Tổng hợp đề thi chính thức vào 10 môn Toán năm 2021 có đáp án (Phần 1) (Đề 29)
Đề thi

Tổng hợp đề thi chính thức vào 10 môn Toán năm 2021 có đáp án (Phần 1) (Đề 29)

A
Admin
ToánLớp 987 lượt thi
19 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) = 3x - 1. Giá trị của f(1) bằng

-2

2

1

0

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng d có phương trình y = 2 - 7x. Hệ số góc của đường thẳng d bằng :

-72

7

-7

2

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình x2−7x+10=0 có một nghiệm bằng :

-5

-7

-2

5

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ phương trình 3x−y=75x+y=9 có nghiệm duy nhất

x=2y=−1

x=−2y=1

x=2y=3

x=−2y=−3

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện của x để biểu thức x−2 có nghĩa là :

x≤2

x≥−2

x≥2

x≠2

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức 3+22 bằng :

1+22

2+2

2−1

1+2

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=6cm,BC=10cm và đường cao AH với H∈BC . Khi đó, độ dài đoạn BH bằng :

185cm

245cm

2cm

.35cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác ABCD nội tiếp trong đường tròn (O) .Biết ∠BAD=105° và ∠DBC=45° . Khi đó, giá trị của cos∠BDC bằng :

6−24

22

12

32

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

9. Tự luận
1 điểm

a) Tính giá trị của biểu thức A=33−727+2243

Xem đáp án

a) Ta có :

A=33−727+2243=33−7.33+2.93=33−213+183=0

Vậy A = 0

10. Tự luận
1 điểm

b) Tính giá trị của biểu thức B=x−2x−1+xx+1 khi x = 4

Xem đáp án

b) ĐKXĐ: x≥0x−1≠0⇔x≥0x≠1

Thay x=4(tmdk)vào biểu thức B ta có :

B=4−24−1+44+1=22−1+42+1=103

Vậy với x = 4 thì B=103

11. Tự luận
1 điểm

c) Cho biểu thức C=−2x+13x−x−6−x+1x+2−3x−23−xx≥0x≠9.Tìm x để C = 1

Xem đáp án

c) C=−2x+13x−x−6−x+1x+2−3x−23−xx≥0x≠9=−2x+13−x+1x−3+3x−2x+2x+2x−3=−2x+13−x+2x+3+3x+4x−4x+2x−3=6x+12x+2x−3=6x+2x+2x−3=6x−3

C=1⇔6x−3=1⇔x−3=6⇔x=9⇒x=81(tm)

12. Tự luận
1 điểm

a) Giải phương trình 3x2−5x−2=0

Xem đáp án

a) Ta có : Δ=−52−4.3−2=49=72>0 nên phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x1=5+72.3=2x2=5−72.3=13

Vậy tập nghiệm của phương trình là S=2;−13

13. Tự luận
1 điểm

b) Giải phương trình 493x+2−12x+8=3x+2−39x2+12x+4+7

Xem đáp án

b) ĐKXĐ: 3x+2≥012x+8≥09x2+12x+4≥0⇔x≥−233x+22≥0⇔x>−23. Ta có :

493x+2−12x+8=3x+2−39x2+12x+4+7⇔73x+2−43x+2−3x+2+33x+22=7⇔33x+2+43x+2=7

Đặt t=3x+2(t>0), phương trình thành :

3t2+4t−7=0(*)

Ta có a+b+c=3+4−7=0nên phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt

t1=1(tm)⇒3x+2=1⇒3x+2=1⇔x=−13(tm)t2=ca=−73(ktm)

Vậy phương trình đã cho có nghiệm x=−13

14. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hàm số y=12x2 có đồ thị (P) và đường thẳng d có phương trình y=x+12m2+m+1 , với m  là tham số

a) Vẽ đồ thị (P)

Xem đáp án

a) Parabol y=12x2có hệ số a=12>0nên đồng biến với x>0 và nghịch biến với x<0

Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ O(0;0) và nhận Oy làm trục đối xứng

Bảng giá trị :

x−4−2024y=12x282024

⇒Parabol y=12x2 là đường cong đi qua các điểm −4;8,−2;2,0;0,2;2,4;8

Đồ thị hàm số

Media VietJack

 

15. Tự luận
1 điểm

b) Tìm m để đường thẳng (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1;x2sao cho x13+x23=68

Xem đáp án

b) Xét phương trình hoành độ giao điềm :

12x2=x+12m2+m+1⇔x2−2x−m2−2m−2=0*

Để đường thẳng (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1,x2 thì phương trình (*) phải có hai nghiệm phân biệt x1,x2

⇔Δ'>0⇔1+m2+2m+2>0⇔m2+2m+3>0⇔m+12+2>0

Do m+12≥0⇒m+12+2>0(với mọi m) nên phương trình (*) luôn có hai nghiệm phân biệt  x1;x2

⇒Đường thẳng (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1,x2

Khi đó, áp dụng định lý Vi-et ta có : x1+x2=2x1x2=−m2−2m−2

Theo đề bài ra ta có :x13+x23=68⇔x1+x23−3x1x2x1+x2=68⇔23−3.−m2−2m−2.2=68⇔6m2+12m−48=0⇔m2+2m−8=0**

Ta có Δm'=12−1.−8=9=32>0 nên phương trình (**) có hai nghiệm phân biệt

m=−1+3=2m=−1−3=−4

Vậy có 2 giá trị m thỏa mãn là m = 2 hoặc m = -4

16. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp trong đường tròn (O). Vẽ các đường cao AH, BK, CP của tam giác ABC với H∈BC,K∈AC,P∈AB

a) Chứng minh tứ giác BPKC nội tiếp

Xem đáp án

Media VietJack

a) Xét tứ giác BPKC có ∠BPC=∠BKC=90° nên P,K cùng thuộc đường tròn đườn kính BC

Vậy tứ giác BPKC nội tiếp đườn tròn đường kính BC

17. Tự luận
1 điểm

b) Chứng minh rằng ∠BAH=∠OAC

Xem đáp án

b) Tam giác ABH vuông tại H nên ∠BAH+∠ABH=90°⇒∠BAH+∠ABC=90°

⇒∠BAH=90°−∠BAC1

Tam giác OAC có OA = OC nên ΔOAC cân tại O ⇒∠OAC=∠OCA(tính chất tam giác cân)

Ta có : ∠OAC+∠OCA+∠AOC=180° (tổng 3 góc trong 1 tam giác)

⇒2∠OAC=180°−∠AOC⇒∠OAC=180°−∠AOC2
Lại có ∠AOC=2∠ABC(góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn cung AC

⇒∠OAC=180°−∠AOC2=180°−2∠ABC2=90°−∠BAC2

Từ (1) và (2) ⇒∠BAH=∠OACdfcm

18. Tự luận
1 điểm

c) Đường thẳng PK cắt (O) tại hai điểm E,F. Chứng minh OA là tia phân giác của ∠EA​F

Xem đáp án

 Media VietJack

19. Tự luận
1 điểm

Giải hệ phương trình y3+12x2y=8x3+1+6xy2xy+2y−x2−x+10=0x,y∈ℝ

Xem đáp án

y3+12x2y=8x3+1+6xy21xy+2y−x2−x+10=02. Ta có :

1:y3+12x2y=8x3+1+6xy2⇔8x3−12x2y+6xy2−y3=−8⇔2x3−3.2x2.y+3.2x.y2−y3=−8⇔2x−y3=−23⇒y=2x+2

Thay y = 2x + 2 vào phương trình (2) ta có :

x2x+2+22x+2−x2−x+10=0⇔2x2+2x+4x+4−x2−x+10=0⇔x2+5x+14=0*

Ta có: Δ=52−4.1.14=−31<0nên phương trình (*) vô nghiệm

Vậy hệ phương trình đã cho vô nghiệm