Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phương có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phương có đáp án

A
Admin
ToánLớp 980 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

16+9  ...  16+9

Xem đáp án

2. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Với x < 0, y≠0. Rút gọn biểu thức sau: xy49x2y8=  ...  

Xem đáp án

3. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Giải phương trình 9x−2=12

Nghiệm của phương trình là x = …

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Tìm điều kiện để căn thức có nghĩa

Bước 2: Bình phương hai vế và giải phương trình

Lời giải

Tập nghiệm của phương trình S = {18}

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 18

4. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Giải phương trình: 3x−12=0

Nghiệm của phương trình là x = …

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Tìm điều kiện để căn thức có nghĩa

Bước 2: Chuyển vế và giải phương trình

Lời giải

Tập nghiệm của phương trình S = {4}.

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 4.

5. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Với a≥0. Rút gọn biểu thức sau: 5a3.27a125=...a

Xem đáp án

6. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Tính giá trị biểu thức: C=a2−10a+25b2 tại a = 1; b = 2

Đáp án: C = …

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Biến đổi biểu thức trong căn và rút gọn

Bước 2: Thay giá trị của a và b vào biểu thức đã rút gọn

Lời giải

Ta có: C=a2−10a+25b2=a−52b2=a−5b

Thay a = 1; b = 2 vào biểu thức C đã rút gọn, ta được:

C=1−52=−42=2

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 2.

*Nhận xét: Với bài toán này, ta có thể thay trực tiếp giá trị của a và b vào biểu thức C ban đầu

7. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Tính giá trị biểu thức: A=4x2+4x+12 tại x = −1

Đáp án A = …

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Biến đổi biểu thức trong căn

Bước 2: Khai căn, tính giá trị của A

Lời giải

A=4x2+4x+12=2x+122=2x+14=2x+12

Thay x = −1 vào biểu thức A đã rút gọn, ta được:

A=2.−1+12=1

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 1

8. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm: 49−25  ...  49−25

Xem đáp án

9. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Kết quả rút gọn biểu thức: 15−635−14=  ...    ...  

Xem đáp án

Ta có:

15−635−14=3.5−3.27.5−7.2=35−275−2=37

Vậy chỗ chấm cần điền là 3 và 7

10. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 17−167+7:7=  ...  

Xem đáp án

Ta có:

17−167+7:7=17:7−167:7+7:7=149−1649+1=17−47+1=47

Vậy chỗ chấm cần điền là 47

11. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm:

3x7:27x=13  ... với x > 0

Xem đáp án

12. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm: 81a4b8=9  ...  b4

Xem đáp án

Ta có: 81a4b8=9a2b42=9a2b4

Vậy chỗ chấm cần điền là a2

13. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 45:80=  ...  

Xem đáp án

Ta có: 45:80=4580=916=34

Vậy chỗ chấm cần điền là 34

14. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5.45=  ...

Xem đáp án

Ta có: 5.45=5.45=225=15

Vậy chỗ chấm cần điền là 15

15. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Tính: 36169=  ...    ...  

Xem đáp án

Ta có: 36169=36169=613

Vậy chỗ chấm cần điền là 613

16. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Tính: 121..36=  ...

Xem đáp án

Ta có: 121.36=121.36=11.6=66

Vậy số cần điền là 66

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất

Kết quả rút gọn 2x432x6 (với x < 0) là:

14x

-12x

14x

-14x

Xem đáp án

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Kết quả rút gọn biểu thức 10m2.40n2 là:

20mn

−20mn

20|mn|

−20|mn|

Xem đáp án

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định sau đúng hay sai?

16+9=16+9

Đúng

Sai

Xem đáp án

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định sau đúng hay sai?

Với a,b≥0, ta có: a.b=a.b

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án A

Với hai biểu thức A, B không âm, ta có: A.B=A.B

Khẳng định trên là đúng