Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Căn bậc hai có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Căn bậc hai có đáp án

A
Admin
ToánLớp 950 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính: 125=    ...      ...   

Xem đáp án

Ta có: 125=152=15

Vậy số cần điền là 15

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng: Giá trị của x để x = 12 là:

x = −144

x = 144

x=12

x=−12

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

x=12⇔x=122⇔x=144

3. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Số 0,64 có hai căn bậc hai lần lượt là: … ; … (viết kết quả dưới dạng số thập phân)

Xem đáp án

Số 0,64 có hai căn bậc hai lần lượt là: 0,64=0,8 và -0,64=-0,8

Vậy cần điền vào chỗ chấm là: 0,8; −0,8

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định sau đúng hai sai:

Nếu a∈ℕ thì luôn có x∈ℕ sao cho x=a

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án A

Vì a∈ℕ nên a2∈ℕ. Mà x=a⇒x=a2∈ℕ

Khẳng định trên là đúng

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định sau đúng hay sai?

Nếu a∈ℚ thì phương trình x2=a luôn có nghiệm trong ℚ

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án B

Vì x2≥0,  ∀x. Mà a∈ℚ nên a có thể nhỏ hơn 0

Do đó khẳng định trên là sai

6. Tự luận
1 điểm

Hãy nối mỗi cô ở cột trái với ô ở cột phải để được hai số bằng nhau:

Xem đáp án

Ta có:

9=32=30,25=0,52=0,50,01=0,12=0,1

7. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án vào chỗ chấm:

Tìm giá trị nguyên lớn nhất của x, biết x<5

Đáp số: x = …

Xem đáp án

Ta có: x<5⇔0≤x<5⇔x∈0;1;2;3;4

Vậy giá trị nguyên lớn nhất của x khi x<5 là 4

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 4.

8. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án vào chỗ chấm:

Tìm số x không âm, biết: x=16

Đáp số: x = …

Xem đáp án

Ta có: x=16⇔x=162⇔x=256

Vậy số cần tìm là 256

9. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án vào chỗ chấm:

Tìm số x không âm, biết: x=9

Đáp số: x = …

Xem đáp án

Ta có: x=9⇔x=92⇔x=81

Vậy số cần điền là 81.

10. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án vào chỗ chấm:

Tìm số x không âm, biết: x=4

Đáp số: x = …

Xem đáp án

Ta có: x=4⇔x=42⇔x=16

Vậy số cần điền là 16

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: So sánh 25 và 4

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: 25=5. Mà 5 > 4 nên 25>4

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: So sánh 9 và 3

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: 9=32=3

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: So sánh 5 và 3

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: 3=32=9.

Vì 5 < 9 nên 5<9⇒5<3

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng: Căn bậc hai số học của 144 là:

12

−12

12 và −12

72

Xem đáp án

Đáp án A

Căn bậc hai số học của 144 là: 144=12

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng: Căn bậc hai số học của 81 là:

−9

9

9 và −9

27

Xem đáp án

Đáp án B

Căn bậc hai số học của 81 là 81=9

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng: Căn bậc hai của 25 là:

5

−5

5 và −5

625

Xem đáp án

Đáp án C

Căn bậc hai của 25 là 25=5 và 25=−5

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng: Căn bậc hai của 30 là:

30

-30

30 và -30

Cả ba đáp án trên đều sai

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có 30 > 0 nên 30 có hai căn bậc hai là: 30 và -30

18. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án vào chỗ chấm:

Tính 19=   ...      ...   

Xem đáp án

Ta có: 19=132=13

Vậy số cần điền là 13

19. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: ...=7

Xem đáp án

Ta có 7=72=49

Vậy số cần điền là 49

20. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:    ...   =8

Xem đáp án

Ta có: 8=82=64

Vậy số cần điền là 64