Trắc nghiệm bài tập Toán 5 tuần 1 có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm bài tập Toán 5 tuần 1 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 572 lượt thi
16 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số nào chỉ phần không tô đậm trong hình sau:Phân số nào chỉ phần không tô đậm trong hình sau: (ảnh 1)

713

76

613

67

Xem đáp án

Có tất cả 13 phần, trong đó có 6 phần không tô đậm nên phân số chỉ phần không tô đậm là .613
Chọn C.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số nào sau đây lớn hơn 1?

67

101102

43

99100

Xem đáp án

Phân số lớn hơn 1 là phân số có tử số lớn hơn mẫu số.
Chọn C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số có tổng tử số và mẫu số bằng 5 và tử số bé hơn mẫu số 1 đơn vị là:

15

51

23

32

Xem đáp án

Vì 5 = 4 + 1 = 3 + 2 nên ta có thể lập được các phân số 41;  14;  23;  32.
Chọn C.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số37 bằng phân số nào dưới đây?

921

1221

621

1521

Xem đáp án

Ta có:
921=9:321:3=37
Chọn A.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số bé nhất trong các phân số34;45;12;55 là:

34

45

12

55

Xem đáp án

Quy đồng các phân số trên, ta được:
34=1520;45=1620;12=1020;55=2020
1020<1520<1620<2020 nên phân số bé nhất là12 .
Chọn C.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy phân số nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé?

12;  13;  38

13;12;38

13;38;12

12;38;13

Xem đáp án

Quy đồng các phân số trên, ta được:
13=824;12=1224;38=924
1224>924>824nên thứ tự sắp xếp đúng là:12;38;13
Chọn D.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số nào sau đây lớn hơn 1?

67

101102

43

99100

Xem đáp án

Phân số lớn hơn 1 là phân số có tử số lớn hơn mẫu số.
Chọn C.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số có tổng tử số và mẫu số bằng 5 và tử số bé hơn mẫu số 1 đơn vị là:

15

51

23

32

Xem đáp án

Vì 5 = 4 + 1 = 3 + 2 nên ta có thể lập được các phân số 41;  14;  23;  32.
Chọn C.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số37 bằng phân số nào dưới đây?

921

1221

621

1521

Xem đáp án

Ta có:
921=9:321:3=37
Chọn A.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số 34;45;12;55bé nhất trong các phân số là:

34

45

12

55

Xem đáp án

Quy đồng các phân số trên, ta được:
34=1520;45=1620;12=1020;55=2020
1020<1520<1620<2020nên phân số bé nhất là12 .
Chọn C.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy phân số nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé?

12;  13;  38

13;12;38

13;38;12

12;38;13

Xem đáp án

Quy đồng các phân số trên, ta được:
13=824;12=1224;38=924
1224>924>824 nên thứ tự sắp xếp đúng là:12;38;13
Chọn D.

12. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân số sau:
a)2830=
b)1575=
c)7220=
d)1856=

Xem đáp án

a,2830=28:230:2=1415
b,1575=15:1575:15=15
c,7220=72:420:4=185
d,1856=18:256:2=928

13. Tự luận
1 điểm

So sánh các phân số sau:
a)3445
b) 74810
c) 2016201920172020
d)1019810299

Xem đáp án

a) 3445
34=1520
45=1620
1520<1620nên34<45
Vậy 34<45.
b) 74810
74>1
810<1
810<1<74nên810<74
Vậy 810<74.
c) 2016201920172020
20162019=132019
20172020=132020
32019>32020nên 132019<132020nên 20162019<20172020.
Vậy20162019<20172020 .
d) 1019810299
101981=398
102991=399
398>399nên101981>102991 nên 10198>10299.
Vậy10198>10299 .

14. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau thành phân số thập phân:
a)15300=
b)425=
c)3125=
d)16400=

Xem đáp án

a)15300=15:3300:3=5100
b)425=4×425×4=16100
c)3125=3×8125×8=241000
d)16400=16:4400:4=4100

15. Tự luận
1 điểm

Lớp 5A có 35 học sinh, trong đó có 11 học sinh đến trường bằng xe bus, 17 học sinh được bố mẹ đưa đến trường bằng xe máy, còn lại là số học sinh tự đi bộ đến trường. Tìm phân số chỉ số học sinh tự đi bộ đến trường của lớp 5A.

Xem đáp án

Số học sinh tự đi bộ đến trường học là:
35 – (11 + 17) = 7 (học sinh)
Phân số chỉ số học sinh tự đi bộ đến trường của lớp 5A là:7:35=15
(số học sinh)

16. Tự luận
1 điểm

Vân có một số bông hoa. Vân tặng Mai 14số bông hoa, tặng Hòa27 số bông hoa. Hỏi ai được Vân tặng nhiều hơn?

Xem đáp án

Ta có:
14=728;  27=828
728<828nên14<27 .
Vậy Hòa được Vân tặng nhiều hoa hơn Mai.