Trắc nghiệm Bài tập Liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phương có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập Liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phương có đáp án

A
Admin
ToánLớp 974 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Giải phương trình: 9x−77x+5=7x+5

Tập nghiệm của phương trình là S = {…}

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Tìm điều kiện xác định của phương trình

Bước 2: Giải phương trình

Lời giải

Điều kiện: 7x+5>0⇔x>−57

9x−77x+5=7x+5⇔9x−7=7x+5⇔2x=12⇔x=6

Tập nghiệm của phương trình là S = {6}.

Vậy số cần điền là 6

2. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Giải phương trình: 4x2−1−215=0

Đáp số: x=  ...x=  ...

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Tìm điều kiện xác định của phương trình

Bước 2: Biến đổi phương trình về dạng A=b

Bước 3: Bình phương hai vế và giải tiếp phương trình

Lời giải

Điều kiện: x2−1≥0⇔x≥1

4x2−1−215=0⇔2x2−1=215⇔x2−12=152⇔x2−1=15⇔x2=16⇔x=±4

(thỏa mãn điều kiện vì ±4=4>1)

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {4; −4}

Vậy số cần điền là 4 và −4

3. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: 27+6+1  ...  48

Xem đáp án

4. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: 5+7  ...  12

Xem đáp án

Ta có: 5+72=5+2.5.7+7=12+235>122

Do đó: 5+7>12

Vậy dấu cần điền là >

5. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Tính giá trị biểu thức D=x−5xx−5+2x−5 tại x=−22

Đáp số: D=  ...    ...  

Xem đáp án

6. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Tính giá trị biểu thức: A=xx+yyx+y−x−y2 tại x=12;y=12

Đáp số: A = …

Xem đáp án

Điều kiện: x,y≥0 và x, y không đồng thời bằng 0

Ta có:

7. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Rút gọn: 1−32−4+23=...

Xem đáp án

Ta có:

8. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Tính 405+32733+45=...

Xem đáp án

9. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Thực hiện phép tính: 3−32.112−63=...

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Biến đổi 12−63 về dạng 3−32

Bước 2: Nhân hai biểu thức dưới dấu căn sau đó biến đổi và rút gọn

Lời giải

Ta có:

10. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Thực hiện phép tính: 18.2.125.15=...

Xem đáp án

Ta có: 18.2.125.15=18.2.125.15=254=52

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 52

11. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Tính giá trị biểu thức 5.30.42.28=...

Xem đáp án

Ta có: 5.30.42.28=5.20.42.28=5.5.6.6.7.7.4=5.6.7.2=420

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 420

12. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Tính giá trị biểu thức sau: 682−322=...

Xem đáp án

Ta có 682−322=68−3268+32=36.100=36.100=6.10=60

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 60

13. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Tính giá trị biểu thức: B=252−700+1008−448

Đáp số: B = ...

Xem đáp án

14. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Tính giá trị biểu thức: A=50−18+162−22

Đáp số: A = …

Xem đáp án

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Kết quả của phép tính 12+227+375−948 là:

−133

133

3

−93

Xem đáp án

Đáp án A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất

Kết quả của phép tính 4−23+4+23 là:

3

23

-3

-23

Xem đáp án

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định sau Đúng hay Sai?

Với a,b∈ℕ thì b2a4=ba2

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: Vì a∈ℕ nên a có thể bằng 0

Mà a nằm ở mẫu số

Do đó khẳng định trên là sai

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định sau Đúng hay Sai?

Với mọi a,b∈ℝ và b > 0 thì a4b6=a2b3

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án A

a4b6=a4b6=a2b3=a2b3 (Vì b > 0)

Khẳng định trên là Đúng

19. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Tính 125+245−5:5=...

Xem đáp án

20. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Tính 12−27+3=...

Xem đáp án