Bộ 30 đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 24)
50 câu hỏi
Cho . Khẳng định nào sau đây đúng ?
M=−a+3
M=a+32
M=a+3
M=a+3
Áp dụng hẳng đẳng thức
Chọn đáp án C
Số phần tử của tập hợp là :
18
16
47
17
Số phần tử của tập hợp cùng dạng với tìm số số hạng của một dãy số:
là : (phần tử). Chọn đáp án A
Cho vuông tại A. Hệ thức nào sau đây đúng ?
tanA=ABBC
tanB=ACAB
tanB=ABAC
tanB=ACBC

Nên
Chọn đáp án B
Hình nào sau đây có đúng 1 trục đối xứng ?
Hình thoi
Hình chữ nhật
Hình thang cân
Hình bình hành
Hình thoi có 2 trục đối xứng, hình chữ nhật có 2 trục đối xứng, hình bình hành không có trục đối xứng, hình thang cân có 1 trục đối xứng
Chọn đáp án C
Nghiệm của phương trình : là :
x=−3
x=13
x=3
x=−13
Chọn đáp án C
Thể tích của hình trụ có chiều cao h và bán kính đáy r bằng:
3πr2h
πr2h
4πr2h
2πr2h
Công thức tính thể tích hình trụ : chọn đáp án B
Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số
Q−4;5
N−1;1
M−2;1
P−3;−4
ta thay tọa độ các đáp án , hoành độ là x và tung độ là y ta có được thỏa mãn . Chọn đáp án B
2
1
3
0
phương trình có nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt. Chọn đáp án A
Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất ?
y=12x+1
y=2x+1
y=x2+7
y=2x−1
Hàm số bậc nhất có dạng , ta thấy thỏa mãn
Chọn đáp án D
Cho điểm A cách đường thẳng xy một khoảng bằng 6cm.Vẽ đường tròn . Số điểm chung của đường thẳng xy với đường tròn là
2
1
3
0
Vì và . Nen đường thẳng xy cắt đường tròn . Do vậy đường thẳng và đường tròn tâm A có 2 điểm chung
Chọn đáp án A
Nghiệm của hệ phương trình là :
x;y=−1;2
x;y=3;−2
x;y=−3;6
x;y=1;−2
Chọn đáp án C
Cho vuông tại A, đường cao AH.Hệ thức nào sau đây đúng ?
AB2=CH.AC
AB2=CH.BC
AB2=BH.BC
AB2=CH.BH
Áp dụng hệ thức lượng vào vuông tại A, đường cao AH
.Chọn đáp án C
Khẳng định nào sau đây sai ?
Số đo góc nội tiếp bằng nửa số đo của cung bị chắn
Số đo góc nội tiếp bằng số đo của cung bị chắn
Số đo góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung bằng nửa số đo của cung bị chắn
Mọi góc nội tiếp chắn nửa đường tròn đều là góc vuông ?
Số đo góc nội tiếp bằng nửa số đo cung bị chắn. Câu sai là câu B
Chọn đáp án B
Giá trị của biểu thức là :
15
2
13
12
. Chọn đáp án B
Điều kiện của x để biểu thức xác định là :
x≤2
x≤65
x∈ℝ
x≥−65
Để có nghĩa thì
Chọn đáp án B
Trong các số , số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là :
2652
5
2839
1750
viết dưới dạng số thập phân hữu hạn, là số vô tỉ còn viết dưới số thập phân vô hạn tuần hoàn.
Chọn đáp án C
Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa cơ số 3 là :
38
36
39
37
Chọn đáp án A
Đường trung tuyến
Đường cao
Đường phân giác
Theo lý thuyết sgk toán 9 học kỳ I ta có, tâm đường tròn ngoại tiếp là giao điểm 3 đường trung trực còn tâm đường tròn nội tiếp là giao điểm 3 đường phân giác. Chọn đáp án D
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -7 thì:
b=5
b=−7
b=−5
b=7
Ta có cắt trục tung tại tung độ gốc mà tung độ là
Chọn đáp án B
Điều kiện của x để giá tri phân thức được xác định là :
x≠0
x≠620
x≠−2020
x≠2020
xác định . Chọn đáp án D
Giá trị của biểu thức khi là :
2−23
2+23
−1−23
−1+23
Chọn đáp án B
y=−2x+5
y=−2x−5
y=2x+5
y=2x−5
Gọi là đường thẳng cần tìm.
Vì . Vì đường thẳng qua nên
Vậy phương trình cần tìm là . Chọn đáp án C
Cho đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x khi Hãy biểu diễn y theo x
y=4x
y=16x
y=−4x
y=−16x
Vì y tỉ lệ nghịch với x nên
Chọn đáp án D
Đường thẳng vuông góc với đường thẳng và đi qua điểm là :
y=52x+5
y=52x+4
y=−25x+4
y=−52x+4
Gọi là đường thẳng cần tìm
Vì
Vì đường thẳng đi qua điểm
Vậy đường thẳng cần tìm là Chọn đáp án B
Độ dài mỗi cạnh của tam giác đều ngoại tiếp đường tròn là :
8cm
83cm
4cm
43cm

Ta cómà AH là đường cao đồng thời là đường trung tuyến trong tam giác đều
Lại có trong tam giác đều cạnh a có đường cao
Chọn đáp án D
25cm
26cm
21cm
24cm

Ta có : (so le trong) mà là phân giác của nên cân tại A
Vì ABCD là hình thang cân nên mà
Xét vuông tại B có
Từ (1) và (2) ta có:
Tứ giác ABCD là hình thang cân
vuông tại B có
Chu vi hình thang cân ABCD là :
Chọn đáp án A
Điều kiện của tham số m để hàm số luôn nghịch biến là :
m≥−52
m<52
m>52
m≤52
Để hàm số luôn nghịch biến thì
Chọn đáp án B
Cho hình vuông ABCD có diện tích Diện tích của hình tròn nội tiếp hình vuông ABCD bằng:
9πcm2
72πcm2
36πcm2
3πcm2

Vì nên
Nên diện tích hình tròn nội tiếp
Chọn đáp án A
Giá trị của biểu thức tại bằng:
64
125
−64
−125
Chọn đáp án B
Giá trị của tham số m để các đường thẳng cùng đi qua một điểm là :
m=−1
m=−2
m=2
m=1
Ta có tọa độ 3 đường thẳng đi qua là nghiệm hệ
Để đi qua
.Chọn đáp án D
Cho với Đẳng thức nào sau đây đúng ?
P=5a+1
P=a−1
P=5a−1
P=1−a
Chọn đáp án C
Cho vuông tại A. Biết Độ dài đoạn thẳng AB bằng (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)
19,28m
25,17m
22,98m
35,75m

Ta có:
Chọn đáp án D
Tổng các nghiệm của phương trình là :
2
−2
−1
1
Chọn đáp án B
Cho biểu thức với Đẳng thức nào sau đây đúng ?
E=−1−a
E=1−a
E=1b
E=−1b
Chọn đáp án A
Cho vuông tại B, đường cao BH .Khẳng định nào sau đây đúng ?
ΔHCB~ΔHAB
ΔHCB~ΔHBA
ΔABC~ΔHCB
ΔHBC~ΔABC

Áp dụng trường hợp góc – góc của tam giác đồng dạng nên
Chọn đáp án B
Biết và Khi đó:
x=−6,y=−21
x=21,y=6
x=6,y=21
x=−21,y=−6
(áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau)nên Chọn đáp án B
Phương trình có tập nghiệm là :
S=1
S=3
S=4
S=2
Chọn đáp án B
Gọi là nghiệm của hệ phương trình Giá trị của biểu thức là :
6
−5
−7
−6
Chọn đáp án B
Cho vuông tại A, đường cao AH .Biết Độ dài đoạn thẳng CH bằng:
196cm
36cm
18cm
98cm

Chọn đáp án A
Để số chia hết cho cả 2;3;5;9 thì :
a=7,b=0
a=4,b=0
a=5,b=0
a=6,b=0
Để chia hết cho 2, 5 thì
Để thì Chọn đáp án D
Muốn đo chiều cao của Tháp Chàm Por Klong Garai ở Ninh Thuận, người ta lấy hai điểm A và B trên mặt đất có khoảng cách AB=12cm cùng thẳng hàng với chân C của tháp để đặt hai giác kế (hình dưới).Chân của giác kế có chiều cao h=1,3m .Gọi D là đỉnh tháp và hai điểm cùng thẳng hàng với thuộc chiều cao CD của tháp. Người ta đo được và Chiều cao CD cùa tháp đó bằng (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)

21,4m
22,8m
22,7m
21,5m
Ta có:
Xét có
Xét có
Mà
Chọn đáp án B
Năm nay tuổi bố gấp 3 lần tuổi Mai. Biết rằng 14 năm nữa thì tuổi bố chỉ còn gấp 2 lần tuổi Mai. Vậy 14 năm nữa Mai bao nhiêu tuổi ?
26
29
28
30
Gọi x (tuổi) là tuổi Mai năm nay
Nên tuổi bố Mai bây giờ :3x . Theo bào ta có phương trình :
Vậy 14 năm nữa Mai : (tuổi)
Chọn đáp án C
Cho biểu thức . Kết quả rút gọn biểu thức là :
M=2a
M=a−1
M=a+1
M=−2a
Chọn đáp án D
Cho vuông tại là tâm đường tròn nội tiếp Độ dài đoạn thẳng OC bằng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
10,20cm
10,21cm
10,22cm
10,19cm

Gọi là hình chiếu của trên
Khi đó
Do và AO là phân giác nên là hình vuông
Mà
Chọn đáp án A
Cho tam giác ABC vuông cân tại B .Một đường thẳng d bất kỳ luôn đi qua B. Kẻ vuông góc với đường thẳng d biết Khi đó bằng:
144
6
72
62

Ta có
Và
vuông tại K
Mà
Chọn đáp án C
Cho biểu thức Tổng các giá tri của x để biểu thức A đạt giá trị lớn nhất là :
154
52
254
54
Chữ số tận cùng của tổng là :
0
1
2
9
Mọi lũy thừa trong S đều có số mũ khi chia cho 4 thì dư 3 (các lũy thừa đều có dạng
Theo tính chất 3 thì có chữ số tận cùng là có chữ số tận cùng là 7; có chữ số tận cùng là 4; …..
Như vậy, tổng có chữ số tận cùng bằng chữ số tận cùng của tổng
Vậy chữ số tận cùng của tổng S là 9. Chọn đáp án D
Có bao nhiêu số tự nhiên n để phân số không phải là phân số tối giản, biết
120
121
119
118
A rút gọn được và có ước chung khác
Giải bất phương trình Do nên k nhận
. Vậy có 119 số tự nhiên n.Chọn đáp án C
Cho hai đường thẳng và , các số dương m,n thỏa mãn Góc tạo bởi đường thẳng (d) với trục Ox gấp đôi góc tạo bởi đường thẳng với trục Ox .Khi đó bằng:
3155
155
6155
4155
Chọn đáp án D
Cho hai đường tròn tiếp xúc ngoài tại A.Một đường thẳng tiếp xúc với đường tròn tại B, tiếp xúc với đường tròn tại C. Biết Bán kính đường tròn bằng:
93,6cm
187,2cm
16,25cm
32,5cm

Qua A kẻ tiếp tuyến chung với hai đường tròn cắt BC ở M, ta có: , do đó vuông ở A. Khi đó :
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông
Chọn đáp án C








