Trắc nghiệm bài tập Toán 5 tuần 8 có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm bài tập Toán 5 tuần 8 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 592 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số thập phân lớn nhất trong các số 8,405; 8,415; 8,425; 8,40 là:

8,405

8,415

8,425

8,40

Xem đáp án
Vì 8,40<8,405<8,415<8,425 nên số thập phân lớn nhất là 8,425.
Chọn C.
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số thập phân 10,040 viết dưới dạng gọn nhất:
 

10,004

10,04

10,40

10,4

Xem đáp án
Số thập phân 10,040 viết dưới dạng gọn nhất: 10,04
Chọn B.
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số thập phân bằng với số 22,09 là:
 

22,9

22,90

22,090

22,900

Xem đáp án
Số thập phân bằng với số 22,09 là: 22,090
Chọn C.
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
4m 5dm = ….. m. Số thập phân thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

4,5

4,05

4,005

5,4

Xem đáp án

Đổi: 4m 5dm = 4m + 510m= 4,5m
Chọn A.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
8m 5cm = ….. Chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

8,05m

8510m

805m

8,5m

Xem đáp án
8m 5dm = 8m +5100m = 8,05m
Chọn A.
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho a4,b16¯<14,116 . Vậy a, b có giá trị là:

a = 1; b = 1

a = 1; b = 2

a = 2; b = 1

a = 1; b = 0

Xem đáp án
Cho a4,b16¯<14,116 .
Vậy a, b có giá trị là: a = 1; b = 0.
Chọn D
7. Tự luận
• 1 điểm
Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ trống:
a, 3,06 … 3,6 b, 12,124 … 12,134 c, 91,67 … 91,670
d, 13,8 … 13,08 e, 67,362 … 67,366 g, 15,201 … 15,021
Xem đáp án
a, 3,06 < 3,6        b, 12,124 < 12,134       c, 91,67 = 91,670
d, 13,8 > 13,08    e, 67,362 < 67,366        g, 15,201 > 15,021
8. Tự luận
• 1 điểm
Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
8,576; 6,975; 7,694; 8,765; 7,956; 7,649; 7,795
Xem đáp án
Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn: 6,975; 7,649; 7,694; 7,795; 7,956; 8,576; 8,765
9. Tự luận
• 1 điểm
Viết các số đo dưới dạng số thập phân:
a, Có đơn vị là mét.
7m 28cm = 25km 324m =
15m 79cm = 2m 5dm =
3dm 50cm = 7hm 5m =
b, Có đơn vị là đề-xi-mét.
40dm 3cm = 1200mm =
60cm 60mm = 6dm 9mm =
12m 6cm = 12m 70mm =
Xem đáp án
a) Có đơn vị là mét.
7m 28cm = 7,28m 25km 324m = 25 314m
15m 79cm = 15,79m 2m 5dm = 2,5m
3dm 50cm = 0,8m 7hm 5m = 705m
b) Có đơn vị là đề-xi-mét.
40dm 3cm = 40,3dm 1200mm = 12dm
60cm 60mm = 6,6dm 6dm 9mm = 6,09dm
12m 6cm = 120,6dm 12m 70mm = 120,7dm
10. Tự luận
• 1 điểm
Viết số thích hợp vào chỗ trống:
a, 25,16m = … m … cm
b, 9,5dm = … dm … cm
c, 6,127km = … km … m
d, 23,5dam = … dam … m
Xem đáp án
a, 25,16m = 25m 16cm
b, 9,5dm = 9dm 5cm
c, 6,127km = 6km 127m
d, 23,5dam = 23dam 5m
11. Tự luận
• 1 điểm
Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi là 0,8km, chiều dài hơn chiều rộng 60m. Tính diện tích khu vườn đó.
Xem đáp án
Đổi 0,8km = 800m
Nửa chu vi khu vườn hình chữ nhật là:
800 : 2 = 400 (m)
Chiều dài khu vườn là:
(400 + 60) : 2 = 230 (m)
Chiều rộng của khu vườn là:
(400 – 60) : 2 = 170 (m)
Diện tích của khu vườn là:
230 × 170 = 39 100 (m2)

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây