Trắc nghiệm Bài tập nâng cao Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức có đáp án
17 câu hỏi
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A=x29+2x+10
Đáp số: Amin = … khi x = …x
Hướng dẫn
Bước 1: Biến đổi biểu thức A về dạng A=fx2+a
Bước 2: Đánh giá và tìm giá trị nhỏ nhất của A
Lời giải
Ta có: A=x29+2x+10=x32+2.x3.3+32+1=x3+32+1
Vì x3+32≥0,∀x ⇒x3+32+1≥1=1,∀x
Suy ra, Amin = 1⇔x3+32=0⇔x=−9
Vậy cần điền vào chỗ chấm để Amin = 1 khi x = −9
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A=−a2−4a+5
Đáp án: Amax = … khi a = …
Hướng dẫn
Bước 1: Biến đổi biểu thức A về dạng: A=b−fa2
Bước 2: Đánh giá và tìm giá trị lớn nhất của A
Lời giải
Vậy cần điền vào chỗ chấm: Amax = 3 khi a = −2
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Tính giá trị của biểu thức: A=7+43−13−43
Đáp số: A= ... − ...
Hướng dẫn
Bước 1: Biến đổi biểu thức trong căn về hằng đẳng thức A±B2
Bước 2: Khai căn, tính giá trị của biểu thức A
Lời giải
Khẳng định sau đúng hay sai?
a+2a−1+a−2a−1=2 với 1 < a < 2
Đúng
Sai
Đáp án A
Hướng dẫn
Bước 1: Biến đổi biểu thức trong căn về hằng đẳng thức A±B2
Bước 2: Khai căn, tính giá trị của biểu thức A
Lời giải
Ta có:
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Với x≥3, A=x2−6x+9−2x+1 có kết quả rút gọn là:
−3x + 2
2 – x
–x – 2
x – 2
Đáp án C
Hướng dẫn
Bước 1: Khai căn
Bước 2: Thu gọn A
Lời giải
Ta có:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Rút gọn biểu thức D=x2+10x+25x+5 với x < −5
Đáp án cần chọn là: D = …
Hướng dẫn
Bước 1: Biến đổi biểu thức trong căn về hằng đẳng thức
Bước 2: Khai căn, thu gọn A
Lời giải
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Giải phương trình x−9x+14=0
Đáp số: x= ...x= ...
Hướng dẫn
Bước 1: Tìm điều kiện có nghĩa của căn thức
Bước 2: Phân tích đa thức thành nhân tử
Bước 3: Tìm x
Lời giải
Vậy phương trình có tập nghiệm S = {4; 49}
Vậy cần điền vào chỗ chấm là 4 hoặc 49.
Điền đáp án vào chỗ chấm:
Giải bất phương trình x+2>x
Đáp án: … < x < …
Hướng dẫn
Bước 1: Tìm điều kiện để bất phương trình có nghĩa
Bước 2: Xét trường hợp x < 0
Bước 3: Giải bất phương trình với x≥0
Bước 4: Kết luận tập nghiệm
Lời giải
Vậy nghiệm của bất phương trình là −1 < x < 2
Vậy số cần điền là −2 và 2
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Những giá trị nguyên nào của x để biểu thức 2x−12−x có nghĩa?
Đáp số x = …
Hướng dẫn
Bước 1: Tìm điều kiện để A có nghĩa
Bước 2: Giải bất phương trình
Lời giải
Khi đó, giá trị nguyên của x tìm được là x = 1.
Vậy số cần điền là 1
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Tìm x để biểu thức −x2+2x−1 có nghĩa
Đáp số: x = …
Điều kiện xác định của −x2+2x−1 là:
−x2+2x−1≥0⇔−x−12≥0⇔x−12≤0 1
Mà x−12≥0∀x (2)
Từ (1) và (2) suy ra x – 1 = 0 ⇔ x = 1
Vậy số cần điền là 1.
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Phương trình x−12=3 có nghiệm là:
x = 4
x = −4
x=±4
x = 4 hoặc x = −2
Đáp án D
Hướng dẫn
Với mọi số a, ta có: a2=a
Lời giải
x−12=3⇔x−1=3⇔x−1=3x−1=−3⇔x=4x=−2
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {4; −2}.
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Điều kiện xác định của biểu thức a8b3 là:
b≥0
a < 0
b≤0
b = 0
Đáp án A
Ta có:
a8b3 có nghĩa ⇔a8b3≥0
Mà a8≥0,∀a nên a8b3≥0⇔b3≥0⇔b≥0
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: ... −22=2−1
Vì 2−1>0 nên ta có 2−1=2−12=22−2.2.1+12=3−22
Vậy số cần điền là 3
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 8−215=5− ...
Hướng dẫn
Bước 1: Biến đổi biểu thức về dạng (a + b)2
Bước 2: Vận dụng: Với mọi số a, ta có a2=a
Lời giải
Ta có: 8−215=52−2.5.3+32=5−32=5−3
=5−3 (vì 5>3)
Vậy số cần điền là 3
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5+26= ... +3
Hướng dẫn
Bước 1: Biến đổi biểu thức về dạng (a + b)2
Bước 2: Vận dụng: Với mọi số a, ta có a2=a
Lời giải
Ta có:
5+26=22+2.2.3+32=2+32=2+3=2+3
Vậy số cần điền là 2
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Tìm a để căn thức 4−a2 có nghĩa
a≥2
−2≤a≤2
a≤-2 hoặc a≥2
Đáp án B
Ta có: 4−a2 có nghĩa khi 4 – a2≥0
⇔a2≤4⇔a≤2⇔−2≤a≤2
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Tìm a để căn thức a2−1 có nghĩa
a≥1
a≤1
a≤-1 hoặc a≥1
Đáp án C
a2−1 có nghĩa khi a2−1≥0
⇔a2≥1⇔a≥1
⇔a≥1 hoặc a≤−1

