Trắc nghiệm Bài tập lý thuyết Bài 1: Nhân đơn thức với đa thức có đáp án
10 câu hỏi
Chọn đáp án đúng
Chọn câu trả lời đúng: −13x2y.4xy+2
−52x3y2−26x2y
−52x2y2−26x2y
−52x2y2−13x2y
52x2y2−26x2y
Chọn đáp án đúng
Chọn câu trả lời đúng: 4x3−5xy+12x.−12xy
−48x4y2+60x2y2−144x2y
−48x4y+60x2y2−144x2y
48x4y+60x2y2−144x2y
48x4y−60x2y2−144x2y
Chọn đáp án đúng:
Biểu thức rút gọn và giá trị của biểu thức:
P=5xx2−3+x27−5x−7x2 với x = -5 là:
P=−15x;P=75
P=−14x;P=60
P=14x;P=60
P=15x;P=75
Chọn đáp án đúng:
Biểu thức rút gọn và giá trị của biểu thức:
Q=x.x−y+yx−y với x = 1,5 và y = 10 là:
Q=x−y2;Q=−98,5
Q=x2+y2;Q=102,25
Q=x2+y;Q=12,25
Q=x2−y2;Q=−97,75
Chọn đáp án đúng:
Biểu thức rút gọn và giá trị của biểu thức:
M=2x3x2−x−4x2x−x2+1+xx−3x2 tại x = 1 là:
4x3−x3+5x2;M=8
4x4−x3−5x2;M=−2
4x4+x3−5x2;M=0
4x4−x3−5x2;M=−1
Chọn đáp án đúng:
Biểu thức rút gọn và giá trị của biểu thức:
N=x2x2−3−x25x+1+x2 với x = -1 là:
N=−3x+3x3;N=0
N=−3x−3x3;N=−6
N=−3x−3x2;N=0
N=−3x−3x3;N=6
Chọn đáp án đúng:
Biểu thức rút gọn và giá trị của biểu thức:
E=5x1−x−8x2−3 tại x = 2 là:
E=−11x+24;E=2
E=−13x2+5x+24;E=−18
E=−10x+24;E=4
E=−12x+24;E=0
Chọn đáp án đúng:
Biết 2x.x−5−x.3+2x=26. Giá trị của x là
x = -2
x = 2
x = -1
x = 1
Chọn đáp án đúng:
Biết −2xx+2+x2x+3=10. Giá trị của x là:
x = -2
x = -10
x = -3
x = 4
Chọn đáp án đúng:
Biết −2x2x+12+x2x2+24x−3=9. Giá trị của x là:
x = 5
x = 3
x = -3
x = 2
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








