Trắc nghiệm Bài tập lí thuyết Căn bậc hai có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập lí thuyết Căn bậc hai có đáp án

A
Admin
ToánLớp 957 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng. Căn bậc hai số học của số a không âm là:

-a

a

±a

a2

Xem đáp án

Đáp án B

Dựa vào định nghĩa căn bậc hai số học của một số a không âm: Với một số dương a, Số căn bậc hai không âm duy nhất  được gọi là căn bậc hai số học của a. Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng. Căn bậc hai số học của (−3)2 là:

−3

3

−81

81

Xem đáp án

Đáp án B

Dựa vào định nghĩa căn bậc hai số học của một số a không âm: Với một số dương a, số căn bậc hai không âm duy nhất  được gọi là căn bậc hai số học của a. Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng. Căn bậc hai của 5 là:

5

-5

±5

25

Xem đáp án

Đáp án C

Dựa vào định nghĩa: Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho x2 = a

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng. Cho x=15. Vậy x có giá trị là bao nhiêu?

15

-15

225

−225

Xem đáp án

Đáp án C

Dựa vào chú ý: Với a≥0 ta có: x=a⇔x≥0x2=a

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng. Giá trị của 169 là:

13

−13

±13

28516

Xem đáp án

Đáp án A

13 là căn bậc hai số học của 169 hay 169=13.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng. Tìm căn bậc hai của −10

-10

10

±10

Không xác định

Xem đáp án

Đáp án D

Theo tính chất của căn bậc hai:

+ Số âm không có căn bậc hai

+ Số 0 chỉ có một căn bậc hai là 0

+ Số dương a có đúng hai căn bậc hai là: ±a

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng. Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng?

Số 0 không có căn bậc hai

Số dương có đúng một căn bậc hai

Số âm không có căn bậc hai

Số âm có hai căn bậc hai

Xem đáp án

Đáp án C

Theo tính chất của căn bậc hai:

+ Số âm không có căn bậc hai

+ Số 0 chỉ có một căn bậc hai là 0

+ Số dương a có đúng hai căn bậc hai là: ±a

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng. Trong các số: −0,42;0,42;−0,42;−−0,42 số nào là căn bậc hai số học của 0,16?

−0,42;0,42

−0,42;−−0,42

−0,42;−0,42

−−0,42;0,42

Xem đáp án

Đáp án A

Tính lần lượt kết quả trên bằng cách giữ nguyên kí hiệu căn bậc hai và viết kết quả của biểu thức trong căn bậc hai dưới dấu căn.

−0,42=0,160,42=0,16−0,42=−0,16−−0,42=−0,16

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng. Trong các so sánh sau, so sánh nào là đúng?

7>54

7<54

7=54

7≥54

Xem đáp án

Đáp án B

Bước 1: So sánh bình phương của hai vế

Bước hai: Sử dụng định lý: Với a; b không âm, nếu a>b⇔a>b

Vì 49<54⇒49<54⇒7<54.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng. Trong các so sánh sau, so sánh nào là đúng?

2>2+1

2<2+1

2=2+1

2≥2+1

Xem đáp án

Đáp án B

Tách số 2 = 1 + 1, sau đó hãy so sánh 2 với 1