Tổng hợp Trắc nghiệm Toán 9 Chương 1 Đại Số 9 (có đáp án)
35 câu hỏi
Biểu thức có nghĩa khi ?
x > 0
x< 7
Chọn đáp án D.
Biểu thức có nghĩa khi ?
x < 1
x 3/2
x > 1
Chọn đáp án C.
Biểu thức có nghĩa khi ?
x>3
Chọn đáp án B.
Biểu thức có nghĩa khi ?
x > 4
x=4
Chọn đáp án A.
- Vì biểu thức trong căn bậc ba luôn tồn tại với mọi x ∈ R
Nên có nghĩa với mọi x ∈ R
Biểu thức có nghĩa khi
Chọn đáp án D.
Kết quả của phép tính là
6
4
-4
-6
Chọn đáp án A.
Ta có
Kết quả của phép tính là
2
-4
4
Chọn đáp án C.
Ta có:
Kết quả của phép tính là
2
-4
4
Chọn đáp án C.
Ta có:
Kết quả của phép tính là
2
0
1
Chọn đáp án D.
Ta có
Nên:
Kết quả của phép tính là
0
-
Chọn đáp án C.
Ta có:
Phương trình = a vô nghiệm khi ?
a = 0
a > 0
a < 0
a 0
Chọn đáp án C.
Phương trình = a có nghiệm ⇔ a ≥ 0
⇒ Đáp án A, B sai
+ Với a 0 ta vẫn có thể xảy ra trường hợp a > 0 nên với a0 phương trình có nghiệm.
⇒ Với a < 0 phương trình = a vô nghiệm.
Căn bậc hai số học của 9 là ?
3
-3
3
81
Chọn đáp án A.
Ở đây, ta phải nhớ: số a không âm thì chỉ có một căn bậc hai số học và số a đó có hai căn bậc hai là .
Căn bậc hai số học của 9 là 3 và 3 > 0; = 9
So sánh 9 với , ta được kết luận đúng nào ?
9 <
9 =
9 >
Không so sánh được
Chọn đáp án C.
Ta có 81 > 79 ⇒ > ⇒ 9 >
Rút gọn biểu thức bằng ?
3a
3b
3|a|
3a||
Chọn đáp án C.
Ta có:
(Vì chưa có điều kiện của a và b)
Biểu thức với y < 0 được rút gọn là
Chọn đáp án A.
Ta có:
Rút gọn biểu thức với x < 4 là
5 - x
3 - x
3 + x
x - 4
Chọn đáp án A.
Ta có:
Nếu thì giá trị của x là
x = 11
x = -1
x = 121
x = 4
Chọn đáp án C.
Điều kiện:
Ta có:
Giá trị của x để là
x = 2
x = 4
x = 13
x = 11
Chọn đáp án B.
Điều kiện:
Ta có:
Nếu thì giá trị của x là ?
x = 3
x = 9/5
x = 9
x = 4
Chọn đáp án C.
Điều kiện:
Ta có:
Kết hợp điều kiện ta được x = 9.
Giá trị của biểu thức sau khi a = 2 và b = -, bằng giá trị nào sau đây ?
6(2 + )
6(2 - )
3(2 + )
3(2 - )
Chọn đáp án A.
Ta có
Với a = 2 và b = -, ta có:
Giá trị của x để biểu thức nhận giá trị nguyên?
{1; 2}
{0; 1}
{2; 4}
{0; 4}
Chọn đáp án B.
Điều kiện:
Ta có:
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức là ?
3
1
Chọn đáp án C.
Ta có:
Cho phương trình sau , nhận xét nào sau đây đúng ?
Phương trình có hai nghiệm thỏa mãn = 5
Phương trình có hai nghiệm thỏa mãn = -9
Nghiệm của phương trình đã cho thỏa mãn x ∈ [-1; 5]
Phương trình có hai nghiệm thỏa mãn = 4
Chọn đáp án B.
Điều kiện:
Kết hợp điều kiện ta thấy hai giá trị trên đều thỏa mãn điều kiện.
Khi đó ta có
Kết quả của rút gọn biểu thức
là
A = 1
A =
A =
A = 2
Chọn đáp án A.
Điều kiện:
Ta có:
Vậy A = 1
Cho biểu thức sau (với ).
Tìm giá trị của x để B < 0.
x
Chọn đáp án B.
Ta có:
Cho biểu thức sau (với ).
Tìm giá trị của x để B < 0.
x
Chọn đáp án B.
Ta có:
Cho biểu thức biết x + y = 8. Giá trị lớn nhất của biểu thức là ?
1
Chọn đáp án B.
Áp dụng BĐT Bunhia – copxki ta có:
Cho .Tính giá trị của biểu thức
A = 6
A = 3
A = 5
A = 7
Chọn đáp án D.
Ta có:
Nghiệm của phương trình
là
Chọn đáp án B.
Điều kiện x ∈ [-5; 3]
Ta có:
Đặt
Khi đó
Cho biểu thức sau .Với giá trị nào của x thì A > 1
x<4
Chọn đáp án C.
Điều kiện
Cho biểu thức sau .Với giá trị nào của x thì A > 1
x<4
Chọn đáp án C.
Điều kiện
Giá trị x, y, z để thỏa mãn
là
x = 1; y = 3; z = 2
x = 1; y = 2; z = 4
x = 4; y = 3; z = 2
x = 1; y = 2; z = 2
Chọn đáp án A.
Giá trị x, y, z để thỏa mãn
là
x = 1; y = 3; z = 2
x = 1; y = 2; z = 4
x = 4; y = 3; z = 2
x = 1; y = 2; z = 2
Chọn đáp án A.
Cho biểu thức
Tìm giá trị tự nhiên m để P là số tự nhiên ?
m = 9
m = 4
m = 1
Chọn đáp án C.
Thử lại, với m= 4 thì P =3 ( thỏa mãn)
Với m = 0 thì P = -1 ( không là số tự nhiên).
Với m = 9 thì P = 2 ( thỏa mãn)
Vậy m = 4 hoặc m = 9.
Cho x, y, z > 0 thỏa mãn xy + yz + zx = 1. Tính giá trị của biểu thức
A = 1
A = 3
A = 2
A = 0
Chọn đáp án C.
Vì x, y ,z > 0 nên x + y > 0; y + z > 0 và x + z > 0
Ta có:
Khi đó
A = x(y + z) + y(x + z) + z(x + y)
= xy + xz + xy + yz + xz + zy = 2(xy + yz + zx) = 2
Bạn có thích hoạt động này không?








