Trắc nghiệm Bài tập Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai có đáp án

A
Admin
ToánLớp 972 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Với a > 0. Rút gọn biểu thức: 1212a−245−a327a+5145=...

Xem đáp án

2. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Với x > 0; x≠4. Cho hai biểu thức: P=x+3x−2 và Q=x−1x+2+5x−2x−4

Với x = 9 thì P = …

Xem đáp án

Thay x = 9 vào biểu thức P ta có:

P=9+39−2=123−2=12

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 12.

3. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Với x > 0; x≠4. Cho hai biểu thức: P=x+3x−2 và Q=x−1x+2+5x−2x−4

Rút gọn biểu thức Q

Xem đáp án

4. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Với x > 0; x≠4. Cho hai biểu thức: P=x+3x−2 và Q=x−1x+2+5x−2x−4

Với Q = 2 thì x = ….

Xem đáp án

5. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Với x > 0; x≠4. Cho hai biểu thức: P=x+3x−2 và Q=x−1x+2+5x−2x−4

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức PQ

Đáp số: PQmin=...

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Tìm điều kiện xác định và Rút gọn Q

Bước 2: Biến đổi PQ về dạng fx+afx (với a≥0;  fx>0)

Bước 3: Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho fx+afx

Lời giải

6. Tự luận
1 điểm

Điền biểu thức thích hợp vào chỗ chấm

Với x > 0. Rút gọn biểu thức: 18x+x2x=...

Xem đáp án

Với x > 0, ta có: 18x+x2x=32x+x2xx=32x+2x=42x

Vậy đáp án cần điền vào chỗ chấm là 42x

7. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Rút gọn biểu thức sau: 515−35+1220=...

Xem đáp án

8. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Rút gọn biểu thức sau: 48−3275−50=...

Xem đáp án

9. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Giải phương trình: 5x−28x+2,5=27

Tập nghiệm của phương trình là S = {…}

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Đặt điều kiện để phương trình có nghĩa

Bước 2: Biến đổi phương trình về dạng A=B⇔A=B2 với B≥0

Bước 3: Giải phương trình

Lời giải

10. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Tính giá trị biểu thức: 11−62+11+62=...

Xem đáp án

11. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Rút gọn biểu thức sau: 20−45+125=...

Xem đáp án

12. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Cho biểu thức: A=12a−2−12a+2+a1−a

Rút gọn A

Đáp số: A = …

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa

Bước 2: Tìm mẫu thức chung và quy đồng các phân thức

Bước 3: Rút gọn biểu thức A

Lời giải

13. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Cho biểu thức: A=12a−2−12a+2+a1−a

Với a=49 thì A = …

Xem đáp án

14. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Cho biểu thức: A=12a−2−12a+2+a1−a

Với A=13 thì a = …

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa

Bước 2: Tìm mẫu thức chung và quy đồng các phân thức

Bước 3: Rút gọn biểu thức A

Bước 4: Đánh giá giá trị của biểu thức A

Bước 5: Giải phương trình A=13

Bước 6: Kết hợp điều kiện của bài toán để tìm A

Lời giải

Vậy với a = 4 thì A=13

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 4

15. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Cho biểu thức: A=12a−2−12a+2+a1−a

Tìm a∈ℤ để A∈ℤ

Đáp số: a = …

Xem đáp án

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 0

16. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Giải phương trình: 48x−75x4+x3−5x12=12

Tập nghiệm của phương trình là S = {…}

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Tìm điều kiện xác định của phương trình

Bước 2: Áp dụng quy tắc: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn và trục căn thức ở mẫu

Bước 3: Biến đổi phương trình về dạng A=B⇔A=B2 với B≥0

Lời giải

17. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Rút gọn biểu thức sau: 15−635−14=...

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Phân tích tử thức và mẫu thức thành nhân tử

Bước 2: Rút gọn

Bước 3: Trục căn thức ở mẫu

Lời giải

18. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Rút gọn biểu thức sau: 1+2+31+2−3=...

Xem đáp án

19. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Tính giá trị biểu thức 14−65−14+65=...

Xem đáp án

20. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Với a > 0. Rút gọn biểu thức sau: 2a−5a9a2+a4a−2a225a5=...

Xem đáp án