Trắc nghiệm Bài tập nâng cao Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập nâng cao Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức có đáp án

A
Admin
ToánLớp 977 lượt thi
17 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A=x29+2x+10

Đáp số: Amin = … khi x = …x

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Biến đổi biểu thức A về dạng A=fx2+a

Bước 2: Đánh giá và tìm giá trị nhỏ nhất của A

Lời giải

Ta có: A=x29+2x+10=x32+2.x3.3+32+1=x3+32+1

Vì x3+32≥0,∀x ⇒x3+32+1≥1=1,∀x

Suy ra, Amin = 1⇔x3+32=0⇔x=−9

Vậy cần điền vào chỗ chấm để Amin = 1 khi x = −9

2. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A=−a2−4a+5

Đáp án: Amax = … khi a = …

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Biến đổi biểu thức A về dạng: A=b−fa2

Bước 2: Đánh giá và tìm giá trị lớn nhất của A

Lời giải

Vậy cần điền vào chỗ chấm: Amax = 3 khi a = −2

3. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 

Tính giá trị của biểu thức: A=7+43−13−43

Đáp số: A=  ...  −  ...  

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Biến đổi biểu thức trong căn về hằng đẳng thức A±B2

Bước 2: Khai căn, tính giá trị của biểu thức A

Lời giải

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định sau đúng hay sai?

a+2a−1+a−2a−1=2 với 1 < a < 2

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án A

Hướng dẫn

Bước 1: Biến đổi biểu thức trong căn về hằng đẳng thức A±B2

Bước 2: Khai căn, tính giá trị của biểu thức A

Lời giải

Ta có:

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Với x≥3, A=x2−6x+9−2x+1 có kết quả rút gọn là:

−3x + 2

2 – x

–x – 2

x – 2

Xem đáp án

Đáp án C

Hướng dẫn

Bước 1: Khai căn

Bước 2: Thu gọn A

Lời giải

Ta có:

6. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Rút gọn biểu thức D=x2+10x+25x+5 với x < −5

Đáp án cần chọn là: D = …

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Biến đổi biểu thức trong căn về hằng đẳng thức  

Bước 2: Khai căn, thu gọn A

Lời giải

7. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Giải phương trình x−9x+14=0

Đáp số: x=  ...x=  ...

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Tìm điều kiện có nghĩa của căn thức

Bước 2: Phân tích đa thức thành nhân tử

Bước 3: Tìm x

Lời giải

Vậy phương trình có tập nghiệm S = {4; 49}

Vậy cần điền vào chỗ chấm là 4 hoặc 49.

8. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án vào chỗ chấm:

Giải bất phương trình x+2>x

Đáp án: … < x < …

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Tìm điều kiện để bất phương trình có nghĩa

Bước 2: Xét trường hợp x < 0

Bước 3: Giải bất phương trình với x≥0

Bước 4: Kết luận tập nghiệm

Lời giải

Vậy nghiệm của bất phương trình là −1 < x < 2

Vậy số cần điền là −2 và 2

9. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Những giá trị nguyên nào của x để biểu thức 2x−12−x có nghĩa?

Đáp số x = …

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Tìm điều kiện để A có nghĩa

Bước 2: Giải bất phương trình 

Lời giải

Khi đó, giá trị nguyên của x tìm được là x = 1.

Vậy số cần điền là 1

10. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Tìm x để biểu thức −x2+2x−1 có nghĩa

Đáp số: x = …

Xem đáp án

Điều kiện xác định của −x2+2x−1 là:

−x2+2x−1≥0⇔−x−12≥0⇔x−12≤0   1

Mà x−12≥0∀x (2)

Từ (1) và (2) suy ra x – 1 = 0 ⇔ x = 1

Vậy số cần điền là 1.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Phương trình x−12=3 có nghiệm là:

x = 4

x = −4

x=±4

x = 4 hoặc x = −2

Xem đáp án

Đáp án D

Hướng dẫn

Với mọi số a, ta có: a2=a

Lời giải

x−12=3⇔x−1=3⇔x−1=3x−1=−3⇔x=4x=−2

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {4; −2}.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Điều kiện xác định của biểu thức a8b3 là:

b≥0

a < 0

b≤0

b = 0

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

a8b3 có nghĩa ⇔a8b3≥0

Mà a8≥0,∀a nên a8b3≥0⇔b3≥0⇔b≥0

13. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:   ...  −22=2−1

Xem đáp án

Vì 2−1>0 nên ta có 2−1=2−12=22−2.2.1+12=3−22

Vậy số cần điền là 3

14. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 8−215=5−  ...  

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Biến đổi biểu thức về dạng (a + b)2

Bước 2: Vận dụng: Với mọi số a, ta có a2=a

Lời giải

Ta có: 8−215=52−2.5.3+32=5−32=5−3

=5−3 (vì 5>3)

Vậy số cần điền là 3

15. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5+26=   ...   +3

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Biến đổi biểu thức về dạng (a + b)2

Bước 2: Vận dụng: Với mọi số a, ta có a2=a

Lời giải

Ta có:

5+26=22+2.2.3+32=2+32=2+3=2+3

Vậy số cần điền là 2

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm a để căn thức 4−a2 có nghĩa

a≥2

−2≤a≤2

a≤-2 hoặc a≥2

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: 4−a2 có nghĩa khi 4 – a2≥0

⇔a2≤4⇔a≤2⇔−2≤a≤2

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm a để căn thức a2−1 có nghĩa

a≥1

a≤1

a≤-1 hoặc a≥1

Xem đáp án

Đáp án C

a2−1 có nghĩa khi a2−1≥0

⇔a2≥1⇔a≥1

⇔a≥1 hoặc a≤−1