Trắc nghiệm Bài 12: Đèn điện
Đề thi

Trắc nghiệm Bài 12: Đèn điện

A
Admin
Công nghệLớp 640 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Loại đèn nào được dùng trong gia đình? 

Đèn sợi đốt

Đèn huỳnh quang

Đèn LED

Cả 3 đáp án trên

Xem đáp án

Đáp án: D

Vì: Các loại đèn trên được dùng phổ biến trong gia đình để chiếu sáng.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cấu tạo của đèn sợi đốt có mấy phần chính?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án: C

Vì: Cấu tạo đèn sợi đốt có:

+ Sợi đốt

+ Bóng thủy tinh

+ Đuôi đèn

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bộ phận nào của đèn sợi đốt có chức năng bảo vệ sợi đốt?

Sợi đốt

Bóng thủy tinh

Đuôi đèn

Cả 3 đáp án trên

Xem đáp án

Đáp án: B

Vì: Bóng thủy tinh được làm bằng thủy tinh chịu nhiệt để bảo vệ sợi đốt.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đuôi đèn sợi đốt có cấu tạo mấy điện cực? 

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án: B

Vì: đuôi đèn sợi đốt có 2 điện cực để cung cấp điện cho đèn.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đèn sợi đốt có mấy loại đuôi đèn?

4

3

2

1

Xem đáp án

Đáp án: C

Vì: Có 2 loại đuôi đèn là:

+ Đuôi xoáy

+ Đuôi cài

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sơ đồ nào sau đây thể hiện nguyên lí làm việc của đèn sợi đốt? 

Nguồn điện → đuôi đèn → sợi đốt

Nguồn điện → sợi đốt → đuôi đèn

Đuôi đèn → nguồn điện → sợi đốt

Đuôi đèn → sợi đốt → nguồn điện

Xem đáp án

Đáp án: A

Vì: theo sơ đồ nguyên lí, khi được cấp điện, dòng điện qua đuôi đèn, đến sợi đốt làm sợi đốt nóng lên, đến nhiêt độ cao thì phát sáng.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo em, tại sao nhà sản xuất phải đưa ra thông số kĩ thuật cho thiết bị điện như bóng đèn?

Để sử dụng hiệu quả

Để sử dụng an toàn

Để lựa chọn và sử dụng hiệu quả

Để lựa chọn và sử dụng hiệu quả, an toàn.

Xem đáp án

Đáp án: D

Vì: Để người sử dụng có thể lựa chọn và sử dụng hiệu quả và an toàn ở mỗi đồ dùng điện trong gia đình.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có mấy thông số cơ bản? 

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án: B

Vì: Các thông số cơ bản của thiết bị điện:

+ Điện áp định mức

+ Công suất định mức

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị của điện áp định mức kí hiệu là: 

V

W

A

Cả 3 đáp án trên

Xem đáp án

Đáp án: A

Vì: điện áp có đơn vị là vôn, kí hiệu V.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị của công suất định mức kí hiệu là:

V

W

A

Cả 3 đáp án trên\

Xem đáp án

Đáp án: B

Vì: công suất có đơn vị oát, kí hiệu W.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm nào sau đây không phải của đèn sợi đốt?

Tạo ra ánh sáng liên tục.

Gần với ánh sáng tự nhiên.

Hiệu suất phát quang thấp.

Tuổi thọ trung bình bóng đèn cao.

Xem đáp án

Đáp án: D

Vì: tuổi thọ trung bình cảu bóng đèn thấp.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đèn huỳnh quang ống có cấu tạo gồm mấy bộ phận chính?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án: B

Vì: các bộ phận chính của đèn huỳnh quang ống là:

+ Điện cực

+ Ống thủy tinh

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đâu là sơ đồ nguyên lí làm việc của đèn huỳnh quang ống?

Nguồn điện → đèn huỳnh quang ống → chấn lưu.

Nguồn điện → chấn lưu → đèn huỳnh quang ống.

Đèn huỳnh quang ống → nguồn điện → chấn lưu.

Đèn huỳnh quang ống → chấn lưu → nguồn điện.

Xem đáp án

Đáp án: B

Vì: Theo sơ đồ này, khi cấp điện, dòng điện qua chấn lưu, giữa hai điện cực xảy ra hiện tượng phóng điện làm phát ra tia tử ngoại. Tia tử ngoại tác động vào lớp bột huỳnh quang bên trong ống thủy tinh làm phát ra ánh sáng.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hiệu suất phát quang của đèn huỳnh quang ống như thế nào so với đèn sợi đốt? 

Cao hơn

Thấp hơn

Như nhau

không xác ịnh được

Xem đáp án

Đáp án: A

Vì: do đèn huỳnh quang ống tỏa nhiệt ra môi trường ít hơn.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm của đèn compac là:

Hiệu suất phát quang thấp

Tỏa nhiệt nhiều

Tuổi thọ cao

Cả 3 đáp án trên

Xem đáp án

Đáp án: C

Vì:

+ Hiệu suất phát quanh cao nên đáp án A sai.

+ Tỏa ít nhiệt nên đáp án B sai

+ Do A và B sai nên D sai.