Trắc nghiệm Bài tập lý thuyết Bài 1: Nhân đơn thức với đa thức có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập lý thuyết Bài 1: Nhân đơn thức với đa thức có đáp án

A
Admin
ToánLớp 884 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng

Chọn câu trả lời đúng: −13x2y.4xy+2

−52x3y2−26x2y

−52x2y2−26x2y

−52x2y2−13x2y

52x2y2−26x2y

Xem đáp án

Đáp án A

−13x2y.4xy+2=−13x2y.4xy+−13x2y.2=−52x3y2−26x2y

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng

Chọn câu trả lời đúng: 4x3−5xy+12x.−12xy

−48x4y2+60x2y2−144x2y

−48x4y+60x2y2−144x2y

48x4y+60x2y2−144x2y

48x4y−60x2y2−144x2y

Xem đáp án

Đáp án B

4x3−5xy+12x.−12xy=4x3.−12xy+−5xy.−12xy+12x.−12xy=−48x4y+60x2y2−144x2y

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng:

Biểu thức rút gọn và giá trị của biểu thức:

P=5xx2−3+x27−5x−7x2 với x = -5 là:

P=−15x;P=75

P=−14x;P=60

P=14x;P=60

P=15x;P=75

Xem đáp án

Đáp án A

P=5xx2−3+x27−5x−7x2=5x.x2−5x.3+x2.7−x2.5x−7x2=5x3−15x+7x2−5x3−7x2=−15x

Thay x = -5 vào biểu thức P ta được giá trị biểu thức P=−15.−5=75

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng:

Biểu thức rút gọn và giá trị của biểu thức:

Q=x.x−y+yx−y với x = 1,5 và y = 10 là:

Q=x−y2;Q=−98,5

Q=x2+y2;Q=102,25

Q=x2+y;Q=12,25

Q=x2−y2;Q=−97,75

Xem đáp án

Đáp án D

Q=x.(x−y)+y(x−y)=x.x−x.y+y.x−y.y=x2−xy+yx−y2=x2−y2

Thay x = 1,5 và y = 10 vào biểu thức Q ta được gá trị biểu thức Q=(1,5)2−102=−97,75

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng:

Biểu thức rút gọn và giá trị của biểu thức:

M=2x3x2−x−4x2x−x2+1+xx−3x2 tại x = 1 là:

4x3−x3+5x2;M=8

4x4−x3−5x2;M=−2

4x4+x3−5x2;M=0

4x4−x3−5x2;M=−1

Xem đáp án

Đáp án B

M=2x3x2−x−4x2x−x2+1+xx−3x2=2x.3x2−2x.x−4x2.x+4xx.x2−4x2.1+x.x−x.3x2=6x3−2x2−4x3+4x4−4x2+x2−3x3=4x4−x3−5x2

Thay x = 1 vào biểu thức M  ta được giá trị của M=4.14−13−5.12=−2

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng:

Biểu thức rút gọn và giá trị của biểu thức:

N=x2x2−3−x25x+1+x2 với x = -1 là:

N=−3x+3x3;N=0

N=−3x−3x3;N=−6

N=−3x−3x2;N=0

N=−3x−3x3;N=6

Xem đáp án

Đáp án B

N=x2x2−3−x25x+1+x2=2x3−3x−5x3−x2+x2=−3x3−3x

Thay x=−1 vào biểu thức N ta được giá trị biểu thức N=−6

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng:

Biểu thức rút gọn và giá trị của biểu thức:

E=5x1−x−8x2−3 tại x = 2 là:

E=−11x+24;E=2

E=−13x2+5x+24;E=−18

E=−10x+24;E=4

E=−12x+24;E=0

Xem đáp án

Đáp án B

E=5x1−x−8x2−3=−13x2+5x+24

Thay x = 2 vào E  ta được giá trị biểu thức E = -18

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng:

Biết 2x.x−5−x.3+2x=26. Giá trị của x là

x = -2

x = 2

x = -1

x = 1

Xem đáp án

Đáp án A

2xx−5−x3+2x=26⇔2x2−10x−3x−2x2=26⇔−13x=26⇔x=−2

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng:

Biết −2xx+2+x2x+3=10. Giá trị của x là:

x = -2

x = -10

x = -3

x = 4

Xem đáp án

Đáp án B

−2xx+2+x2x+3=10⇔−2x2−4x+2x2+3x=10⇔−x=10⇔x=−10

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng:

Biết −2x2x+12+x2x2+24x−3=9. Giá trị của x là:

x = 5

x = 3

x = -3

x = 2

Xem đáp án

Đáp án C

−2x2x+12+x2x2+24x−3=9⇔−2x3−24x2+2x3+24x2−3x=9⇔−3x=9⇔x=−3