Trắc nghiệm Bài 4: Đo nhiệt độ
Đề thi

Trắc nghiệm Bài 4: Đo nhiệt độ

A
Admin
Khoa học tự nhiênLớp 630 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo nhiệt độ?

0C

0F

K

Cả 3 phương án trên

Xem đáp án

A – Đơn vị của thang nhiệt độ Xen – xi - ớt

B – Đơn vị của thang nhiệt độ Fa – ren – hai

C – Đơn vị của thang nhiệt độ Ken - vin

Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dụng cụ nào sau đây là dụng cụ đo nhiệt độ? 

Nhiệt kế

Tốc kế

Cân

Cốc đong

Xem đáp án

A - Dụng cụ đo nhiệt độ

B - Dụng cụ đo vận tốc

C - Dụng cụ đo khối lượng

D - Dụng cụ đo thể tích

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dụng cụ nào sau đây được dùng để đo nhiệt độ sôi của nước? 

Nhiệt kế rượu

Nhiệt kế y tế

Nhiệt kế thủy ngân

Nhiệt kế đổi màu

Xem đáp án

Nhiệt độ sôi của nước là 1000C.

A – Nhiệt kế rượu đo được nhiệt độ từ - 200C đến 500C thường dùng để đo nhiệt độ khí quyển

Bài tập trắc nghiệm Đo nhiệt độ có đáp án - Khoa học tự nhiên lớp 6 Cánh diều

B – Nhiệt kế y tế đo được nhiệt độ từ 350C đến 420C dùng để đo nhiệt độ cơ thể người.

Bài tập trắc nghiệm Đo nhiệt độ có đáp án - Khoa học tự nhiên lớp 6 Cánh diều

C – Nhiệt kế thủy ngân đo được nhiệt độ từ 00C đến 2000C thường dùng để đo nhiệt độ trong phòng thí nghiệm.

Bài tập trắc nghiệm Đo nhiệt độ có đáp án - Khoa học tự nhiên lớp 6 Cánh diều

D – Nhiệt kế đổi màu thường được dùng trong y tế thay cho nhiệt kế y tế. Chỉ cần dán một băng giấy nhỏ có phủ một lớp chất đổi màu theo nhiệt độ lên trán người bệnh là có thể biết được nhiệt độ cơ thể.

Bài tập trắc nghiệm Đo nhiệt độ có đáp án - Khoa học tự nhiên lớp 6 Cánh diều

Chọn đáp án C 

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức nào sau đây là công thức chuyển đổi đúng đơn vị nhiệt độ từ thang Xen – xi - ớt sang thang Fa – ren – hai?

t0C = (t + 273)0K

t0F = (t(0C) x 1,8) + 32

T(K) = (T - 273)0C

Bài tập trắc nghiệm Đo nhiệt độ có đáp án - Khoa học tự nhiên lớp 6 Cánh diều

Xem đáp án

Cách đổi nhiệt độ từ nhiệt giai Xen – xi – ớt sang nhiệt giai Fahrenheit là:

 t0F = (t(0C) x 1,8) + 32

Chọn đáp án B 

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức nào sau đây là công thức chuyển đổi đúng đơn vị nhiệt độ từ thang Xen – xi - ớt sang thang Ken - vin?

T(K) = t(0C) + 273

t0C = (t - 273)0K

t0C = (t + 32)0K

t0C = (t.1,8)0F + 320F

Xem đáp án

Cách đổi nhiệt độ từ nhiệt giai Xen – xi – ớt sang nhiệt giai Ken – vin là 

T(K) = t(0C) + 273 

Chọn đáp án A 

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhiệt kế y tế thủy ngân hoạt động dựa trên hiện tượng nào? 

Sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn

Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí

Sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng

A hoặc B

Xem đáp án

Nhiệt kế y tế thủy ngân hoạt động dựa trên hiện tượng sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong thang nhiệt độ Fa – ren – hai nhiệt độ sôi của nước là bao nhiêu?

1000C

273K

2120F

320F

Xem đáp án

Trong thang nhiệt độ Fa – ren – hai nhiệt độ sôi của nước là 2120F

A – Nhiệt độ sôi của nước ở thang nhiệt độ Xen – xi – ớt.

B – Nhiệt độ nước đá đang tan ở thang nhiệt độ Ken – vin.

D – Nhiệt độ nước đá đang tan ở thang nhiệt độ Fa – ren – hai.

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong thang nhiệt độ Ken – vin nhiệt độ của nước đá đang tan là bao nhiêu? 

0K

273K

00C

320F

Xem đáp án

Trong thang nhiệt độ Ken – vin nhiệt độ của nước đá đang tan là 273K.

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát biểu nào sau đây là phát biểu đúng?

Khoảng 1000C tương ứng với khoảng 1800F.

10C tương ứng với 33,80F

Nhiệt độ của hơi nước đang sôi là 373K

Cả 3 phương án trên

Xem đáp án

A – Đúng

B – Đúng

C – Đúng

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát biểu nào sau đây là phát biểu sai? 

Nhiệt kế hoạt động dựa trên sự dãn nở của các chất.

Để đo nhiệt độ của cơ thể bằng nhiệt kế y tế thủy ngân cần đặt nhiệt kế vào nách.

Trong thang nhiệt độ Fa – ren – hai, nhiệt độ của nước đá đang tan là 00C.

Mỗi một khoảng chia trong thang nhiệt độ Ken – vin bằng một khoảng chia trong thang nhiệt độ Xen – xi - ớt.

Xem đáp án

A – Đúng

B – Đúng

C – Sai, Trong thang nhiệt độ Fa – ren – hai, nhiệt độ của nước đá đang tan là 320F.

D – Đúng

Chọn đáp án C