tích của hình tam giác là 1080 cm2.
10. Tự luận
• 1 điểm
Tính chu vi và diện tích hình dưới đây, biết: AB = 12cm; BC = 12cm; CD = 15cm; AE = 14cm và AH = 10cm

Xem đáp án
Cạnh ED = BC = 12cm
Chu vi hình bên là:
AB + BC + CD + DE + AE = 12 + 12 + 15 + 12 + 14 = 65 (cm)
Diện tích tam giác ABC là:
10 × 15 : 2 = 75 (cm2)
Diện tích hình chữ nhật BEDC là:
15 × 12 = 180 (cm2)
Diện tích hình bên là:
180 + 75 = 255 (cm2)
Chu vi hình bên là:
AB + BC + CD + DE + AE = 12 + 12 + 15 + 12 + 14 = 65 (cm)
Diện tích tam giác ABC là:
10 × 15 : 2 = 75 (cm2)
Diện tích hình chữ nhật BEDC là:
15 × 12 = 180 (cm2)
Diện tích hình bên là:
180 + 75 = 255 (cm2)
Bạn có thích hoạt động này không?
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây








