Trắc nghiệm Bài tập lí thuyết Căn bậc hai có đáp án
10 câu hỏi
Chọn đáp án đúng. Căn bậc hai số học của số a không âm là:
Đáp án B
Dựa vào định nghĩa căn bậc hai số học của một số a không âm: Với một số dương a, Số căn bậc hai không âm duy nhất được gọi là căn bậc hai số học của a. Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.
Chọn đáp án đúng. Căn bậc hai số học của là:
−3
3
−81
81
Đáp án B
Dựa vào định nghĩa căn bậc hai số học của một số a không âm: Với một số dương a, số căn bậc hai không âm duy nhất được gọi là căn bậc hai số học của a. Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.
Chọn đáp án đúng. Căn bậc hai của 5 là:
25
Đáp án C
Dựa vào định nghĩa: Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho = a
Chọn đáp án đúng. Cho . Vậy x có giá trị là bao nhiêu?
225
−225
Đáp án C
Dựa vào chú ý: Với ta có:
Chọn đáp án đúng. Giá trị của là:
13
−13
28516
Đáp án A
13 là căn bậc hai số học của 169 hay .
Chọn đáp án đúng. Tìm căn bậc hai của −10
Không xác định
Đáp án D
Theo tính chất của căn bậc hai:
+ Số âm không có căn bậc hai
+ Số 0 chỉ có một căn bậc hai là 0
+ Số dương a có đúng hai căn bậc hai là:
Chọn đáp án đúng. Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng?
Số 0 không có căn bậc hai
Số dương có đúng một căn bậc hai
Số âm không có căn bậc hai
Số âm có hai căn bậc hai
Đáp án C
Theo tính chất của căn bậc hai:
+ Số âm không có căn bậc hai
+ Số 0 chỉ có một căn bậc hai là 0
+ Số dương a có đúng hai căn bậc hai là:
Chọn đáp án đúng. Trong các số: số nào là căn bậc hai số học của 0,16?
Đáp án A
Tính lần lượt kết quả trên bằng cách giữ nguyên kí hiệu căn bậc hai và viết kết quả của biểu thức trong căn bậc hai dưới dấu căn.
Chọn đáp án đúng. Trong các so sánh sau, so sánh nào là đúng?
Đáp án B
Bước 1: So sánh bình phương của hai vế
Bước hai: Sử dụng định lý: Với a; b không âm, nếu
Vì .
Chọn đáp án đúng. Trong các so sánh sau, so sánh nào là đúng?
Đáp án B
Tách số 2 = 1 + 1, sau đó hãy so sánh với 1








