Trắc nghiệm bài tập Toán 5 tuần 1 có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm bài tập Toán 5 tuần 1 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 597 lượt thi
16 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phân số nào chỉ phần không tô đậm trong hình sau:
Phân số nào chỉ phần không tô đậm trong hình sau: (ảnh 1)

713

76

613

67

Xem đáp án
Có tất cả 13 phần, trong đó có 6 phần không tô đậm nên phân số chỉ phần không tô đậm là .613
Chọn C.
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phân số nào sau đây lớn hơn 1?

67

101102

43

99100

Xem đáp án
Phân số lớn hơn 1 là phân số có tử số lớn hơn mẫu số.
Chọn C.
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phân số có tổng tử số và mẫu số bằng 5 và tử số bé hơn mẫu số 1 đơn vị là:

15

51

23

32

Xem đáp án
Vì 5 = 4 + 1 = 3 + 2 nên ta có thể lập được các phân số 41;  14;  23;  32.
Chọn C.
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phân số37 bằng phân số nào dưới đây?

921

1221

621

1521

Xem đáp án
Ta có:
921=9:321:3=37
Chọn A.
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phân số bé nhất trong các phân số34; 45; 12; 55 là:

34

45

12

55

Xem đáp án
Quy đồng các phân số trên, ta được:
34=1520; 45=1620; 12=1020; 55=2020
Vì1020<1520<1620<2020 nên phân số bé nhất là12 .
Chọn C.
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Dãy phân số nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé?

12;  13;  38

13; 12; 38

13; 38; 12

12; 38; 13

Xem đáp án
Quy đồng các phân số trên, ta được:
13=824; 12=1224; 38=924
Vì 1224>924>824nên thứ tự sắp xếp đúng là:12; 38; 13
Chọn D.
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phân số nào sau đây lớn hơn 1?

67

101102

43

99100

Xem đáp án
Phân số lớn hơn 1 là phân số có tử số lớn hơn mẫu số.
Chọn C.
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phân số có tổng tử số và mẫu số bằng 5 và tử số bé hơn mẫu số 1 đơn vị là:

15

51

23

32

Xem đáp án
Vì 5 = 4 + 1 = 3 + 2 nên ta có thể lập được các phân số 41;  14;  23;  32.
Chọn C.
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phân số37 bằng phân số nào dưới đây?

921

1221

621

1521

Xem đáp án
Ta có:
921=9:321:3=37
Chọn A.
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phân số 34; 45; 12; 55bé nhất trong các phân số là:

34

45

12

55

Xem đáp án
Quy đồng các phân số trên, ta được:
34=1520; 45=1620; 12=1020; 55=2020
Vì 1020<1520<1620<2020nên phân số bé nhất là12 .
Chọn C.
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Dãy phân số nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé?

12;  13;  38

13; 12; 38

13; 38; 12

12; 38; 13

Xem đáp án
Quy đồng các phân số trên, ta được:
13=824; 12=1224; 38=924
Vì1224>924>824 nên thứ tự sắp xếp đúng là:12; 38; 13
Chọn D.
12. Tự luận
• 1 điểm
Rút gọn các phân số sau:
a)2830=
b)1575=
c)7220=
d)1856=
Xem đáp án
a,2830=28:230:2=1415
b,1575=15:1575:15=15
c,7220=72:420:4=185
d,1856=18:256:2=928
13. Tự luận
• 1 điểm
So sánh các phân số sau:
a)34 và45
b) 74và810
c) 20162019và20172020
d)10198 và10299
Xem đáp án
a) 34và45
34=1520
45=1620
Vì 1520<1620nên34<45
Vậy 34<45.
b) 74và810
74>1
810<1
Vì 810<1<74nên810<74
Vậy 810<74.
c) 20162019và20172020
20162019=1−32019
20172020=1−32020
Vì 32019>32020nên 1−32019<1−32020nên 20162019<20172020.
Vậy20162019<20172020 .
d) 10198và10299
10198−1=398
10299−1=399
Vì 398>399nên10198−1>10299−1 nên 10198>10299.
Vậy10198>10299 .
14. Tự luận
• 1 điểm
Viết các phân số sau thành phân số thập phân:
a)15300=
b)425=
c)3125=
d)16400=
Xem đáp án
a)15300=15:3300:3=5100
b)425=4×425×4=16100
c)3125=3×8125×8=241000
d)16400=16:4400:4=4100
15. Tự luận
• 1 điểm
Lớp 5A có 35 học sinh, trong đó có 11 học sinh đến trường bằng xe bus, 17 học sinh được bố mẹ đưa đến trường bằng xe máy, còn lại là số học sinh tự đi bộ đến trường. Tìm phân số chỉ số học sinh tự đi bộ đến trường của lớp 5A.
Xem đáp án
Số học sinh tự đi bộ đến trường học là:
35 – (11 + 17) = 7 (học sinh)
Phân số chỉ số học sinh tự đi bộ đến trường của lớp 5A là:7:35=15
(số học sinh)
16. Tự luận
• 1 điểm
Vân có một số bông hoa. Vân tặng Mai 14số bông hoa, tặng Hòa27 số bông hoa. Hỏi ai được Vân tặng nhiều hơn?
Xem đáp án
Ta có:
14=728;  27=828
Vì 728<828nên14<27 .
Vậy Hòa được Vân tặng nhiều hoa hơn Mai.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây