Trắc nghiệm Bài tập Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai có đáp án

A
Admin
ToánLớp 966 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 42,37,37,215

37,42,37,215

42,37,37,215

42,37,215,37

37,42,215,37

Xem đáp án

Đáp án C

Hướng dẫn

Bước 1: Áp dụng: Quy tắc đưa thừa số vào trong dấu căn

Với A≥0;B≥0 thì AB=A2B

Bước 2: So sánh các căn thức tìm được

Lời giải

Lựa chọn đáp án đúng nhất Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 4(căn bậc hai của 2 (ảnh 1)

2. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Tính giá trị biểu thức: C=a2+aa−a+1 tại a = 4

Đáp số: C = …

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Phân tích tử số a2+a=aa3+1

Bước 2: Rút gọn biểu thức

Bước 3: Thay a = 4 vào biểu thức C đã rút gọn

Lời giải

*Nhận xét:

Ngoài cách giải trên, ta có thể thực hiện tính giá trị của C tại a = 4 bằng cách thay trực tiếp a = 4 vào biểu thức C ban đầu

3. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Tính giá trị biểu thức: A=1x−1−1x+1 tại x = 2

Đáp số: A = …

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Tìm điều kiện xác định của biểu thức

Bước 2: Áp dụng: Quy tắc trục căn thức ở mẫu:

Với các biểu thức A, B, C mà A≥0 và A≠B ta có CA±B=CA∓BA−B2

Bước 3: Rút gọn biểu thức

Bước 4: Thay x = 2 vào biểu thức A đã rút gọn rồi tính

Lời giải

4. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: 1257  ...  1335

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Đưa các thừa số vào trong căn thức bằng các áp dụng công thức:

Với A≥0;B≥0 thì AB=A2B

Bước 2: So sánh

Lời giải

5. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Tính: 7+57−5+7−57+5=...

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Trục căn thức ở mẫu

Bước 2: Rút gọn biểu thức

Lời giải

Ta có:

7+57−5+7−57+5=7+52+7−5272−52=242=12

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 12

6. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Tính: 8+38−3+8−38+3=...

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Trục căn thức ở mẫu

Bước 2: Rút gọn biểu thức

Lời giải

Ta có:

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất

Kết quả phân tích biểu thức x+x−12 thành nhân tử là:

4−xx+3

x−4x+3

x+43−x

x+4x−3

Xem đáp án

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất

Kết quả phân tích biểu thức x+x−2 thành nhân tử là:

1−xx+2

x−1x+2

x+1x−2

x+12−x

Xem đáp án

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất

Trục căn thức ở mẫu của phân thức 123+5 được kết quả là:

65−3

65+3

65+3

63-65

Xem đáp án

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất

Trục căn thức ở mẫu của phân thức 3−1023 được kết quả là:

3−103

10−33

30−33

3-303

Xem đáp án

Đáp án C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định sau Đúng hay Sai?

Với x < 0 thì −72x=−−14x2

Đúng

Sai

Xem đáp án

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định sau Đúng hay Sai?

Với x > 0 thì x5x=−5x

Đúng

Sai

Xem đáp án

13. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Giải phương trình: 36x−36−9x−9−4x−4=16−x−1

Tập nghiệm của phương trình là: S = {…}

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Tìm điều kiện để biểu thức trong căn có nghĩa

Bước 2: Áp dụng: Quy tắc đưa thừa số ra ngoài dấu căn

Với B≥0 ta có A2B=AB=AB  khi  A≥0−AB  khi  A<0

Bước 3: Giải phương trình

Lời giải

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {65}

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là: 65

14. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Giải phương trình: 3x−7x+4=0

Tập nghiệm của phương trình là: S = {…; …}

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Tìm điều kiện để biểu thức trong căn có nghĩa

Bước 2: Phân tích vế trái thành nhân tử bằng cách tách: −7x=−3x−4x

Bước 3: Giải phương trình

Lời giải

15. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Giải phương trình: 2x−3x=0

Tập nghiệm của phương trình là: S = {…; …}

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Tìm điều kiện để biểu thức trong căn có nghĩa

Bước 2: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung

Bước 3: Giải phương trình

Lời giải

16. Tự luận
1 điểm

Điền biểu thức thích hợp vào chỗ chấm

Với a > 0, b > 0. Rút gọn biểu thức: a+aba+b=...

Xem đáp án

Với a > 0, b > 0, ta có:

17. Tự luận
1 điểm

Điền biểu thức thích hợp vào chỗ chấm

Với 0≤a<5. Rút gọn biểu thức sau: a−5.4aa2−10a+25=...

Xem đáp án

18. Tự luận
1 điểm

Điền biểu thức thích hợp vào chỗ chấm

Với a > 2, rút gọn biểu thức sau: 2−a2aa−22=...

Xem đáp án

19. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Rút gọn biểu thức sau: 23−24+238+16=...

Xem đáp án

20. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Tính giá trị biểu thức: 45−280+14,4.50=...

Xem đáp án