Bộ 30 đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 22)
Đề thi

Bộ 30 đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 22)

A
Admin
ToánLớp 984 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A. Hệ thức nào sau đây sai ?

sin2B+sin2C=1

cosB=cosC

sinB=cosC

tanB=cotC

Xem đáp án

Hệ thức sai là cosB=cosC.Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị ở hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau :

Media VietJack

y=4x2

y=2x2

y=14x2

y=12x2

Xem đáp án

Đồ thị hàm số y=ax2đi qua 1;2⇒2=a.12⇒a=2

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác ABCD có ∠A=∠B,∠C=∠D.Khẳng định nào sau đây là đúng ?

Tứ giác ABCD là hình chữ nhật

Tứ giác ABCD là hình vuông

Tứ giác ABCD là hình thang cân

Tứ giác ABCD là hình thoi.

Xem đáp án

Tứ giác có 2 cặp cạnh kề bằng nhau là hình thang cân

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC có diện tích bằng 43cm2.Tam giác MNP đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số đồng dạng k=12. Tính độ dài MN

MN=2cm

MN=6cm

MN=8cm

MN=4cm

Xem đáp án

Vì ΔMNP∽ΔABCtheo k=12⇒SMNPSABC=14⇒SMNP=3

Mà SMNP=MN234⇒MN234=3⇔MN2=4⇔MN=2(cm)

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nghiệm của phương trình 3x−5=9−4x

x=2

x=47

x=−4

x=−2

Xem đáp án

3x−5=9−4x⇔7x=14⇔x=2

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chia đa thức 6x3−7x2−x+2cho đa thức 2x+1ta được két quả nào sau đây ?

3x2−5x+2

3x2+5x−2

3x2−5x−2

3x2+5x+2

Xem đáp án

Thực hiện phép chia 6x3−7x2−x+2cho đa thức 2x+1

Ta được thương là 3x2−5x+2.Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải hệ phương trình 2x+3y=13x+y=−2

x;y=−1;−1

x;y=1;1

x;y=1;−1

x;y=−1;1

Xem đáp án

2x+3y=13x+y=−2⇔2x+3y=1−9x−3y=6⇔−7x=7y=−2−3x⇔x=−1y=1

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện phép tính 5x3x2+2

15x2+10

15x2+10x

5x2+10x

15x2+5x

Xem đáp án

5x3x2+2=15x3+10x

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các tập hợp ​M=0;2;4,N=1;3,P=1;2;3;4. Khẳng định nào sau đây đúng ?

N⊂P

M∩N=P

M⊂P

M∪N=P

Xem đáp án

N⊂P.Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các tập hợp số ℕ,ℤ,ℚ,ℝ. Khẳng định nào sau đây sai ?

ℚ⊂ℝ

ℚ∪ℝ=ℝ

ℕ∩ℤ=ℚ

ℕ⊂ℚ

Xem đáp án

Khẳng định sai là ℕ∩ℤ=ℚChọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đẳng thức nào sau đây đúng với mọi x>4

x2+9=x+3

4−4x+x2=2−x

1−2x+x2=1−x

x2−6x+9=x−3

Xem đáp án

x>4⇒x>3⇒x2−6x+9=x−32=x−3=x−3do x>3

Chọn đáp án D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích xung quanh Sxqcủa hình trụ có bán kính đáy r=10cmvà chiều cao h=30cm

Sxq=400πcm2

Sxq=500πcm2

Sxq=600πcm2

Sxq=300πcm2

Xem đáp án

Sxq=2πrh=2π.10.30=600π

Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Q=2−3+2+32.Khẳng định nào sau đây đúng ?

Q=62

Q=3

Q=6

Q=32

Xem đáp án

Q=2−3+2+32=2−3+2+3+22−32+3=4+2.1=6

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất ymincủa hàm số y=3x2

ymin=−12

ymin=2

ymin=0

ymin=1

Xem đáp án

x2≥0⇔y=3x2≥0⇔ymin=0

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 2x2−5x+2=0

x1=−12,x2=2

x1=12,x2=2

x1=−12,x2=−2

x1=12,x2=−2

Xem đáp án

2x2−5x+2=0⇔x=2x=12

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại thời điểm tia sáng mặt trời tạo với mặt đất một góc 400 người ta đo được bóng của một cột cờ là 15(m). Hỏi chiều cao của cột cờ là bao nhiêu (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

h≈11,59m

h≈12,69m

h≈13,59m

h≈12,59m

Xem đáp án

Áp dụng lượng giác trong tam giác vuông

h=15.tan40°≈12,59(m).Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định hàm số y=ax+b,biết đồ thị của hàm số song song với đường thẳng y=−3x+5và đi qua điểm A−2;2

y=32x+5

y=−3x−4

y=−3x+4

y=12x−5

Xem đáp án

Đồ thị hàm số y=ax+bsong song với đường thẳng y=−3x+5

⇒a=−3b≠5. Đồ thị hàm số y=−3x+bđi qua A−2;2

⇒2=−3.−2+b⇒b=−4(tm)

Vậy đường thẳng cần tìm là Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính M=25−16

M=4

M=3

M=1

M=2

Xem đáp án

M=25−16=5−4=1

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình nón có diện tích mặt đáy bằng 4πcm2và diện tích xung quanh bằng 8πcm2. Tính chiều cao h của hình nón đó.

h=2(cm)

h=25(cm)

h=3(cm)

h=23cm

Xem đáp án

Sday=πR2=4π⇒R=2,  Sxq=πRl=8π⇔π.2l=8π⇒l=4h=l2−R2=42−22=23(cm)

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điều kiện của m để hàm số y=2m−1x+m+2luôn nghịch biến

m≤12

m>12

m<12

m≥12

Xem đáp án

để hàm số y=2m−1x+m+2luôn nghịch biến thì 2m−1>0⇔m>12

Chọn đáp án B

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số tự nhiên n có hai chữ số, biết rằng hai lần chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục 1 đơn vi và nếu viết hai chữ số ấy theo thứ tự ngược lại thì được một số mới có hai chữ số bé hơn số cũ 27 đơn vị

n=52

n=47

n=25

n=74

Xem đáp án

Gọi n=ab¯0<a,b<10,a,b∈ℕ. Theo bài ta có hệ phương trình :

a−2b=−1ab¯−ba¯=27⇔a−2b=−19a−9b=27⇔a=7b=4(tm)

Vậy số cần tìm là 74. Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nghiệm của phương trình 2x−3x−1=2

x=−2

x=1

x=−13

x=12

Xem đáp án

2x−3x−1=2x≥32∪x≤1⇒2x−3x−1=4⇒2x−3=4x−4⇔x=12(tm)

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số x,y thỏa mãn x5=y3và x−y=4.Tính T=xy

T=50

T=70

T=40

T=60

Xem đáp án

x5=y3=x−y5−3=42=2⇒x=10y=6⇒xy=60

Chọn đáp án D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm A,B thuộc đường tròn (O) .Hai tiếp tuyến của (O) tại B,C cắt nhau tại A biết ∠BAC=400.Tính ∠BOC

∠BOC=700

∠BOC=1400

∠BOC=900

∠BOC=40°

Xem đáp án

tiếp tuyến của (O) tại B,C cắt nhau tại A⇒∠ABO=∠ACO=90°

Tứ giác AOBC có ∠A+∠B+∠O+∠C=360°

Hay 40°+90°+∠O+90°=220°⇒∠O=140°

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số y=2x2

N0;0

M2;4

Q1;2

P−1;2

Xem đáp án

Ta thay lần lượt các điểm vào hàm só y=2x2có điêm M2;4không thỏa 

Chọn đáp án B

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình bậc hai ax2+bx+c=0a≠0có biệt thức Δ=b2−4ac=0.Khẳng định nào sau đây đúng ?

Phương trình có vô số nghiệm

Phương trình có nghiệm kép

Phương trình có hai nghiệm phân biệt

Phương trình vô nghiệm

Xem đáp án

Vì Δ=0nên phương trình có nghiệm kép

Chọn dáp án B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính góc nhọn αtạo bởi đường thẳng y=3x+12với trục Ox

α=750

α=600

α=450

α=300

Xem đáp án

Vì a(hệ số góc) là 3nên tanα=3⇒α=60°

Chọn đáp án B

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác cân ABC biết AB=4(cm)và chu vi của tam giác bằng 22cm.Tính độ dài cạnh BC

BC=9cm

BC=8cm

BC=14cm

BC=4cm

Xem đáp án

Nếu AB=4cmlà cạnh bên thì BC=22−2.4=14(cm)khi đó BC>AB+AC(14>4+4). Trái với bất đẳng thức tam giác nênAB=4cm là cạnh đáy ⇒BC=22−42=9cm.Chọn đáp án A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức M=3−152.Khẳng định nào sau đây đúng ?

M=15−3

M=3−15

M=15−3

M=3−15

Xem đáp án

M=3−152=3−15=15−3  (do  15>3)

Chọn đáp án C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB=2cm,BC=5cm,CA=6cm.Bất đẳng thức nào sau đây đúng

∠B>∠C>∠A

∠A>∠B>C

∠C>∠B>∠A

∠B>∠A>∠C

Xem đáp án

AB=2cm,BC=5cm,CA=6cm⇒AC>BC>AB⇒∠B>∠A>∠C

(quan hệ giữa cạnh và góc trong tam giác)

Chọn đáp án D

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ phương trình nào sau đây có vô số nghiệm ?

−2x+y=−3x+y=1

3x+2y=32x+3y=2

−x+y=22x+y=3

3x−2y=2−3x+2y=−2

Xem đáp án

Hệ có vô số nghiệm khi aa'=bb'=cc'nên sai đề

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điều kiện của x để biểu thức −x2+6x−9 xác định ?

x=3

x∈R

x≠3

Không có giá trị x

Xem đáp án

biểu thức −x2+6x−9xác định thì

−x2+6x−9≥0 mà −x2+6x−9=−x2−6x+9=−x−32≤0

Nên −x2+6x−9=0⇔x=3

Chọn đáp án A

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số M=210,N=310. Khẳng định nào sau đây đúng ?

M>N

N=M+1

M=N

M<N

Xem đáp án

310>210⇒N>M

Chọn đáp án D

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích P các nghiệm của phương trình :x2−7x+10=0

P=−10

P=10

P=−7

P=7

Xem đáp án

x1x2=ca=10

Chọn đáp án B

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác đều ABC cạnh 2 cm

R=23cm

R=3cm

R=33cm

R=233cm

Xem đáp án

R=23AH=23.32AB=23.32.2=233(cm)

Chọn đáp án D

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên đường tròn O;6cmlấy ba điểm A,B,Csao cho BC là đường trung trực của OA .Tính độ dài đoạn thẳng AB

AB=5cm

AB=3cm

AB=6cm

AB=7cm

Xem đáp án

Media VietJack

Gọi M là trung điểm OA⇒OM=MA=R2=62=3cm

Do OM⊥AB⇒Mlà trung điểm AB (tính chất đường kính dây cung)

Áp dụng định lý Pytago, Ta có :

BM=OB2−OM2=62−32=33(cm)

⇒AB=BM2+AM2=332+32=6(cm)

Chọn đáp án C

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điều kiện của x để đẳng thức x+2x−3=x+2.x−3đúng

x≥3

x>3

x≥−2

x>−2

Xem đáp án

đẳng thức x+2x−3=x+2.x−3đúng ⇔x+2≥0x−3≥0⇒x≥3

Chọn đáp án A

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Kêt quả thống kê điểm kiểm tra học kỳ I môn toán của học sinh lớp thầy giáo lập được bảng tần số sau :

Điểm

4

5

6

7

8

9

10

 

Tần số

6

4

11

a

b

5

2

N=40

Biết điểm trung bình cộng là 6,65 Tính T=b-a

T=12

T=5

T=7

T=2

Xem đáp án

Ta có:4.6+5.4+6.11+7a+8b+9.5+10.240=6,65⇒7a+8=9121,2⇒a+b=127a+8b=91⇔a=5b=7⇒T=b−a=7−5=2

Chọn đáp án D

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình x2−2m−2x+m2−3m=0mlà tham số). Tìm các giá trị của m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x1,x2thỏa mãn x12+x22=8

m=1

m=−4

m=−1

m=4

Xem đáp án

Để phương trình có hai nghiệm thì Δ'≥0

⇔m−22−m2−3≥0⇔−4m≥−7⇔m≤74

Lúc đó, áp dụng Vi et ta có:x1+x2=2m−4x1x2=m2−3m

x12+x22=8⇔x1+x22−2x1x2=8⇔2m−42−2m2−3m=8⇔2m2−10m+8=0⇔m=1(tm)m=4(ktm)

Chọn đáp án A

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cắt mặt cầu (S) bằng một mặt phẳng đi qua tâm ta được mặt cắt là một hình tròn có chu vi bằng 4πcm. Tính thể tích V của hình cầu (S)

V=32πcm3

V=32π3cm3

V=163πcm3

16πcm3

Xem đáp án

C=2πR=4π⇒R=2⇒V=43πR3=43π.23=32π3cm3

Chọn đáp án B

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn O;R. Qua điểm A thuộc đường tròn, kẻ tiếp tuyến Ax trên đó lấy điểm B sao cho OB=2R,OBcắt đường tròn tại C.Tính góc ở tâm tạo bởi hai bán kính OA,OC

900

1050

350

45°

Xem đáp án

Media VietJack

Ta có cos∠O=OAOB=RR2=22⇒∠O=45°

Chọn đáp án D

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Một phòng họp có 360 ghế ngồi được sắp xếp thành từng dãy và số ghế của từng dãy đều bằng nhau. Vì cuộc họp có 400 đại biểu nên phải tăng thêm một dãy ghế và mỗi dãy ghế tăng thêm 1 ghế. Hỏi ban đầu trong phòng họp có bao nhiêu dãy ghế (biết rằng số dãy ghế ít hơn số ghế trên một dãy) ?

15 dãy

12 dãy

18 dãy

24 dãy

Xem đáp án

Gọi số dãy ghế trong phòng họp là x dãy x∈ℕ,x>0

Ta có phương trình :x+1360x+1=400⇔x=15x=24

Vì số ghế nhiều hơn số dãy nên x=15

Chọn đáp án A

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A,BC=12cm. đường cao AH=4cm.Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

R=5,5cm

R=6cm

R=7cm

R=6,5cm

Xem đáp án

Media VietJack

Gọi Olà tâm đường tròn ngoại tiếp ΔABC,Dlà giao điểm của AH và (O)

ΔABC cân tại A nên AH là đường cao đồng thời là đường trung trực, trung tuyến của cạnh BC⇒ADlà đường trung trực của BC

⇒AD là đường kính của O⇒CH=BC2=6(cm)

ΔACD nội tiếp đường tròn đường kính AD⇒ΔACDvuông tại C

Xét ΔACDvuông tại C ta có:CH2=AH.HD⇒HD=CH2AH=624=9(cm)⇒AD=AH+HD=9+4=13⇒R=AD2=132=6,5(cm)

Chọn đáp án D

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu tăng chiều dài thêm 2(m) và tăng chiều rộng thêm 3(m) của một thửa ruộng hình chữ nhật thì diện tích tăng thêm 100m2. Nếu cùng giảm cả chiều dài và chiều rộng đi 2mthì diện tích giảm đi 68m2. Tính diện tích S của thửa ruộng ban đầu ?

S=306m2

S=308m2

S=310m2

S=304m2

Xem đáp án

Gọi x,ylần lượt là chiều dài, chiều rộng ban đầu x>y>2.

Theo bài ta có phương trình :x+2y+3=xy+100x−2y−2=xy−68⇔3x+2y=94−2x−2y=−72⇔x=22y=14⇒S=308(cm2)

Chọn đáp án B

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Một số tự nhiên a khi chia cho 7 thì dư 5, chia cho 13 thì dư 4. Hỏi số khi chia cho 91 thì dư là bao nhiêu ?

71

20

9

82

Xem đáp án

Theo đề ta có :a=7m+5 và a=13n+4   m,n∈ℕ , cộng thêm 9 vào a ta được a+9=7m+14=7(m+2)⋮7⇒a+9⋮7

Và a+9=13n+13=13n+1⋮13⇒a+9⋮13

Mà 7,13=1⇒a+9⋮7.13⇔a+9⋮91⇒a+9=91kk∈ℕ

Hay a=91k−9=91k−91+9=91k−1+82,do đó dư 82

Chọn đáp án D

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB=10cm,BC=1cm.Tính diện tích S của tam giác ABC biết độ dài cạnh AC là một số tự nhiên (tính theo đơn vị cm)

S=3994cm2

3992cm2

3996cm2

3998cm2

Xem đáp án

Áp dụng bất đẳng thức tam giác ⇒10−1<AC<10+1⇒AC=10AC∈ℕ

Vậy AB=AC=10cm,BC=1cm. Áp dụng hệ thức Hê rông với là nửa chu vi ta có:

S=pp−ABp−ACp−BC=3994.Chọn đáp án A

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn O;15cmvà dây AB=18cm vẽ dây CD song song và có khoảng cách đến AB bằng 21cm.Tính độ dài dây CD

CD=10cm

CD=5cm

CD=24cm

CD=12cm

Xem đáp án

Media VietJack

Gọi H là trung điểm AB. Hạ HK⊥CD⇒Klà trung điểm CD (đường kính – dây cung)

Áp dụng định lý Pytago

⇒OH=OA2−AH2=152−92=12⇒OK=HK−OH=21−12=9(cm)

CK=CO2−OK2=152−92=12⇒CD=2CK=12.2=24(cm)

Chọn đáp án C

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả rút gọn biểu thức K=aa−1−1a−a:1a+1+2a−1a>0a≠1có dạng m.a+na.Tính giá trị của 2m+3n

2m+3n=4

2m+3n=−1

2m+3n=−4

2m+3n=1

Xem đáp án

K=aa−1−1a−a:1a+1+2a−1=a−1aa−1:a−1+2a−1=a−1aa−1.a−1a+1=a−12a−1a=a−1a⇒m=1n=−1⇒2m+3n=2−3=−1

Chọn đáp án B

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của n để đa thức 7xn−1y5−5x3y4chia hết cho đơn thức x2yn

2

1

3

Vô số

Xem đáp án

để đa thức 7xn−1y5−5x3y4chia hết cho đơn thức x2yn

⇒n−1≥2n≤4⇒3≤n≤4⇒n∈3;4. Có 2 giá trị

Chọn đáp án A

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc α00<α<900,biết cosα−sinα=13.Tính giá trị của biểu thức T=sinα.cosα

T=32

T=23

T=49

T=94

Xem đáp án

cosα−sinα=13⇔cosα−sinα2=19⇔cos2α+sin2α−2cosαsinα=19⇔1−2cosαsinα=19⇒cosαsinα=1−192=49

Chọn đáp án C